1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra cuối năm toán 1 và ôn tập hè

27 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 312,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: + Câu trả lời đúng, phép tính đúng nhưng kết quả sai cho 0,5 + Câu trả lời đúng phép tính sai không cho điểm... Thời gian làm bài : 35 phútĐiểm Lời nhận xét của giáo viên I.PHẦN T

Trang 1

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN TOÁN LỚP 1

Lớp 1: …

……… Họ và tên: ……… ………

Giám thị: ………

ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 SỐ PHÁCH (Thời gian làm bài 40 phút không kể phát đề ) ………

Giám khảo: ………

Câu 1: (2 điểm) a, Viết các số 78; 95; 59; 87: 90 theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

b, Viết các số 69; 57; 88; 96: 89 theo thứ tự từ lớn đến bé:

………

Câu 2: (3 điểm) Đặt tính rồi tính 63 + 34 47 + 32 81 + 8 …… … ……… ……….…… ………….………

……… … …… ……… … …… ………… ………

………….……… ……… … …… ………… ………

………….……… ……… ………… ………

86 - 55 72 - 60 99 - 9 …… … ……… ……….…… ………….………

……… … …… ……… … …… ………… ………

………….……… ……… … …… ………… ………

………….……… ……… ………… ………

Câu 3: (1,5 điểm) Số ? + 5 - … …… + 30

2

8

.

Trang 2

Câu 4: ( 1,5 điểm)

Lớp 1B có 17 bạn trai và có 20 bạn gái Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn học sinh?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

Câu 5: ( 1 điểm) 55 – 5 ………… 55 + 5 31 + 15………… 21 + 18 Câu 6: ( 1 điểm) Em hãy viết các phép tính đúng dựa vào các số sau: 45; 20; 25; 50 ………

………

………

………

………

………

>

<

=

Trang 3

Chú ý: + Câu trả lời đúng, phép tính đúng nhưng kết quả sai cho 0,5

+ Câu trả lời đúng phép tính sai không cho điểm

Trang 4

(Thời gian làm bài : 35 phút)

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1(0,5điểm): Số chín mươi viết là:

A 9 ; B 50 ; C 90

Câu 2: (0,5điểm): Số 59 đọc là :

A : Chín mươi lăm ; B : Năm mươi chín

Câu 3: (0,5điểm): Các số: 4, 8, 7, 20, 99 : Được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

Câu 7:( 1 điểm) : Em chọn đáp số đúng của bài toán sau:

An có 5 cái kẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?

Trang 5

A: 7 cái kẹo , B : 3 cái kẹo Câu 8 :( 1 điểm) : Em chọn phép tính đúng của bài toán sau:

Hân có 15 viên bi, chị cho thêm 4 viên bi Hỏi Hân có tất cả bao nhiêu viên bi ?

A 15 + 4 B 15 - 4 II.PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm) Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. 13 + 4 27 – 7 53 +35 89 – 36

………… ………… ………… …………

,,……… ………… ………… ……….

………… ………… ……… …………

Câu 10: (2 điểm) Nhà em có 26 con gà, mẹ mua thêm 11 con gà Hỏi nhà em có tất cả mấy con gà? Tóm tắt: Nhà em có: … con gà Mẹ mua thêm :……con gà Nhà em có tất cả :…….con gà? Giải

PGD&ĐT CƯMGAR

TRƯỜNG TH NGUYỄN DU ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM NĂM HỌC: 2014 – 2015

MÔN: TOÁN - LỚP 1

(Thời gian làm bài : 35 phút)

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)

Trang 6

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1(0,5điểm): Số chín mươi viết là:

A 9 ; B 50 ; C 90

Câu 2: (0,5điểm): Số 59 đọc là :

A : Chín mươi lăm ; B : Năm mươi chín

Câu 3: (0,5điểm): Các số: 4, 8, 7, 20, 99 : Được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

Câu 7:( 1 điểm) : Em chọn đáp số đúng của bài toán sau:

An có 5 cái kẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?

A: 7 cái kẹo , B : 3 cái kẹo

Câu 8 :( 1 điểm) : Em chọn phép tính đúng của bài toán sau:

Hân có 15 viên bi, chị cho thêm 4 viên bi Hỏi Hân có tất cả bao nhiêu viên

Trang 7

Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.

13 + 4 27 – 7 53 + 35 89 – 36

13 27 53 89

+ 4 - 7 +35 - 36

17 20 88 53

Câu 10: (2 điểm) Nhà em có 26 con gà, mẹ mua thêm 11 con gà Hỏi nhà em có tất

cả mấy con gà?

Tóm tắt:

Nhà em có: 26 con gà

Mẹ mua thêm : 11con gà

Nhà em có tất cả :…….con gà?

