1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HOC 8 - HKII

10 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 91,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Th n là c quan quan tr ng nh t c a h bài ận lợi cho hoạt động ất của mụi trường bờn trong cơ thể pH, nồng độ ủa chỳng ta Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ệm bài ti t n c ti

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HOC 8 - HKII

I Phần trắc nghiệm:

Chương 7: Bài tiết

Câu 1: Quá trình lọc máu thực hiện ở:

Câu 2: Hệ bài tiết nước tiểu gồm:

A Thận, cầu thận, nang cầu thận, bóng đái B Thận, ống đái, nang cầu thận, bóng đái

C Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đái D Cầu thận, nang cầu thận, ống đái, bóng đái

Câu 3: Nước tiểu đầu hình thành do:

A Quá trình lọc máu xảy ra ở cầu thận B Quá trình lọc máu xảy ra ở nang cầu thận

C Quá trình lọc máu xảy ra ở ống thận D Quá trình lọc máu xảy ra ở bể thận Câu 4: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm: A Cầu thận, nang cầu thận, bể thận B Cầu thận, ống thận, ống dẫn nước tiểu

C Cầu thận, nang cầu thận, ống thận D Nang câu thận, ống thận, bể thận

Câu 5: Các cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng bài tiết? A Thận, cầu thận, dạ dày C Thận, phổi, da B Thận, dạ dày, ruột non, ruột già D Thận, nang cầu thận, dạ dày Câu 6: Chức năng của cầu thận là: a, Lọc máu và hình thành nước tiểu chính thức b, Hình thành và thải nước tiểu c, Lọc máu và hình thành nước tiểu đầu d, Lọc máu, hình thành và thải nước tiểu Câu 7: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là: A Thận B Ống dẫn nước tiểu C Bóng đái D Ống đái Câu 8 Cấu tạo của thận gồm: A Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

B Phần vỏ, phần tủy, bể thận

C Phần vỏ, phần tủy với các đợn vị chức năng, bể thận

D Phần vỏ, phần tủy với các đợn vị chức năng của thận cùng các ống góp,bể thận

Câu 4/ Nếu như trong nước tiểu chính thức có xuất hiện glucozơ thì người đó sẽ bị bệnh gì? :

Câu 9: Lượng nước tiểu chính thức thải ra mỗi ngày ở người trưởng thành là:

Câu 10: Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a Dễ tạo sỏi, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

b Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục.

c Dễ tạo sỏi và có thể gây viêm bóng đái

d Hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

Câu 11: Thành phần nước tiểu đầu khác máu:

a Trong máu có sản phẩm thải b Trong nước tiểu đầu không có protein và tế bào máu

c Trong nước tiểu đầu có protein và tế bào máu d Trong nước tiểu đầu có tế bào máu

Chương 8: Da

Câu 1: Lớp da chính chức là:

a Lớp bì b Lớp biểu bì c Lớp mỡ dưới da d Tầng sừng

Câu 2: Cấu tạo của da gồm:

A Lớp biểu bì, lớp bì, lớp cơ B Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ

C Lớp bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ D Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da.

Câu 3: Cấu tạo của da gồm mấy lớp

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 4: Các thụ quan nằm ở phần nào của da ?

a Tầng sừng b Tầng tế bào sống c Lớp bì d Lớp mỡ Câu 5: Trong cơ thể cơ quan thực hiện bài tiết:

a Ruột b Da c Phế quản d Gan Câu 6: Ở da, bộ phận nào đảm nhận chức năng bài tiết và tỏa nhiệt:

a.Cơ quan thụ cảm b Tuyến nhờn c Tuyến mồ hôi d Cơ dựng lông Câu 7: Khi trời quá nóng da có phản ứng:

A Mao mạch dưới da dãn tiết mồ hôi nhiều B Mao mạch dưới da dãn

C Mao mạch dưới da co D Mao mạch dưới da co, cơ chân lông co

Câu 8: Các chức năng của da là:

a Bảo vệ, cảm giác và vận động c Bảo vệ , cảm giác, điều hòa thân nhiệt và bài tiết

b Bảo vệ, điều hòa thân nhiệt và vận động d Bảo vệ, vận động, điều hòa thân nhiệt và bài tiết

Trang 2

Câu 9: Da có khả năng diệt khuẩn lên đến:

a 65% b 75% c 85% d 95%

Câu 10: Khi bị bỏng nhẹ do nước sôi hoặc lửa ta cần:

A Bôi một lớp mỏng kem đánh răng vào nơi bị bỏng

B Ngâm nơi bị bỏng vào nước lạnh, bôi thuốc mỡ chống bỏng

C Dùng nước mắm nguyên chất bôi vào nơi bị bỏng

D Bôi thuốc mỡ chống bỏng

Chương 9: Thần kinh - Giác quan

Câu 1: Tế bào thụ cảm thính giác có ở:

a Chuỗi xương tai b Màng nhĩ c Cơ quan coocti d Ống bán khuyên

Câu 2: Tế bào que ở màng lưới cầu mắt người có chức năng thu nhận kích thích về :

a Ánh sáng mạnh b Ánh sáng yếu. c Ánh sáng và màu sắc d Màu sắc

Câu 3: Trung ương thần kinh gồm:

C Não bộ, tủy sống và dây thần kinh D Não bộ, dây thần kinh, hạch thần kinh

Câu 4: Vitamin giúp bệnh quáng gà và khô giác mạc là:

A Vitamin D B Vitamin C C Vitamin B D Vitamin A

Câu 5: Viễn thị là do

A Cầu mắt ngắn bẩm sinh hoặc thể thủy tinh quá dẹp

B Cầu mắt ngắn bẩm sinh hoặc thể thủy tinh bị lão hóa

C Cầu mắt dài bẩm sinh hoặc thể thủy tinh quá dẹp

D Cầu mắt dài bẩm sinh hoặc thể thủy tinh quá phồng

Câu 6: Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy

A 31 B 3 C 62 D 64

Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phản xạ không điều kiện :

