Giải thích vì sao điểm I nằm giữa hai điểm O và B c/ Biết rằng M là điểm thuộc tia đối của tia OB, OM = 6 cm.Tính độ dài của đoạn thẳng MI... a/ Tính độ dài các đoạn thẳng OB.[r]
Trang 1Đề 1:
Câu 1: (1,5điểm)
a) Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau: -15; 3; -200; 0; +10
b) Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB?
Câu 2: (1,5điểm)
Cho các số: 240; 1539; 234; 123;16 Hỏi trong các số đã cho:
a) Số nào chia hết cho 2
b) Số nào chia hết cho 3
c) Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3
Câu 3: (3điểm)
Thực hiện phép tính:
c) 102 – 272 ; d) |-15| + (-23)
e) 95: 93 – 32 3 ; f) 46 32 + 54 32
Câu 4: (2điểm)
Tìm x, biết:
a) x 18 ; x 30 và 0 < x < 100
b) 120 x ; 90 x và 10 < x < 20
Câu 5: (2điểm)
Cho đoạn thẳng AB = 20cm Trên tia AB lấy điểm C, sao cho AC = 10cm
a) Tính CB
b) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
ĐỀ 2
Câu 1: (1đ) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 5x – 7 = 8
b) (x +3).5 = 40
Câu 2: (1,5đ) Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 108 và 180.
Câu 3 : (1đ) Thực hiện phép tính: 23.17 - 14 + 23.32
Câu 4: (1,5đ) Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho: OM = 3cm, ON = 6cm.
a) Tính MN
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn ON không? Vì sao?
Câu 5: (1đ) Khoảng từ 50 đến 70 học sinh tham gia lao động trồng cỏ sân trường Tính số học sinh đó, biết
rằng nếu xếp thành các nhóm đều nhau: mỗi nhóm 4 học sinh, 5 học sinh, 6 học sinh thì đều thừa 3 học sinh
ĐỀ3
1 Thực hiện các phép tính
(3145 - 2950) : 13 (64.45 + 26.20 - 43.60) : 32
2 Tìm x biết: (2x - 3) : 3 = 7
3 Thực hiện phép tính rồi phân tích ra thừa số nguyên tố: 102.2 - 5 2
4 Tìm UCLL(180; 420) và BCNN(18; 24; 25)
5 Trên tia Ox vẽ ba điểm A, B, C sao cho OA = 3cm; OB = 6cm; OC = 9cm
a Chứng minh độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng BC
b Chứng minh điểm B là trung điểm đoạn thẳng AC
ĐỀ 4
Trang 2Câu 1: Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số *63* chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Câu 2: Khoảng từ 50 đến 70 học sinh khối 6 tham gia đồng diễn thể dục Nếu xếp hàng 4,
hàng 5, hàng 6 đều thừa 3 học sinh Tính số học sinh đó
Câu 3: Thực hiện phép tính:
a) 23 17 – 14 + 23 22 b) 36 : 32 + 62 32
Câu 4:Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm, C là điểm nằm giữa A và B Gọi M là trung điểm của
AC, N là trung điểm của CB Tính MN ?
ĐỀ 5 Câu 1: Thực hiện các phép tính
a) 4 × 52− 24 ÷ 23
b) 60 −[30 −( 4 −1)3]
Câu 2: Tìm số tự nhiên x biết:
a) 2(3+ x)=36
b) x chia 3 dư 2, chia 4 dư 2, chia 5 dư 2 và x < 150
Câu 3: Tính tổng
A = 100 - 99 + 98 - 97 + +2 - 1
Câu 4: Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy 3 điểm A; M; N sao cho AM = 6cm, AN = 12cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Tìm các cặp tia đối nhau tạo ra từ hình vẽ trên
ĐỀ 6 Bài 1 (1,5 đ): Viết các tập hợp sau theo cách liệt kê các phần tử:
a/ A = {x Z / - 5 < x < 4}
b/ B = {x N / x ⋮ 3 ; x ⋮ 5 và x < 75}
Bài 2 (1,5 đ): Thực hiện các phép tính theo cách hợp lý:
a/ 8.39.125
b/ 49 77 - 302 + 23 49
c/ 2340 : [5 89 - (125 + 5 72) + 5 11]
Bài 3 (1,25 đ): Tìm số tự nhiên x biết:
a/ (2x - 25) 83 = 85
b/ (6x – 72) : 2 – 84 = 201
Bài 4 (1,25 đ):
a/ Số 109 + 2 chia hết cho 3 không? Vì sao?