Giải

Nhà em có tất cả số con gà là:

26 + 11 = 37 ( con gà ) Đáp số : 37 con gà

PGD&ĐT CƯMGAR

NĂM HỌC: 2014 – 2015 MÔN: TOÁN - LỚP 1

(Thời gian làm bài : 35 phút)

Trang 8

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1(0,5điểm): Số chín mươi viết là:

A 9 ; B 50 ; C 90

Câu 2: (0,5điểm): Số 59 đọc là :

A : Chín mươi lăm ; B : Năm mươi chín

Câu 3: (0,5điểm): Các số: 4, 8, 7, 20, 99 : Được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

Câu 7:( 1 điểm) : Em chọn đáp số đúng của bài toán sau:

An có 5 cái kẹo, An cho Bình 2 cái kẹo Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?

A: 7 cái kẹo , B : 3 cái kẹo

Câu 8 :( 1 điểm) : Em chọn phép tính đúng của bài toán sau:

Hân có 15 viên bi, chị cho thêm 4 viên bi Hỏi Hân có tất cả bao nhiêu viên

bi ?

A 15 + 4 B 15 - 4

Trang 9

II.PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm) Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.

13 + 4 27 – 7 53 +35 89 – 36

………… ………… ………… …………

,,……… ………… ………… ……….

………… ………… ……… …………

Câu 10: (2 điểm) Nhà em có 26 con gà, mẹ mua thêm 11 con gà Hỏi nhà em có tất cả mấy con gà? Tóm tắt: Nhà em có: … con gà Mẹ mua thêm :……con gà Nhà em có tất cả :…….con gà? Giải

PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KHÁNH 1 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2013-2014

Môn: Toán lớp 1 Ngày kiểm tra: 12/05/2014

Thời gian làm bài : 40 phút ( 50 phút đối với học sinh khó khăn về học) Họ và tên:………

Lớp 1……

Trang 10

Bài 1 Đặt tính rồi tính: a) 45 + 32 b) 30 + 56 c) 87 - 53 d) 77 - 27

.

Bài 2 Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: a) Đồng hồ chỉ mấy giờ ? A 8 giờ ; B 10 giờ ; C 12 giờ ;

b) Một tuần lễ có mấy ngày ? A 5 ngày ; B 6 ngày ; C 7 ngày ; Bài 3: Viết số vào chỗ trống : Sáu mươi tư …… Hai mươi tám……

Bốn mươi lăm……… Chín mươi bốn………

Tám mươi hai……… Bảy mươi sáu………

Một trăm……… Ba mươi ba………

Năm mươi bảy…… Sáu mươi chín………

Bài 4: Tính a) 11 + 4 - 2 = …… b) 30cm + 8cm - 15cm = ……

Bài 5: Điền dấu (> , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm

a) 50 + 8 25 + 30 b) 25 + 21……67 – 13

Bài 6: Ở hình vẽ bên :

a) Có …… hình tam giác

b) Có …… đoạn thẳng

Bài 7:

a) Viết tiếp vào bài giải:

Trang 11

Quyển sách của An có 52 trang, An đã đọc được 20 trang Hỏi An còn phải đọcbao nhiêu trang mới xong quyển sách ?

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM - HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 1

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM , NĂM HỌC 2013 – 2014

Bài 1: (2 điểm) Đặt và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

Bài 2: (1 điểm) Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm Kết quả là:

Trang 12

a) A ; b) C

Bài 3: (2 điểm) Viết đúng mỗi số được 0,2 điểm

Bài 4: (1 điểm) Tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm

Bài 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi bài được 0,5 điểm

a) 5 0 + 8 > 25 + 30 b) 25 + 21 < 67 – 13

58 55 46 54

Bài 6: (1 điểm) Ở hình vẽ bên:

a) Có 3 hình tam giác - Làm đúng được 0,5 điểm

b) Có 7 đoạn thẳng - Làm đúng được 0,5 điểm

Bài 7: (2 điểm)

Số trang sách An còn phải đọc là:

52 - 20 = 32 (trang) (0,5 điểm) Đáp số: 32 trang (0,5 điểm)

Số cây cam và cây bưởi vườn nhà Lan có tất cả là: (0,25 điểm)

17 + 12 = 29 (cây) (0,5 điểm) Đáp số: 29 cây (0,25 điểm)

Trang 13

-Phòng GD&ĐT Thanh oai

phách:…………

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2014-2015 Môn: Toán –Lớp 1 Thời gian: 40 phút ĐỀ LẺ