A Trung ương nằm ở trụ não và tuỷ sống B Cung phản xạ đơn giản

Câu 8: Nếu nửa phần bên trái đại não bị tổn thương sẽ gây ra:

a Tê liệt nửa phần bên phải cơ thể b Tê liệt nửa phần bên trái cơ thể

c Tê liệt toàn thân d Mất hết các phản xạ không điều kiện

Câu 9: Tiểu não có vai trò:

a Điều khiển, điều hòa các hoạt động phức tạp của cơ thể

b Dẫn truyền các xung thần kinh từ tuỷ sống và ngược lại

c Điều khiển các hoạt động dinh dưỡng của cơ thể

d Điều hoà và phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể

Câu 10: Vùng thị giác nằm ở

a/ Thuỳ chẩm b/ Thuỳ thái dương c/ Thuỳ đỉnh d/ Thuỳ trán Câu 11: Vùng thính giác của vỏ não nằm ở:

a Thuỳ trán b Thuỳ đỉnh c Thuỳ chẩm d Thuỳ thái dương

Câu 12: Chất xám nằm bên ngoài tạo thành vỏ của:

a Trụ não b Hành não c Tiểu não d Cuống não

Câu 13: Vai trò của thể thuỷ tinh:

a Như một thấu kính phân kỳ b Như một kính cận

c Như một thấu kính hội tụ d Như một thấu kính lõm

Câu 14: Thành phần chủ yếu tạo nên chất xám ở bộ phận thần kinh trung ương là:

a Thân nơron b Thân và sợi nhánh c Thân và sợi trục d Sợi trục nơron Câu 15: Các tế bào thụ cảm thị giác có ở:

a Màng giác b Màng cứng c Màng mạch d Màng lưới

Câu 16: Điều tiết để đưa ảnh của vật rơi đúng trên màng lưới là chức năng của:

a Thể thủy tinh b Màng giác c Màng lưới d Điểm vàng

Câu 17: Hệ thần kinh có vai trò:

A Điều khiển, điều hòa hoạt động các cơ quan B Điều khiển, phối hợp hoạt động các cơ quan

C Điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan D Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan

Câu 18: Nơron là tên gọi của:

A Mô thần kinh B Hệ thần kinh C Tổ chức thần kinh D Tế bào thần kinh

Câu 19: Điểm tiếp nhận hình ảnh của vật rõ nhất trên màng lưới được gọi là:

Câu 20: Chức năng của thủy tinh thể ?

a, Cho ánh sáng phản chiếu từ vật đi qua b, Dẫn truyền xung thần kinh từ mắt về não bộ

Trang 3

c, Điều tiết để ảnh rơi đúng trên màng lưới d, Làm cho vật có kích thước lớn hơn bình thường

Câu 21: Khi kích thích chi sau bên trái bằng dung dịch HCl 1%, chi sau bên phải co nhưng chi sau bên trái không co chứng tỏ:

A Rễ sau bên trái bị đứt B Rễ sau bên phải bị đứt C Rễ trước bên trái bị đứt D Rễ trước bên phải bị đứt

Câu 22: Các bệnh, tật nào của mắt đeo kính phân kì

Câu 23: Tế bào thụ cảm thính giác nằm trên

A Màng tiền đình B Màng bên C Màng cơ sở D Màng che phủ Câu 24: Trung khu PXCĐK nằm ở:

Câu 25: Khả năng nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật?

A Phản xạ có điều kiện B Tư duy trừu tượng C Phản xạ không điều kiện D Trao đổi thông tin Câu 26: Cơ quan điều hòa và phối hợp các hoạt động phức tạp của cơ thể là:

a.Trụ não b Tiểu não c Não trung gian d Đại não

Câu 27: Dây thần kinh tủy là :

a dây hướng tâm b dây li tâm c dây pha d dây cảm giác Câu 28: Nguyên nhân gây ra bệnh đau mắt hột là do:

A Một loại vi rut B Một loại vi khuẩn C Một loại vi khuẩn kí sinh D Một loại nấm kí sinh Câu 29: Cơ quan điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp của não bộ là :

Chương 10: Nội tiết

Câu 1: Tuyến nội tiết nào chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?

a Tuyến giáp b Tuyến tụy c Tuyến trên thận d Tuyến yên

Câu 2: Chất tiết từ các tuyến nội tiết được gọi là:

Câu 3: Bệnh tiểu đường hoặc chứng hạ đường huyết xảy ra khi hoạt động của tuyến nội tiết nào bị rối loạn?

A Tuyến tuỵ B Tuyến giáp C Tuyến yên D Tuyến sinh dục

Câu 4:Vai trò của hooc môn là

a Mỗi hooc môn chỉ ảnh hưởng đến 1 hoặc 1 số cơ quan xác định

b Hooc môn có hoạt tính sinh học rất cao

c Điều hoà các quá trình sinh lý duy trì tính ổn định môi trường trong cơ thể

d, Hooc môn không mang tính đăc trưng cho loài

Câu 5: Tuyến yên có vai trò quan trọng nhất?

a Có vai trò trong quá trình trao đổi chất

b Điều hòa hoạt động của các tuyến nội tiết khác?

c Tiết hoocmon ảnh hưởng đến sự tăng trưởng

d Tiết hoocmon ảnh hưởng đến sự trao đổi glucozo, các chất khoáng của cơ thể

Câu 6: Hoocmôn của thùy trước tuyến yên kích thích sự tăng trưởng của cơ thể là:

a FSH b TSH c LH d GH

Câu 7: Sự rối loạn trong hoạt động nội tiết của tuyến tụy sẽ dẫn tới tình trạng bệnh lí:

Câu 8: Hoóc môn tham gia điều hoà lượng đường trong máu là:

A Glucagôn B Insulin C Ađrênalin D Cả A và B

Câu 9: Hooc môn nào là của tuyến tụy?

a Dịch tụy, Insulin b Tiroxin, Glucogon c Insulin, Tiroxin d Glucagon, Insulin.

