c) Hãy chèn thêm 2 hàng vào cuối bảng, chèn thêm một cột nằm phía bên phải của cột Tổng điểm và đặt tiêu đề cho cột là Ghi chú. Thêm nội dung và chỉnh sửa... d) Lưu tệp văn bản với tên [r]
Trang 1Tiết 67:
Ngày soạn:
Ngày giảng: 6A: 6B:
Kiểm tra thực hành (1 tiết)
A Mục tiêu:
- Thực hành các kĩ năng biên tập, định dạng văn bản.
- Chèn được hình ảnh vào văn bản, tạo và chỉnh sửa bảng.
B Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đề kiểm tra, Phòng máy.
-HS: Ôn tập kiến thức về soạn thảo văn bản.
C Đề bài:
Đề 1
a) Em hãy tạo nội dung văn bản sau:
Trường em Trường em hai chữ thân yêu khắc sâu trong trái
tim ta, mai đây ai có đi xa nhớ trường tặng thầy đó
hoa Đây trường ta thắm mối tình thầy trò, mái trường
xưa lòng ta sao kính mến Mỗi người mỗi chốn và
mang bao kỉ niệm, khi ta ngồi nghe những lời âu yếm,
thầy cho ta bao kiến thức trên đời Vui biết mấy tình
thầy trò trường ta, mái trường này ta góp dựng, những
trái tim xây đắp cuộc đời, lớn lên lớp lớp người người,
xinh đẹp tươi mái trường của ta.
Bạn ơi hát lên đi, bạn ơi hát lên đi, hát lên cho những ngày hôm nay và vang mãi trong đời.
b) Em hãy chèn một bức tranh vào văn bản (tranh em tìm tuỳ ý và phù hợp với nội dung).
c) Lưu tệp văn bản với tên là Baihat_Truongem
Toán
Điểm môn Ngữ văn
Điểm môn
Trang 2b) Nhập và chỉnh sửa nội dung trong bảng cho hợp lí.
c) Hãy chèn thêm 2 hàng vào cuối bảng, chèn thêm một cột nằm phía bên phải của cột Tổng điểm và đặt tiêu đề cho cột là Ghi chú Thêm nội dung và chỉnh sửa.
d) Lưu tệp văn bản với tên là Bangdiem thi
D Thang điểm
Đề 1:
Đề 2:
- HS tạo được bảng, nhập và chỉnh sửa nội dung hợp lí 4,0 điểm
Trang 3Tiết 68:
Ngày soạn:
Ngày giảng: 6A: 6B:
Ôn tập
A Mục tiêu:
- HS thực hành rèn luyện các kĩ năng tạo, chỉnh sửa và chèn hình ảnh vào văn bản.
- Rèn kĩ năng tạo và chỉnh sửa bảng Thêm bớt các hàng cột trong bảng hợp lí.
- Thực hành các thao tác tìm kiếm và thay thế văn bản.
B Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu nội dung SGK, SGV.
C Các hoạt động dạy học:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ: ko kiểm tra
III Bài mới:
viên
Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Ôn tập
phần lí thuyết
I Ôn tập phần lí
thuyết
1 Em hãy nêu các quy
tắc gõ văn bản trong
word?
+ Các dấu , ; : ? !
… được đặt sát vào từ
đứng trước nó.
+ Các dấu ( “ { [ ] }
“ ) … được gõ sát kí tự
đầu tiên của từ tiếp
theo hoặc bên phải kí
tự cuối cùng của từ
ngay trước đó.
+ Các từ chỉ ngăn
- GV yêu cầu HS ôn nội dung kiến thức SGK, trả lời các câu hỏi sau:
-H: Em hãy nêu các quy tắc gõ văn bản trong word?
- GV nhắc lại
- HS trả lời:
Trang 4cách nhau bởi 1 dấu
cách
+ Chỉ ấn phím
Enter xuống dòng khi
kết thúc một đoạn văn
bản.
2 Em hãy nêu cách
cách sao chép, di
chuyển văn bản?
Để sao chép văn bản
em làm như sau:
+ Chọn đoạn vb
cần sao chép
+ Nháy nút Copy
+ Đưa con trỏ soạn
thảo nơi cần dán.
+ Nháy nút Paste
Để di chuyển văn
bản em làm như sau:
+ Chọn đoạn vb
cần sao chép
+ Nháy nút Cut
+ Đưa con trỏ soạn
thảo nơi cần dán.