A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

1 Số liền sau của số 79 là:

6 Một tuần lễ có mấy ngày:

Trang 14

b) Tính: 40 cm + 16 cm = ……… 19 cm – 9 cm = ………

Bài 2: Viết các số: 34, 27, 91, 58 - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình vẽ bên có: a) ……… hình chữ nhật b) ……… hình tam giác Bài 4: Lan có sợi dây dài 72 cm, Lan cắt đi 30 cm Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét? ………

………

………

………

………

Bài 5: Trên sân có 35 con gà và 2 chục con vịt Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu con gà và vịt? ………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

-Phòng GD&ĐT Thanh oai

phách:………

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2014-2015

Môn: Toán –Lớp 1 Thời gian: 40 phút ĐỀ

CHẴN

A Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

1 Số liền sau của số 79 là:

6 Một tuần lễ có mấy ngày:

B Tự luận:

Trang 16

Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

b) Tính: 40 cm + 16 cm = ……… 19 cm – 9 cm = ………

Bài 2: Viết các số: 34, 27, 91, 58 - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ……… ……… ……… ……… ………

………

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình vẽ bên có: a) ……… hình chữ nhật b) ……… hình tam giác Bài 4: Lan có sợi dây dài 62 cm, Lan cắt đi 10 cm Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét? ………

………

………

………

………

Bài 5: Trên sân có 35 con gà và 3 chục con vịt Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu con gà và vịt? ………

………

Trang 17

………

………

………

…………

Bài 6: +, - ? 55 23 = 32 52 13 = 65 Họ và tờn: ………

Lớp 1Trường Tiểu học Hoàng Lờ Ôn tập toán lớp 1 Đề 1 Môn: Toán Lớp 1 - Thời gian làm bài: 40 phút A - Phần trắc nghiệm

Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu sau hoặc làm theo yờu cầu:

Điểm

Trang 18

1 - Số 75 đọc là:

a Bảy lăm b Bẩy mơi lăm

c Bảy mơi lăm d Bảy mơi năm 2 - Số “chín mơi tám viết là: ” viết là: a 908 b 89 c 98 3 - Số lớn nhất có hai chữ số khỏc nhau là: a 90 b 98 c 99 4 - Số tròn chục điền vào chỗ chấm: 55 < … < 80 là: < 80 là: a 50 b 56 c 60 d 70 5 - Thứ tự các số: 95, 87, 78, 100 từ lớn đến bé là: a 100, 95, 87, 78 b 95, 87, 78, 100 c 100, 95, 78, 87 d 78, 87, 95, 100 6 - Một tuần lễ có 2 ngày nghỉ, vậy em đi học ở trờng số ngày là: a 7 ngày b 5 ngày c 6 ngày d 4 ngày 7 - Hình bên có: a hình tam giác, đoạn thẳng b Kẻ thờm 1 đoạn thẳng để cú 3 hỡnh tam giỏc

B - phần tự luận (7 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính: (1,5 điểm) 2 + 8 78 - 42 33 + 12 65 - 4

Bài 2: Tính nhẩm: (1 điểm) 95 - 35 + 24 = ………… 58 cm - 5 cm = ………

5 + 22 - 27 = ………… 40 cm - 10 cm + 40 cm = ………

Bài 3: Điền dấu > , < , = thích hợp vào ô trống? (2 điểm)

Trang 19

33 + 12 55 - 10 61 + 5 85 - 11

87 - 56 91 - 61 55 - 31 64 - 24 - 20

Bài 4: (1 điểm) Đàn vịt có 42 con ở trên bờ và 25 con ở dới ao Hỏi đàn

vịt

có tất cả bao nhiêu con?

Bài giải

Bài 5: (1 điểm) Khúc gỗ dài 98 cm, bố em ca đi một đoạn dài 35 cm Hỏi khúc gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét ? Bài giải

Họ và tờn: ………

Lớp 1Trường Tiểu học Hoàng Lờ Ôn tập toán lớp 1 Đề 2 Môn: Toán Lớp 1 - Thời gian làm bài: 40 phút A - Phần trắc nghiệm Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng : 1 - Số 35 đọc là : A Ba mơi B Ba mơi lăm C Ba mơi năm

2 - Số liền sau số 59 là: A 60 B 57 C 58

3 - Thứ tự các số 95 , 25, 59 , 52 từ lớn đến bé là: A 95 , 25, 59 , 52 B 25, 52, 59, 95 C 52, 25 , 59, 95 D 95, 59, 52, 25 4 - Nếu hôm nay là thứ năm ngày 7 tháng 5 thì hôm qua là: A thứ sáu ngày 8 tháng 5 B thứ t ngày 8 tháng 5

C thứ t ngày 6 tháng 5

5 - Các số thích hợp điền vào chỗ chấm: 87 > , > 84

Điểm

Trang 20

A 86; 85 B 88; 89 C 85;