Câu 10: Tuyến tụy tiết hoocmon insulin để:

a Tăng đường huyết b Hạ đường huyết c Tăng trao đổi chất d Tăng nhịp tim

Chương 11: Sinh sản

Câu 1: Cần làm gì để tránh mang thai ở tuổi vị thành niên :

A Bạn bè khác giới không được ngồi gần nhau

B Bạn bè khác giới không được nắm tay nhau

C Bạn bè khác giới không được thích nhau

D Bạn bè khác giới không được quan hệ tình dục, cần giữ gìn tình bạn trong sáng, lành mạnh

Câu 2: Ở người, cơ quan sản xuất tinh trùng là:

a Túi tinh b Tinh hoàn c Bìu d Ống dẫn tinh

Câu 3: Tác hại nghiêm trọng của HIV/AIDSlà:

a, Gây bệnh lao phổi b, Gây suy nhược cơ thể c, Gây lở loét d, Làm cơ thể mất khả năng chống bệnh

Câu 4: Biện pháp không đúng về cơ sở khoa học để tránh thai ở người:

A Ngăn trứng chín và rụng B Cho tinh trùng gặp trứng

C Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng D Ngăn không cho trứng đã thụ tinh làm tổ

Trang 4

II Phần tự luận

1 Các cơ quan bài tiết

2 Quá trình tạo thành nước tiể của thận

Các giai đoạn chủ yếu trong quá

trình tạo thành nước tiểu

- Ít chất cặn bã

- Còn nhiều chất dinh dưỡng

Nước tiểu chính thức

Đậm đặc các chất tan

- Nhiều cặn bã và chất độc

- Hầu như không có chất dinh dưỡng

3 Cấu tạo và chức năng của da

Cấu tạo bộ phận của da Các thành phần chủ yếu Chức năng của từng thành phần

Lớp biểu bì - Tầng sừng: Gồm tế bào chết hoá sừng xếp sát

nhau, dễ bong ra

- Tầng tế bào sống: Có khả năng phân chia tạo

ra tế bào mới

Bảo vệ, ngăn vi khuẩn, hóa chất, tia cực tím

Lớp bì - Cấu tạo từ sợi mô liên kết bền chặt, trong đó có

các thụ quan, tuyến mồ hôi, tuyến nhờn, lông và bao bông, cơ co chân lông, mạch máu

Điều hòa nhiệt, chống thấm nước mềm da Tiếp nhận kích thích của môi trường

4 Cấu tạo và chức năng của các bộ phận thần kinh

Các bộ phận của hệ

thần kinh

Não

Trụ não Não trunggian Đại não

Cấu

tạo

Bộ phận

trung

ương

Chất xám Các nhân não

Đồi thị và nhân dưới đồi thị

Võ đại não (các vùng thần kinh) Vỏ tiểu não

Nằm giữa tủy sống thành cột liên tục

Chất trắng

Các đường dẫn truyền giữa não

và tuỷ sống

Nằm xen giữa các nhân

Đường dẫn truyền nối 2 bán cầu đại não

và với các phần dưới

Đường dẫn truyền nối vỏ tiểu não với các phấn khac của hệ thần kinh

Bao ngoài cột chất xám

Bộ phận ngoại biên

Dây thần kinh não và các dây thần kinh đối giao cảm

- Dây thần kinh tủy

- Dây thần kinh sinh dưỡng

- Hạch thần kinh giao cảm

Chức

năng

Điều khiển, điều hòa và

phối hợp hoạt động cua

các cơ quan, hệ cơ quan

bằng cơ chế phản xạ

(PXKĐK và PXCĐK)

Trung ương điều khiển, điều hòa hoạt động hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa

Trung ương điều khiển, điều hòa trao đổi chất, điều hòa nhiệt

Trung ương của PXCĐK, điều khiển hoạt động có ý thức

và tư duy

Điều khiển và phối hợp các cử động phức tạp

Trung ương của PXKĐK về vận động và dinh dưỡng

Trang 5

5 Hệ thần kinh sinh dưỡng.

Cấu tạo

Chức năng

Bộ phận trung ương Bộ phận ngoại biên

Tủy sống Dây thần kinh tủy

Hệ thần kinh

sinh dưỡng

Giao cảm Sừng bên tủy sống Sợi trước hạch ngắn hạch giao cảm

Có tác dụng đối lập trong điều khiển hoạt động các cơ quan

sinh dưỡng

Sợi sau hạch dài Đối giao

cảm

Trụ não Sợi trước hạch dài hạch đối giao cảm Đoạn cùng tủy Sợi sau hạch ngắn

6 Cơ quan phân tích quan trọng

Thành phần cấu tạo

Chức năng

Bộ phận thụ cảm Đường dẫn truyền Bộ phận phân tích trung ương

Thị

giác

Màng lưới (của

cầu mắt) Dây thần kinh thị giác (II) Vùng thị giác ở thùy chẩm

Thu nhận kích thích của sóng ánh sáng từ vật

Thính

giác

Cơ quan Coocti

(trong ốc tai)

Dây thần kinh thính giác (VIII)

Vùng thính giác ở thùy thái dương

Thu nhận kích thích của sóng âm thanh từ nguồn phát

7 Chức năng của các thành phấn cấu tạo mắt và tai

Mắ

t

Màng mạch

Lớp sắc tố Giữ cầu mắt tối, không bị phản ánh sáng

Lòng đen, đồng tử Điều tiết ánh sáng Màng lưới

Tế bào que, tế bào nón Thu nhận kích thích ánh sáng, thu nhận kích thích màu

sắc

Tế bào thần kinh thị giác Dẫn truyền xung thần kinh về trung ương

Tai

Ốc tai, cơ quan Coocti Tiếp nhận kích thích sóng âm chuyển thành xung thần

kinh theo dây VIII (nhánh ốc tai) về khu thính giác

8 Các tuyến nội tiết

Trang 6

Tuyến yờn Tăng trưởng (GH) Giỳp cơ thể phỏt triển bỡnh thường

FSH Kớch thớch buồng trứng, tinh hoàn phỏt triển

LH Kớch thớch gõy rụng trứng, tạo thể vàng (ở nữ)

