Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 8 Năm học: 2011 - 2012
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
Nêu được định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn
Lấy được ví
dụ về bất phương trình bậc nhất một ẩn
Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn
Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5 1 2,5 = 25%
2 Định lí Talet Nêu được
nội dung định lí Talet
Vẽ được hình, ghi giả thiết, kết luận cho định lí Talet
Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5 1,5 = 15%
3 Hai tam giác
đồng dạng
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào làm bài tập
4 Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
bậc nhất một ẩn
Vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn
để làm bài tập
5 Phương trình
bậc nhất một ẩn
Giải được phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 26 Hình hộp chữ
nhật
Vận dụng công thức tính được diện tích xung quanh
và thể tích của hình lập phương
Tổng số điểm % 2 = 20% 1 = 10% 7 = 70% 10 = 100%
Xác nhận của tổ chuyên môn Tạ Bú, ngày 17 tháng 4 năm 2012
Giáo viên bộ môn
Xác nhận của BGH
PHÒNG GD & ĐT MƯỜNG LA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 3TRƯỜNG THCS TẠ BÚ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán 8 Năm học : 2011 - 2012 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian chép đề)
Câu 1 (1,5 điểm)
Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng như thế nào? Cho ví dụ?
Câu 2 (1,5 điểm)
Phát biểu nội dung định lí Talet? Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của định lí Talet trong tam giác
Câu 3 (2 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x - 3 = 3(x - 1) + x + 2
b) (x - 7)(x - 2) = 0
c) 15x + 3 > 7x - 10
2 x
4
Câu 4 (2 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB Câu 5 (1 điểm)
Cho hình lập phương có cạnh là 3cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương đó
Câu 6 (2 điểm)
Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 24cm, AC = 28cm Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên đường thẳng
AD Tính tỉ số
BM CN
Xác nhận của tổ chuyên môn Tạ Bú, ngày 17 tháng 4 năm 2012
Giáo viên bộ môn
Xác nhận của BGH
PHÒNG GD & ĐT MƯỜNG LA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 4TRƯỜNG THCS TẠ BÚ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán 8 Năm học : 2011 - 2012
Câu 1 (1,5 điểm)
Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax b 0,ax b 0 ) trong đó
a và b là hai số đã cho, a 0 , được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn (1 điểm)
Ví dụ: 2x - 3 < 0; 5x 15 0 (0,5 điểm)
Câu 2 (1,5 điểm)
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ (1 điểm)
a C' B'
C B
A
(0,25 điểm)
GT: ABC; B’C’//BC B' AB;C' AC
KL:
AB' AC' AB' AC' B'B C'C
AB AC B'B C'C AB AC (0,25 điểm)
Câu 3 (2 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x - 3 = 3(x - 1) + x + 2
2x - 3x - x = -3 + 2 + 3
-2x = 2 x = -1
Vậy nghiệm của phương trình là x = -1 (0,5 điểm)
b) (x - 7)(x - 2) = 0
x - 7 = 0 hoặc x - 2 = 0
x - 7 = 0 x = 7
x - 2 = 0 x = 2
Vậy phương trình có hai nghiệm là x17;x2 2 (0,5 điểm)
c) 15x + 3 > 7x - 10
15x - 7x > -10 - 3
8x > -13
13 x
8
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
13
x / x
8
(0,5 điểm)
2 x
4
Trang 5Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x / x 18 (0,5 điểm)
Câu 4 (2 điểm)
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) (ĐK: x > 0) (0,25 điểm)
Thời gian người đó đi từ A đến B là
x (h)
25 (0,25 điểm)
Thời gian người đó đi từ B về A là
x (h)
30 (0,25 điểm)
Vì thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 20 phút (20 phút =
1
3 giờ) nên ta có
phương trình:
25 30 3 6x 5x 50
x 50
(TMĐK) (1 điểm)
Vậy quãng đường AB dài 50(km) (0,25 điểm)
Câu 5 (1 điểm)
Diện tích xung quanh của hình lập phương là:
xq
S 4.a 4.3 36(cm ) (0,5 điểm)
Thể tích của hình lập phương là:
V a 3 27(cm ) (0,5 điểm)
Câu 6 (2 điểm)
GT ABC có AB = 24 cm
AC = 28 cm ; Â1 = Â2
BM AD, CN AD
KL Tính tỉ số
BM CN (0,25 điểm)
2 1 28 24
D N
M
C B
A
(0,25 điểm) Chứng minh
BMD và CND có :
0
M N 90
BMD CND g – g
(0,25 điểm)
Mà
DB AB 24 6
DC AC 28 7 (0,25 điểm)
Trang 6Do đó :
BM 6
CN 7 (0,25 điểm)