86 6 - Hình vẽ bên có: A 4 hình tam giác, 6 đoạn thẳng B 4 hình tam giác, 12 đoạn thẳng A 5 hình tam giác, 12 đoạn thẳng A 6 hình tam giác, 12 đoạn thẳng B Phần Tự luận Bài 1 :Tính 4 + 40 - 20 = … < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là: 94 - 43 +15 = … < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là: 28 + 30 - 57 = … < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là: 48 - 16 - 22 = … < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là:… < 80 là: Bài 2 : số ? a) - 20 + 40 = 48 b) 37 + - 30 = 19 c) - 15 + 32 = 72 d) 48 - + 16 = 56 Bài 3 : > , < , = ? 28 +10 30 +7 43 - 33 20 -10 93 - 33 50 +11 7 + 31 99 - 59 Bài 4 : Cho các chữ số 2, 6 và 5 Hãy viết tất cả các số có 2 chữ số:

Bài 5 : Quyển sách của Thanh dày 64 trang, Thanh đã đọc đợc 32 trang Hỏi Thanh còn đọc bao nhiêu trang nữa mới hết quyển sách ? Bài giải

Bài 6 : Trên cây có một số quả bởi, mẹ hái xuống 3 chục quả thì còn lại 15 quả Hỏi lúc đầu trên cây có bao nhiêu quả bởi ? Bài giải

Bài 7 : Viết tất cả các số có 2 chữ số biết rằng chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 4

Bài 6 :

Hình vẽ bên có :

Trang 21

5 - 2 giê chiÒu cßn gäi lµ:

6 - Khóc gç dµi 89 cm, bè c¾t ®i lÇn thø nhÊt 15 cm, lÇn thø hai bè c¾t ®i 20

Trang 22

E

H

Bài 3 :

a) Viết số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau :

b) Viết số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau :

c) Viết số liền trớc của số lớn nhất có 1 chữ số : ………

Bài 5 : Tìm 2 số sao cho khi cộng lại đợc kết quả là 8 và lấy số lớn trừ đi số bé có kết quả bằng 4

Bài 6 : Trong ô tô thứ nhất có 21 hành khách Đến một bến có 6 ngời lên và 5 ngời xuống xe Hỏi trong ô tô sau lúc đó có bao nhiêu hành khách ? Bài giải

Bài 7 : Hình vẽ bên có : Có hình vuông Có tam giác Có điểm Có đoạn thẳng Bài 8: Cho các số: 23, 54, 31,77 Cùng với dấu + , - , = Em hãy lập các phép tính đúng

Bài 9: Tính nhanh a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9

b) 4 + 2 + 20 + 7 + 30 + 3 + 8 + 6 + 10

Họ và tờn: ………

Lớp 1…

Trường Tiểu học Hoàng Lờ

Ôn tập toán lớp 1 Đề 4

Thời gian làm bài: 40 phút

Bài 1 :

Điểm

Trang 23

1 + 6 + 11 2 +14 +2 22+ 2+ 3 5 + 20 + 1

62 +15 - 30 62 + 30 - 42

Bài 2 : Số ?

Bài 3 : Điền dấu ( +, - ) thích hợp vào ô trống:

39 38 90 61 = 30

Bài 4 :

Bạn Ngọc có 47 viên bi, bạn Ngọc có nhiều hơn bạn Hoàng 15 viên bi Hỏi cả 2 bạn Ngọc và Hoàng có tất cả bao nhiêu viên bi ?

Bài giải

Bài 5 : Viết các số có 2 chữ số mà số hàng chục hơn số hàng đơn vị là 5

Bài 6 : Tìm số liền trớc của số bé nhất có 2 chữ số

Bài 7 O Hình vẽ bên có điểm Có tam giác Có đoạn thẳng G

B

C Họ và tờn: ………

Lớp 1B Trường Tiểu học Hoàng Lờ Ôn tập toán lớp 1 Đề 5 Thời gian làm bài: 40 phút Bài 1 : Viết số bé nhất có 2 chữ số

Viết số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau

Bài 2 : số ?

27 + 51 - = 64 + 4 - 13 = 43

Bài 3 : Tìm 1 số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì đợc kết quả bằng 59.

<

>

=

Điểm

49

24

Ngày đăng: 17/08/2015, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên có : - đề kiểm tra cuối năm toán 1 và ôn tập hè
Hình v ẽ bên có : (Trang 20)
Hình vẽ bên có ............điểm - đề kiểm tra cuối năm toán 1 và ôn tập hè
Hình v ẽ bên có ............điểm (Trang 23)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w