b/ 5 7 9 11 + 104.105.106 là số nguyên tố hay hợp số? (giải thích)
Bài 5 (1,5 đ): Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 em Hỏi khối có bao nhiêu
em? Biết số học sinh ở trong khoảng từ 100 đến 150 em
Bài 6 (2,5đ): Cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B Biết AB = 12 cm và OA = 4 cm.
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng OB
b/ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Giải thích vì sao điểm I nằm giữa hai điểm O và B
c/ Biết rằng M là điểm thuộc tia đối của tia OB, OM = 6 cm.Tính độ dài của đoạn thẳng MI
Bài 7 (0,5 đ) : Chứng tỏ n.(n+5).(n+7) chia hết cho 6 (n là số tự nhiên).
ĐỀ 7 Bài 1 (1,5 đ): Viết các tập hợp sau theo cách liệt kê các phần tử:
a/ A = {x Z / - 6 < x < 3 }
b/ B = {x N / x ⋮ 3 ; x ⋮ 4 và x < 60}
Bài 2 (1,5 đ): Thực hiện các phép tính theo cách hợp lý:
a/ 8.79.125
b/ 44 77 - 202 + 23 44
c/ 2340 : [5 89 +11.5 - (125 + 5 72)]
Trang 3Bài 3 (1,25 đ): Tìm số tự nhiên x biết:
a/ (2x - 25) 85 = 87
b/ (6x – 72) : 2 – 84 = 201
Bài 4 (1,25 đ):
a/ Số 105 - 1 chia hết cho 3 không? Vì sao?
b/ 15 17 1 9 + 104.105.106 là số nguyên tố hay hợp số? ( giải thích )
Bài 5 (1,5 đ): Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 em Hỏi khối có bao nhiêu
em? Biết số học sinh ở trong khoảng từ 100 đến 150 em
Bài 6 (2,5đ): Cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B Biết AB = 10 cm và OA = 4 cm
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng OB
b/ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Giải thích vì sao điểm I nằm giữa hai điểm O và B
c/ Biết rằng M là điểm thuộc tia đối của tia OB , OM = 7 cm.Tính độ dài của đoạn thẳng IM
Bài 7 (0,5 đ) : Chứng tỏ n.(n+5).(n+13) chia hết cho 6 ( n là số tự nhiên )
ĐỀ 8
Câu 1: (1đ) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 5x – 7 = 8
b) (x +3).5 = 40
Câu 2: (1,5đ) Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 108 và 180.
Câu 3 : (1đ) Thực hiện phép tính: 23.17 - 14 + 23.32
Câu 4: (1,5đ) Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho: OM = 3cm, ON = 6cm.
a) Tính MN
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn ON không? Vì sao?
Câu 5: (1đ) Khoảng từ 50 đến 70 học sinh tham gia lao động trồng cỏ sân trường Tính số học sinh đó, biết
rằng nếu xếp thành các nhóm đều nhau: mỗi nhóm 4 học sinh, 5 học sinh, 6 học sinh thì đều thừa 3 học sinh
ĐỀ 9
Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính
a 75 - ( 3.52 - 4.23 )
b (-17) + 5 +(-3)+17
Bài 2: (2 điểm) Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh, khi xếp hàng 30, hàng
36,hàng 40 đều vừa đủ.Tính số học sinh của một trường đó
Bài 3: (2 điểm)
a Vẽ đoạn thẳng MN = 6 cm Trên đoạn thẳng MN lấy điểm I sao cho MI = 3 cm Tính IN
b Điểm I có là trung điểm của đoạn thẳng MN không? Vì sao?