Kớch thớch tế bào kẽ tiết testụstờrụn

ễxitụxin (OT) Tiết sữa, co búp tử cung lỳc đẻ

Tuyến giỏp Tirụxin (TH) Điều hũa, trao đổi chất

Tuyến tụy Insulin Biến đổi glucụzơ → glicụgen

Tuyến trờn thận

Anđụstờrụn Điều hũa muối khoỏng trong mỏu

Anđrụgen (kớch tố nam tớnh) Thể hiện giới tớnh nam

2 Tủy tuyến Ađrờnalin và noađrờnalin Điều hũa tim mạch, điều hũa glucụzơ huyết

Tuyến sinh dục

3 Thể vàng Prụgestờrụn Duy trỡ sự phỏt triển lớp niờm mạc tử cung và kỡm hóm tuyến yờn tiết FSH và LH

4 Nhau thai Hoocmụn nhau thai Kết hợp với prụgestờrụn của thể vàng trong 3 thỏng đầu, sau đú hoàn toàn

thay thế thể vàng

Cõu 1: Bài ti t đúng vai trũ quan tr ng nh th nào v i c th c a chỳng ta (Bài ti t là gỡ ho c trỡnh bày khỏi ni m bài ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ặc trỡnh bày khỏi niệm bài ệm bài

ti t)? Cỏc s n ph m th i ch y u c a c th là gỡ? Vi c bài ti t chỳng do c quan nào đ m nhi m?ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ệm bài ệm bài

Nh cú bài ti t mà cỏc tớnh ch t c a mụi trất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ng bờn trong c th (pH, n ng để của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ồng độ ộ cỏc ion, ỏp su t th m th u, ) luụn n ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ổn

đ nh, t o đi u ki n thu n l i cho ho t đ ngịnh, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ều kiện thuận lợi cho hoạt động ệm bài ận lợi cho hoạt động ợi cho hoạt động ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ộ trao đ i ch t di n ra bỡnh thổn ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ễn ra bỡnh thường Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải ng Bài ti t là m t ho t đ ng c a c th th iộ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ộ ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài

lo i cỏc ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ch t c n bó và cỏc ch t đ c h i khỏc đ duy trỡ tớnh n đ nh c a mụi trất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ặc trỡnh bày khỏi niệm bài ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ộ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ổn ịnh, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ng trong

*Cỏc s n ph m th i ch y u c a c th là m hụi, nủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ồng độ c ti u và COể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài 2.Vi c th iệm bài chỳng do cỏc c quan sau đ m nhi m:ệm bài

- Da th i lo i m hụi.ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ồng độ

- H hụ h p th i lo i COệm bài ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động 2

- H bài ti t nệm bài c ti u th i lo i nể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động c ti u.ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài

Cõu 2: H bài ti t cú c u t o nh th nào? (trỡnh bày cỏc thành ph n c a h bài ti t nệm bài ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ệm bài c ti u?)ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài

- H bài ti t nệm bài c ti u g m: th n, ng d n nể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ồng độ ận lợi cho hoạt động ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi c ti u, búng đỏi và ng đỏi.ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi - Th n là c quan quan tr ng nh t c a h bài ận lợi cho hoạt động ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ệm bài

ti t n c ti u, g m 2 qu th n; M iể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ồng độ ận lợi cho hoạt động ỗi qu th n ch a kho ng 1 tri u đ n v ch c năng đ l c mỏu và hỡnh thành nận lợi cho hoạt động ệm bài ịnh, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài c

ti u.ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài

- Th n g m cú ph n v , ph n tu v i cỏc đ n v ch c năng c a th n cựng v i ngận lợi cho hoạt động ồng độ ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ỏ, phần tuỷ với cỏc đơn vị chức năng của thận cựng với ống ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ỷ với cỏc đơn vị chức năng của thận cựng với ống ịnh, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ận lợi cho hoạt động ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi gúp và b th n.ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ận lợi cho hoạt động

- M i đ n v ch c năng c a th n g m c u th n, nang c u th n và ng th n.ỗi ịnh, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ận lợi cho hoạt động ồng độ ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ận lợi cho hoạt động ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ận lợi cho hoạt động ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ận lợi cho hoạt động

Câu 3: Trình bày quá trình tạo thành nớc tiểu ở các đơn vị chức năng của thận ? Thực chất của quá trình tạo thành nớc tiểu là gì ?

- Sự tạo thành nớc tiểu gồm 3 quá trình:

+ Qua trình lọc máu ở cầu thận: máu tới cầu thận với áp lực lớn tạo lực đẩy nớc và các chất hoà tan có kích thớc nhỏ qua lỗ lọc (30-40 angtron) trên vách mao mạch vào nang cầu thận (các tế bào máu và prôtêin có kích thớc lớn nên không qua lỗ lọc) Kết quả tạo ra nớc tiểu đầu trong nang cầu thận

+ Quá trình hấp thụ lại ở ống thận: nớc tiểu đầu đợc hấp thụ lại nớc và các chất cần thiết (chất dinh dỡng, các ion cần cho cơ thể )

+ Quá trình bài tiết tiếp (ở ống thận): Hấp thụ chất cần thiết, bài tiết tiếp chất thừa, chất thải tạo thành nớc tiểu chính thức

- Thực chất của quá trình tạo thành nớc tiểu là quá trình lọc máu

Cõu 4: Thành ph n nần của hệ bài tiết nước tiểu?) c ti u đ u khỏc v i mỏu ch nào? Nể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ỗi c ti u chớnh th c khỏc v i nể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài c ti u đ u ch nào? ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ỗi