+ Nháy nút Paste
3.Em nêu cách chèn
thêm hình ảnh vào
văn bản?
Để chèn hình ảnh
vào văn bản ta làm như
sau:
Vào
Insert\picture\Clip art
hoăc from file.
Sau đó chọn hình
ảnh cần chèn và nháy
đúp chuột.
4.Em hãy nêu các
bước tạo bảng?
Để tạo bảng ta chỉ việc
đưa trỏ chuột vào nút
-H: Em hãy nêu cách cách sao chép, di chuyển văn bản?
- GV nhắc lại và giải thích.
-H: Em nêu cách chèn thêm hình ảnh vào văn bản?
-H: Em hãy nêu các bước tạo bảng?
- HS trả lời:
- HS trả lời:
- HS trả lời:
- HS chú ý.
Trang 5Insert Table nhấn và
giữ trái chuột di chuyển
đế số cột và số hàng
theo yêu cầu rồi nhả
chuột.
- GV giải thích và nhắc nhở HS ôn tập cả phần
lí thuyết và thực hành.
* Hoạt động 2: Ôn tập
phần Thực hành
II Ôn tập phần Thực
hành
Mở file văn bản mới và
thực hiện các thao tác
sau:
+ Gõ nội dung văn
bản (một bài hát hoặc
bài thơ).
+ Chèn tranh vào
văn bản để minh họa
cho nội dung.
+ Tạo một bảng
tương ứng xuống dưới
phần văn bản.
+ Lưu văn bản với
tên là Baitap_Ontap.
- Yêu cầu các nhóm khởi động máy tính và khởi động phần mềm Word.
- Các nhóm mở file văn bản mới và thực hiện các thao tác sau:
+ Gõ nội dung văn bản (một bài hát hoặc bài thơ).
+ Chèn tranh vào văn bản để minh họa cho nội dung.
+ Tạo một bảng tương ứng xuống dưới phần văn bản.
+ Lưu văn bản với tên là Baitap_Ontap.
- Yêu cầu các nhóm gõ xong nội dung văn bản và trình bày theo mẫu, thực hiện chèn tranh vào văn bản, tạo bảng như yêu cầu của GV (HS sáng kiến nội dung văn bản và bảng).
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm Mỗi thành viên trong nhóm làm một vài thao tác (chỉnh sửa nội dung văn bản, chèn hình ảnh vào văn bản, tạo bảng…).
- Các nhóm mở file văn bản mới và thực hiện các thao tác sau: + Gõ nội dung văn bản (một bài hát hoặc bài thơ).
+ Chèn tranh vào văn bản để minh họa cho nội dung.
+ Tạo một bảng tương ứng xuống dưới phần văn bản.
+ Lưu văn bản với tên là Baitap_Ontap.
- các nhóm gõ xong nội dung văn bản
và trình bày theo mẫu, thực hiện chèn tranh vào văn bản, tạo bảng như yêu cầu của GV (HS sáng kiến nội dung văn bản và bảng).
- HS làm việc theo nhóm Mỗi thành viên trong nhóm làm một vài thao tác (chỉnh sửa nội dung văn bản, chèn hình ảnh vào văn bản, tạo bảng…).
- HS các nhóm lưu file văn bản.
- HS các nhóm báo cáo kết quả, GV kiểm tra kết
Trang 6- Yêu cầu HS các nhóm lưu file văn bản.
- Yêu cầu HS các nhóm báo cáo kết quả,
GV kiểm tra kết quả của các nhóm.
quả của các nhóm.
IV Củng cố:Tổng kết tiết ôn tập
- GV yêu cầu HS lưu văn bản một lần nữa trước khi đóng cửa sổ làm việc Sau đó HS đóng cửa sổ Word.
- Yêu cầu HS tắt máy tính theo lệnh tắt máy:
Vào thực đơn Start\Turn off\Turn off Computer.
- Nhận xét tiết học của học sinh
- Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng TH
V Hướng dẫn về nhà:
- Dặn dò HS về nhà luyện tập và chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì.