ĐỀ 10
Bài 1 (1,5 điểm).
Cho A = {x N / x ⋮ 3 và x ≤ 30 }
a Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A
b Tính tổng các phần tử của tập hợp A (bằng cách nhanh nhất)
Bài 2 (2 điểm).
Tính giá trị của các biểu thức:
A = (28 + 46) + (53 – 28 – 31 – 46)
B = 31 32 + 32 69 – 700
C = 225 : 32 + 43 125 – 125 : 52
Bài 3 (2 điểm).
Tìm số tự nhiên x biết:
a 91 – 3x = 61
Trang 4b 72 : (4x – 3 ) = 23
c 2 (x+1) = 32
Bài 4 (1,5 điểm).
Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút chì và 36 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng ? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy ?
Bài 5 (2 điểm).
Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB
a Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ? Vì sao ?
b Tính AB, OM
Bài 6 (1 điểm)
Tìm x , y N sao cho M = 54x7y chia hết cho 2; 3; 5; 9
ĐỀ 11 Bài 1 (1,5 đ) :Viết các tập hợp sau theo cách liệt kê các phần tử
( không cần giải thích ) :
a/ A = {x Z / -6 ≤ x < 3 }
b/ B={ xN / x┇18 ; x┇24 và x < 450 }
Bài 2 (2đ) : Thực hiện các phép tính sau:
a/ (-9989)-(2008-9989) +(-192) b/ 187+[921-(921+887)]
c/ 44 179 +202 - 79 44 d/ 3.42 : [500 - ( 7.35 +125 )]
Bài 3 (1 đ) : Tìm số tự nhiên x biết :
a/ (2x - 25) 821 = 823 b/ (6x – 72) : 2 + 84 = 201
Bài 4 (1 đ) : Tìm các số tự nhiên có dạng 14xy chia hết cho cả 3 và 5
Bài 5 (1,5 đ ) : Ba đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau Mỗi công nhân đội I phải trồng 8 cây, mỗi
công nhân đội II phải trồng 9 cây, mỗi công nhân đội III phải trồng 12 cây Tính số cây mỗi đội phải trồng Biết
số cây ở trong khoảng từ 200 đến 250 cây
Bài 6 (2,5đ):Trên tia Ox cho hai điểm A và B Biết OB = 12 cm và OA = 6cm.
a/ Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao ?
b/ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính độ dài đoạn thẳng OI
c/ M là điểm thuộc tia đối của tia OB Biết khoảng cách giữa hai điểm M và I là 12cm Tính khoảng cách giữa hai điểm O và M
Bài 7 (0,5 đ): 2009 + 1010 là số nguyên tố hay hợp số ? ( giải thích )
Trang 5ĐỀ 12 Bài 1 (1,5 đ) : Viết các tập hợp sau theo cách liệt kê các phần tử ( không cần giải thích ) :
a/ A = {x Z / -5 ≤ x < 4 }
b/ B={ xN / x ┇24 ; x┇36 và x < 300 }
Bài 2 (2đ) : Thực hiện các phép tính sau:
a/ (-8978)-(2007-8978) +(-193) b/ 187+[923-(923+887)]
c/ 39 178 +302 - 78 39 d/ 3.42 : [500 - ( 7.35 +125 )]
Bài 3 (1 đ) : Tìm số tự nhiên x biết :
a/ (2x + 25) 823 = 825 b/ (3x – 75) : 2 – 84 = 201
Bài 4 (1 đ) : Tìm các số tự nhiên có dạng 14xy chia hết cho cả 3 và 5
Bài 5 (1,5 đ ) : Ba đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau Mỗi công nhân đội I phải trồng 12 cây, mỗi
công nhân đội II phải trồng 9 cây, mỗi công nhân đội III phải trồng 8 cây Tính số cây mỗi đội phải trồng Biết số cây đó ở trong khoảng từ 250 đến 300 cây
Bài 6 (2,5đ) : Trên tia Ox cho hai điểm C và D Biết OD = 8 cm và OC = 4cm
a/ Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng OD không ? Vì sao ?