Th c ch t c a quỏ trỡnh t o thành nực chất của quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu là gỡ? ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động c ti u là gỡ?ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài

* Sự khác biệt trong thành phần nớc tiểu đầu và máu:

- Nớc tiểu đầu không có các tế bào máu và prôtêin

- Máu có các tế bào máu và prôtêin

* Sự khác biệt trong thành phần giữa nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức là:

* Thực chất của quá trình tạo thành nớc tiểu là quá trình lọc máu và thải bỏ các chất cặn bã, các chất độc hại, các chất thừa khỏi cơ thể để duy trì tính ổn định môi trờng trong cơ thể

Cõu 5: S th i nực chất của quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu là gỡ? c ti u di n ra nh th nào?ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ễn ra bỡnh thường Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải

- M i ngày, c u th n 1 ngỗi ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ận lợi cho hoạt động i tr ng thành l c đ ợi cho hoạt độngc 1 440l mỏu và t o ra kho ng nạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động c ti u đ uể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ần của hệ bài tiết nước tiểu?)

Trang 7

- Nh quỏ trỡnh h p th l i mà sau đú ch kho ng 1.5 lớt nất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ! c ti u chớnh th c để của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ợi cho hoạt động ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt độngc t o thành và d n xu ng b th n, r i ẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ận lợi cho hoạt động ồng độ theo ng d n nống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi c ti u xu ng búng đỏi.ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi

- L ợi cho hoạt độngng n c ti u trong búng đỏi lờn đ n 200ml sẽ làm căng búng đỏi, tăng ỏp su t trong búng đỏi và gõy c m giỏc bu n ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ồng độ

đi ti u N u c vũng m ra ( cú s ph i h p co c a c búng đỏi và c b ng), nể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ực chất của quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu là gỡ? ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài c ti u sẽ thoỏt ra ngoài.ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài

Cõu 6: Trỡnh bày c u t o và ch c năng c a da? Nh ng đ c đi m c u t o nào c a da giỳp da th c hi n đất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài " ặc trỡnh bày khỏi niệm bài ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ực chất của quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu là gỡ? ệm bài ợi cho hoạt độngc nh ng ch c " năng đú?

- Da cấu tạo gồm 3 lớp:

+ Lớp biểu bì gồm tầng sừng và tầng tế bào sống

+ Lớp bì gồm sợi mô liên kết và các cơ quan

+ Lớp mớ dới da gồm các tế bào mỡ

Chức năng của da:

- Bảo vệ cơ thể: chống các yếu tố gây hại của môi trờng nh: sự va đập, sự xâm nhập của vi khuẩn, chống thấm nớc thoát nớc Đó

là do đặc điểm cấu tạo từ các sợi của mô liên kết, lớp mỡ dới da và tuyến nhờn Chất nhờn do tuyến nhờn tiét ra còn có tác dụng diệt khuẩn Sắc tố da góp phần chống tác hại của tia tử ngoại

- Điều hoà thân nhiệt: nhờ sự co dãn của mao mạch dới da, tuyến mồ hôi, cơ co chân lông, lớp mỡ dới da chống mất nhiệt

- Nhận biết kích thích của môi trờng: nhờ các cơ quan thụ cảm

- Tham gia hoạt động bài tiết qua tuyến mồ hôi

- Da còn là sản phẩm tạo nên vẻ đẹp của con ngời

Cõu 7: Trỡnh bày c u t o và ch c năng c a n ron th n kinh?ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ần của hệ bài tiết nước tiểu?)

* Cấu tạo của nơron thần kinh:

- Thân chứa nhân

- Các sợi nhánh và sợi trục, trong đó sợi trục có bao miêlin bao ngoài Các bao miêlin đợc ngăn cách bằng các eo Răngviê

- Tận cùng là các cúc xinap

* Chức năng: cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

Cõu 8: Trỡnh bày cỏc b ph n c a h th n kinh và thành ph n c u t o c a chỳng dộ ận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ệm bài ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài i d ng s đ ? Phõn bi t ch c năng ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ồng độ ệm bài

c a h th n kinh sinh dủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ệm bài ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ỡng và hệ thần kinh vận động?ng và h th n kinh v n đ ng?ệm bài ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ận lợi cho hoạt động ộ

* Các bộ phận của hệ thần kinh và thành phần cấu tạo của chúng:

Não bộ Chất xám

Bộ phận trung ơng

Tuỷ sống Chất trắng

Hệ thần kinh

Bó sợi cảm giác Dây thần kinh

Bộ phận ngoại biên

Bó sợi vận động Hạch thần kinh

* Phân biệt chức năng của hệ thần kinh sinh dỡng và hệ thần kinh vận động:

- Hệ thần kinh vận động: điều khiển hoạt động của hệ cơ xơng, là hoạt động có ý thức

- Hệ thần kinh sinh dỡng điều hoà hoạt động của các cơ quan nội tạng, là hoạt động không có ý thức

Cõu 9: Nờu c u t o ngoài và c u t o trong c a tu s ng?ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ỷ với cỏc đơn vị chức năng của thận cựng với ống ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi

*C u t o ngoài c a t y:ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài

-N m trong ng xằm trong ống xương từ đốt sống cổ I Đến thắt lưng II ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ng t đ t s ng c I Đ n th t l ng IIừ đốt sống cổ I Đến thắt lưng II ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ổn ắt lưng II

-Cú d ng hỡnh tr dài kho ng 50cmạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động

-Cú hai ph n phỡnh là ph n phỡnh c và ph n phỡnh th t l ngần của hệ bài tiết nước tiểu?) ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ổn ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ắt lưng II

-T y s ng cú màu tr ng búngủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ắt lưng II

*C u t o trong c a t y s ng:ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi

-Ch t xỏm:n m trong cú hỡnh cỏch bất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ằm trong ống xương từ đốt sống cổ I Đến thắt lưng II m

-Ch t tr ng n m ngoài ,bao quanh ch t xỏmất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ắt lưng II ằm trong ống xương từ đốt sống cổ I Đến thắt lưng II ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ

Cõu 10: Trỡnh bày c u t o và ch c năng c a dõy th n kinh tu ? T i sao núi dõy th n kinh tu là dõy pha?ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ỷ với cỏc đơn vị chức năng của thận cựng với ống ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ỷ với cỏc đơn vị chức năng của thận cựng với ống

* C u t o :ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động

- T y s ng cú 31 đụi dõy th n kinh g i là cỏc dõy th n kinh t y M i dõy th n kinh t y bao g m cỏc nhúm s j th n kinh ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ỗi ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ồng độ ần của hệ bài tiết nước tiểu?)

c m giỏc n i qua t y s ng qua r sau (cũn g i là r c m giỏc ) và nhúm s i th n kinh v n đ ng, n i v i t y s ng b ng ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ễn ra bỡnh thường Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải ễn ra bỡnh thường Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải ợi cho hoạt động ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ận lợi cho hoạt động ộ ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ằm trong ống xương từ đốt sống cổ I Đến thắt lưng II cỏc r trễn ra bỡnh thường Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải c (cũn goi là r v n đ ng ).Chớnh cỏc nhúm s i liờn quan đ n cỏc r này sau khi đi qua khe gi a hai đ t s ng ễn ra bỡnh thường Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải ận lợi cho hoạt động ộ ợi cho hoạt động ễn ra bỡnh thường Bài tiết là một hoạt động của cơ thể thải " ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi liờn ti p đó nh p thành dõy th n kinh t y ận lợi cho hoạt động ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài

* Chức năng của dây thần kinh :

- Rễ trớc dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ơng tới cơ quan đáp ứng

- Rễ sau dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ơng thần kinh

* Nói dây thần kinh tuỷ là dây pha vì : dây thần kinh tuỷ bao gồm các bó sợi cảm giác và bó sợi vận động đợc liên hệ với tuỷ sống qua rễ sau và rễ trớc Rễ sau là rễ cảm giác, rễ trớc là rễ vận động

Cõu 11: L p b ng so sỏnh c u t o và ch c năng c a tr nóo, nóo trung gian và ti u nóo? Gi i thớch vỡ sao ngận lợi cho hoạt động ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài i say r ợi cho hoạt độngu

th ng cú hi n tệm bài ợi cho hoạt độngng chõn nam đỏ chõn chiờu?

Trang 8

Cấu tạo Gồm: hành não, cầu não và

não trung gian

- Chất trắng bao ngoài

- Chất xám là các nhân xám

Gồm đồi thị và dới đồi thị

- Đồi thị và các nhân xám vùng dới đồi là chất xám

- Vỏ chất xám nằm ngoài

- Chất trắng là các đờng dẫn truyền liên hệ giữa tiểu não với các phần khác của hệ thần kinh Chức năng Điều khiển hoạt động của các

cơ quan sinh dỡng: tuần hoàn, tiêu hoá, hô hấp

Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt

Điều hoà và phối hợp các hoạt động phức tạp

Ngời say rợu thờng có hiện tợng chân nam đá chân chiêu do rợu đã ngăn cản, ức chế sự dẫn truyền qua xinap giữa các tế bào có liên quan đến tiểu não khiến sự phối hợp các hoạt động phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể bị ảnh hởng

Cõu 12: Trỡnh bày c u t o ngoài và cõu t o trong c a đ i nóo? Nờu rừ cỏc đ c đi m c u t o và ch c năng c a đ i nóo ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ặc trỡnh bày khỏi niệm bài ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động

ng i, ch ng t s ti n hoỏ c a ngỏ, phần tuỷ với cỏc đơn vị chức năng của thận cựng với ống ực chất của quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu là gỡ? ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài i so v i cỏc đ ng v t khỏc trong l p Thỳ?ộ ận lợi cho hoạt động

*Cấu tạo ngoài của đại não:

- Rãnh liên bán cầu chia đại não làm 2 nửa

- Rãnh sâu chia bán cầu đại não làm 4 thuỳ là thuỳ trán, thuỳ chẩm, thuỳ đỉnh và thuỳ thái dơng

- Khe và rãnh tạo thành khúc cuộn não làm tăng diện tích bề mặt não

* Cấu tạo trong của đại não gồm:

- Chất xám tạo thành vỏ não là trung tâm của các phản xạ có điều kiện

- Chất trắng nằm giữa vỏ não là những đờng thần kinh nối các phần của vỏ não với nhau và vỏ não với các phần dới của hệ thần kinh Trong chất trắng còn có các nhân nền

*Các đặc điểm cấu tạo và chức năng của đại não ngời, chứng tỏ sự tiến hoá của ngời so với các động vật khác trong lớp Thú là:

- Khối lợng não so với cơ thể ở ngời lớn hơn các động vật thuộc lớp Thú

- Vỏ não có nhiều khe và rãnh làm tăng bề mặt chứa các nơron (khối lợng chấta xám lớn)

- ở ngời, ngoài các trung khu vận động và cảm giác nh các động vật thuộc lớp Thú, còn có các trung khu cảm giác và vận động ngôn ngữ (nói, viết, hiểu tiếng nói, hiểu chữ viết)

Cõu 13: Trỡnh bày s gi ng và khỏc nhau v m t c u trỳc và ch c năng gi a 2 phõn h giao c m và đ i giao c m? Hóy ực chất của quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu là gỡ? ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ều kiện thuận lợi cho hoạt động ặc trỡnh bày khỏi niệm bài ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ " ệm bài ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi trỡnh bày ph n x đi u hoà ho t đ ng c a tim và h m ch trong cỏc trạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ều kiện thuận lợi cho hoạt động ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ộ ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ệm bài ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ng h p sau:ợi cho hoạt động

- Lỳc huy t ỏp tăng cao?