Trang 7Tiết 69:
Ngày soạn:
Ngày KT: 6A: 6B:
PHÒNG GD & ĐT TP THÁI NGUYÊN KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS THỊNH ĐỨC MÔN: Tin học 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
SỐ
(1)
Vận dụng (2)
Chương
IV
Soạn thảo
văn bản
Soạn thảo văn bản đơn giản
C1, C2, C4, C7, C8,C10,
3 đ
C13
2 đ
C11
2 đ
8
7 đ
Chỉnh sửa văn
Định dạng văn
Tìm kiếm và thay thế
C3
0,5 đ
1 0,5 đ
Thêm hình ảnh
Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 40% nhận biết + 30% thông hiểu + 30% vận dụng(1).
Trong đó 50% trắc nghiệm và 50% tự luận
b) Cấu trúc bài: 13 câu.
c) Số lượng câu hỏi (ý) là 13.
PHÒNG GD & ĐT TP TN KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 8NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS THỊNH ĐỨC MÔN: Tin học 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
A TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
(Khoanh tròn vào đáp án đúng, nếu sai đánh chéo và khoanh lại đáp án khác)
Câu 1 Phần mềm Microsoft Word dùng để:
a) Soạn thảo văn bản b) Luyện tập chuột
c) Học gõ 10 ngón d) Quan sát Trái Đất và các vì sao
Câu 2 Để lưu văn bản ta sử dụng nút lệnh:
a) Nút lệnh New b) Nút lệnh Open
c) Nút lệnh Save d) Nút lệnh Print
Câu 3 Để Tìm kiếm và Thay thế phần văn bản, ta sử dụng hộp thoại:
a) Font b) Paragraph c) Page Setup d) Find and Replace
Câu 4 Để xóa một hàng trong bảng ta thực hiện:
a) Table Delete Rows b) Table Delete Columns
c) Table Delete Table d) Table Delete Cells…
Câu 5 Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:
1/ Nháy nút Insert
2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh
3/ Chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn
4/ Chọn lệnh Insert Picture From File…
Thứ tự đúng sẽ là:
a) 1, 2, 3, 4 b) 4, 3, 2, 1 c) 2, 4, 3, 1 d) 2, 3, 4, 1
Câu 6 Trong các ô dưới đây, ô nào không dùng để dặt lề trang:
a) Ô Left b) Ô Portrait c) Ô Top d) Ô Right.
Câu 7 Trong các câu dưới đây, câu nào gõ đúng quy tắc soạn thảo văn bản (lưu ý dấu phẩy):
a) Trời nắng,ánh Mặt Trời rực rỡ b) Trời nắng, ánh Mặt Trời rực rỡ c) Trời nắng ,ánh Mặt Trời rực rỡ d) Trời nắng , ánh Mặt Trời rực rỡ
Câu 8 Thanh này là thanh gì trong Word?
a) Thanh bảng chọn b) Thanh tiêu đề
c) Thanh cuốn dọc d) Thanh định dạng
Câu 9 Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng trong văn bản?
Câu 10 Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word do hãng phần mềm sản xuất nào?
a) IBM b) AC Soft c) Microsoft d) Tất cả đều sai
B PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Trang 9Câu 11 Các nút lệnh dưới đây dùng để làm gì?
a/ :
b/ :
c/ :
d/ :
Câu 12 Nêu sự giống và khác nhau về chức năng giữa phím Backspace và phím Delete. Giống nhau:
Khác nhau:
Câu 13 Để gõ được văn bản chữ Việt, ngoài máy tính và phần mềm soạn thảo, ta cần phải có thêm công cụ gì? Hãy gõ câu dưới đây bằng kiểu TELEX. “Em tên là (gõ tên của em vào đây), học sinh trường THCS THỊNH ĐỨC”
Trang 10
PHÒNG GD & ĐT TP TN KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THCS THỊNH ĐỨC MÔN: Tin học 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời
gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm có 1 trang)
A TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Đáp án a c d a c b b d b c
B PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
11 a/ : Định dạng phông chữ
b/ : Định dạng cỡ chữ
c/ : Định dạng kiểu chữ
d/ : Định dạng màu chữ
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
12 Giống nhau: Đều thực hiện chức năng là xóa kí tự.
Khác nhau:
- Phím Delete: xóa được kí tự con trỏ soạn thảo đến cuối văn
bản.
- Phím Backspace: Xóa kí tự con trỏ soạn thảo trở về trước.
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
13 - Để gõ được văn bản chữ Việt, ngoài máy tính và phần mềm
soạn thảo, ta cần phải có thêm công cụ hỗ trợ gõ tiếng việt Unikey hoặc Vietkey
- Học sinh ghi đúng kiểu gõ TELEX
1 điểm
1 điểm