- Lỳc ho t đ ng lao đ ng n ng?ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ộ ộ ặc trỡnh bày khỏi niệm bài

* Sự giống và khác nhau về mặt cấu trúc và chức năng giữa 2 phân hệ giao cảm và đối giao cảm:

- Giống nhau: về mặt cấu tạo đều gồm có 2 bộ phận là:

+ Bộ phận trụng ơng nằm trong não và trong tuỷ sống

+ Bộ phận ngoại biên là các dây thần kinh và hạch thần kinh:

Hạch thần kinh là nơi chuyển tiếp nơron

Nơron trớc hạch là sợi trục có bao miêlin

Nơron sau hạch là sợi trục không có baomiêlin

- Khác nhau:

* Phản xạ điều hoà hoạt động của tim và hệ mạch trong các trờng hợp:

- Lúc huyết áp tăng cao:

áp thụ quan kích thích, xuất hiện xung truyền về trung ơng phụ trách tim mạch nằm trong các nhân xám thuộc phân hệ đối giao cảm , theo dây li tâm (dây X hay mê tẩu) tới tim làm nhịp co và lực co đồng thời làm dãn các mạch da và mạch ruột gây hạ huyết

áp

- Lúc hoạt động lao động nặng:

Khi lao động xảy ra sự oxi hoá glucôzơ để tạo năng lợng cần cho sự co cơ, đồng thời sản phẩm phân huỷ của quá trình này là CO2 tích luỹ dần trong máu (thực chất là H + đợc hình thành do:

H + sẽ kích thích hoá thụ quan gây ra xung thần kinh hớng tâm truyền về trung khu hô hấp và tuần hoàn nằm trong hành tuỷ, truyền tới trung khu giao cảm, theo dây giao cảm đến tim, mạch máu đến cơ làm tăng nhịp, lực co tim và mạch máu đến co dãn

để cung cấp O2 cần cho nhu cầu năng lợng co cơ, đồng thời chuyển nhanh sản phẩm phân huỷ đến các cơ quan bài tiết)

Cõu 14: Mụ t c u t o c a c u m t núi chung và màng lất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ần của hệ bài tiết nước tiểu?) ắt lưng II i núi riờng?

a Cấu tạo của cầu mắt bao gồm :

- Màng bọc gồm :

+ Màng cứng : phía trớc là màng giác

+ Màng mạch : phía trớc là lòng đen

+ Màng lới gồm:

Tế bào nón

Tế bào que

- Môi trờng trong suốt:

+ Thuỷ dịch

+ Thể thuỷ tinh

+ Dịch thuỷ tinh

b Cấu tạo của màng lới

* Màng lới có chứa các tế bào thụ cảm thính giác bao gồm:

- Tế bào nón: tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh và màu sắc

- Tế bào que: tiếp nhận ánh sáng yếu, giúp nhìn rõ về ban đêm

* Điểm vàng là nơi tập trung tế bào nón

* Đểm mù là nơi không có tế bào thụ cảm thị giác

Cõu 15: C n th là do đõu ? làm th nào đ nhỡn rừ? T i sao ngận lợi cho hoạt động ịnh, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động i già th ng ph i đeo kớnh lóo? T i sao khụng nờn đ c ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động sỏch n i thi u ỏnh sỏng, trờn tàu xe b xúc nhi u?ịnh, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ều kiện thuận lợi cho hoạt động

- Cận thị do 2 nguyên nhân sau:

+ Bẩm sinh: do cầu mắt dài

Trang 9

+ Do không giữ khoảng cách đúng khi đọc sách (đọc quá gần).

- Để nhìn rõ: đeo kính cận (kính mặt lõm)

- Ngời già thờng phải đeo kính lão vì: thuỷ tinh thể bị lão hoá mất khả năng điều tiết

-Không nên đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng, trên tàu xe bị xóc nhiều vì: khoảng cách từ sách tới mắt không đảm bảo (hoặc quá gần hoặc quá xa)

Cõu 16: Nờu rừ nh ng h u qu c a b nh đau m t h t và cỏch phũng trỏnh?" ận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ệm bài ắt lưng II ộ

- Hậu quả:

Khi hột vỡ làm thành sẹo → lông quặm → đục màng giác → mù loà

- Cách phòng tránh:

+ Giữ vệ sinh mắt: rửa mắt thờng xuyên bằng nớc muối loãng, không dùng chung khăn mặt

+ Dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ

Cõu 17: Trỡnh bày c u t o c a c tai và quỏ trỡnh thu nh n súng õm? Vỡ sao ta cú th xỏc đ nh ất của mụi trường bờn trong cơ thể (pH, nồng độ ạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động ủa chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ống dẫn nước tiểu, búng đỏi và ống đỏi ận lợi cho hoạt động ể của chỳng ta (Bài tiết là gỡ hoặc trỡnh bày khỏi niệm bài ịnh, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động đợc âm phát ra từ bên phải hay bên trái?

a Cấu tạo của ốc tai: ốc tai xoắn 2 vòng rỡi gồm:

+ ốc tai xơng (ở ngoài)

+ ốc tai màng (ở trong) gồm:

Màng tiền đình (ở trên)

Màng cơ sở (ở dới)

b Cơ chế truyền âm và s thu nhận cảm giác âm thanh:

Sóng âm → màng nhĩ → chuỗi xơng tai → cửa bầu → chuyển động ngoại dịch và nội dịch → chung màng cơ sở

→ kích thích cơ quan coócti xuất hiện xung thần kinh → vùng thính giác (phân tích cho biết âm thanh)

c Ta có thể xác định đợc âm phát ra từ bên phải hay bên trái là vì: ta nghe bằng 2 tai:

Nếu ở bên phải thì sóng âm truyền đến tai phải trớc tai trái và ngợc lại

Cõu 10: Phõn biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? Cho vớ dụ.

* Giống nhau: điều tiết ra cỏc sản phẩm tiết

* Khỏc nhau:

- Tuyến nội tiết: sản phẩm tiết ngấm thẳng vào mỏu

VD: tuyến yờn, tuyến giỏp

- Tuyến ngoại tiết: sản phẩm tiết tập trung vào ống dẫn và đổ ra ngoài

VD: tuyến gan, tuyến nước bọt

Cõu 11: Hoocmụn là gỡ? Nờu tớnh chất của hoocmụn? Hoocmụn cú vai trũ như thế nào?

- Hoocmon là sản phẩm tiết của tuyến nội tiết

- Tớnh chất của hoocmon

+ Mỗi hoocmon chỉ ảnh hưởng đến một cơ quan nhất định

+ Hoocmon cú hoạt tớnh sinh học rất cao

+ Hoocmon khụng mang tớnh đặc trừng cho loài

- Vai trũ của hoocmon:

+ Duy trỡ tớnh ổn định của mụi trường bờn trong cơ thể

+ Điều hũa quỏ trỡnh sinh lớ diễn ra bỡnh thường

Cõu 13: Nờu ý nghĩa của cuộc vận động toàn dõn ăn muối Iốt?

í nghĩa của cuộc vận động toàn dõn dựng muối iốt

- Muối iụt cú vai trũ quan trọng trong việc phỏt triển trớ nóo của trẻ em và ngưới lớn

+Làm cho trẻ em phỏt triển bỡnh thường,hoạt động thần kinh tốt

- Nguyờn nhõn thiếu muối iụt:

+ Sự hoạt động của tuyến giỏp bị rối loạn,hoạt động tuyến yờn bị rối loạn

+ Trong khẩu phần ăn hằng ngày ko cú iụt

- Hậu quả:

+ Trẻ em chậm lớn,trớ nóo kộm phỏt triển

+ Người lớn hoạt động thần kinh giảm sỳt

=>Cần dựng muối iụt trong khẩu phần ăn hàng ngày

Cõu 14: Cơ thể cú những cơ chế sinh lớ nào để đảm bảo tớnh ổn định của mụi trường trong cơ thể ?

Cỏc tế bào của cơ thể được tắm đẫm trong mụi trường trong mỏu, nước mụ) nờn mọi thay đổi của mụi trường trong cú ảnh trực tiếp đến hoạt động sống của tế bào và cũng là của cơ thể Chẳng hạn, khi nồng độ cỏc chất hũa tan trong mỏu tăng giảm sẽ làm thay đổi ỏp suất thẩm thấu, hoặc làm nước tràn vào tế bào hoặc rỳt nước ra khỏi tế bào ; sự thay đổi độ pH của mụi trường trong

sẽ ảnh hưởng đến cỏc quỏ trỡnh sinh lớ diễn ra trong tế bào ; sự thay đổi nhiệt độ huyết ỏp cũng gõy rối loạn quỏ trỡnh chuyển húa trong tế bào

Nhờ cơ chế điều hũa thần kinh và nội tiết diễn ra thường xuyờn nờn đó giữ được tớnh ổn định tương đối của mụi trường trong, đảm bảo cho cỏc quỏ trỡnh sinh lớ tiến hành được bỡnh thường

Cõu 15: Cơ thể cú thể phản ứng lại những đổi thay của mụi trường xung quanh bằng cỏch nào để đảm bảo cho sự tồn tại và phỏt

triển ? Cho vớ dụ minh họa

Cơ thể phản ứng lại những thay đổi của mụi trường xung quanh để tồn tại và phỏt triển bằng cơ chế phản xạ

Chẳng hạn khi trời núng, cơ thể phản ứng lại bằng dón cỏc mao mạch dưới da, tiết mồ hụi để tăng sự thoỏt nhiệt giữ cho thõn

Trang 10

nhiệt được bình thường Ngược lại, khi trời lạnh thì mạch co, da săn lại (sởn gai ốc) để giảm sự thoát nhiệt, đồng thời tăng sinh nhiệt bằng rung cơ (run)

(Học sinh có thể lấy nhiều ví dụ khác)

Ở người, ngoài các phản xạ tự nhiên (PXKĐK) cần biết sử dụng các phương tiện kĩ thuật hỗ trợ (PXCĐK) như sử dụng quạt máy, máy điều hòa nhiệt, lò sưởi

Câu 16: Cơ thể điều hòa các quá trình sinh lí diễn ra bình thường trong mọi lúc, ở mọi nơi bằng cách nào ? Cho ví dụ minh họa.

Sự điều hòa các quá trình sinh lí diễn ra bình thường tùy nhu cầu của cơ thể trong từng lúc, ở từng nơi nhờ cơ chế điều hòa và phối hợp hoạt động của các phân hệ giao cảm, đối giao cảm và hoạt động của các tuyến nội tiết dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh Chẳng hạn, khi lao động nhịp tim tăng, thở gấp, người nóng bừng, mồ hỏi toát đầm đìa , lúc nghỉ mọi hoạt động lại dần trở lại bình thường

Câu 17: Để có thể tránh mang thai ngoài ý muốn hoặc tránh không phải nạo phá thai ở tuổi vị thành niên cần phải chú ý những

gì ?

Để tránh mang thai ngoài ý muốn hoặc không phải nạo phá thai ảnh hưởng tới sức khỏe và học tập đối với lứa tuổi học sinh cần :

- Giữ quan hệ tình bạn lành mạnh

- Phải nắm vững những điều kiện cần cho sự thụ tinh và làm tổ của trứng đã thụ tinh để tránh mang thai hoặc phải nạo phá thai Khi không kiềm chế được sự ham muốn phải biết cách sử dụng các biện pháp tránh thai

Ngày đăng: 18/06/2015, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w