b/ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng CD Tính độ dài đoạn thẳng OI
c/ M là điểm thuộc tia đối của tia OD Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm M và I là 9cm Tính khoảng cách giữa hai điểm O và M
Bài 7 (0,5 đ) : 2009 + 1010 là số nguyên tố hay hợp số ? ( giải thích )
ĐỀ 13
Bài 1 (0.5 điểm):
Số nguyên tố là gì?
Viết ba số nguyên tố lớn hơn 10 (Không vượt quá 100)
Bài 2 (0.5 điểm):
Cho hai tập hợp: A= { bút, thước, sách, vở }
B= { cặp, vở, compa, bút } Tìm giao của hai tập hợp A và B
Bài 3 (1 điểm):
Thực hiện các phép tính:
a/ (-75)+ (+5)
b/ 35 36+35.64
Bài 4 (1 điểm):
T ìm ƯCLN của 36 và 120
Bài 5 (1 điểm):
Tính giá trị của biểu thức: x + (-72), biết x = -28
Bài 6 (1 điểm):
Tìm xZ, biết:
x +15 = 35: 33
Trang 6Bài 7 (1.5 điểm):
Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh, khi xếp hàng 30, hàng 36,hàng
40 đều vừa đủ.Tớnh số học sinh của trường đú
Bài 8 (1 điểm ):
Trung điểm M của đoạn thẳng AB là gỡ? Vẽ hỡmh minh hoạ.
Bài 9 (0.5 điểm):
Vẽ hai đường thẳng m và n song song với nhau.
Bài 10 (0.5 điểm):
Vẽ hai đường thẳng p và q cắt nhau tại A.
Bài 11 (1.5 điểm) :
a Vẽ đoạn thẳng MN = 6 cm Trờn đoạn thẳng MN lấy điểm I sao cho MI = 3 cm Tớnh IN.
b Điểm I cú là trung điểm của đoạn thẳng MN khụng? Vỡ sao?
-Hết -ĐỀ 14 Cõu 12: (1,5đ) Tỡm số tự nhiờn x, biết: (2.x - 8).2 = 24
Cõu 13: (2đ) a) Tỡm số đối của mỗi số nguyờn sau: -6 ; 4 ; |-7| ; -(-5)
b) Tớnh nhanh: (15 + 21) + (25 – 15 – 35 - 21)
Cõu 14: (1,5đ) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP Biết MN = 2
cm, MP = 7cm
Tớnh độ dài đoạn thẳng IP
Cõu 15: (2đ) Một số sỏch nếu xếp thành từng bú 10 quyển, 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ bú
Tớnh số sỏch đú, biết rằng số sỏch đú trong khoảng từ 100 đến 150
ĐỀ 15 Bài 1: (2 điểm).
Số đội viên của một liên đội là số có 3 chữ số nhỏ hơn 200 Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 5, hàng 7, thì vừa
đủ Tính số đội viên của liên đội đó
Bài 2 (3 điểm).
Cho đoạn thẳng AB dài 10cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM có độ dài 5cm
1 Điểm M có nằm giữa 2 điểm A và B không? vì sao?
2 So sánh độ dài 2 đoạn thẳng AM và MB
3 M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? vì sao?
4 Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng MB Tính độ dài đoạn thẳng AN
Bài 3 (1 điểm)Chứng minh rằng: abcdeg 37 khi abc deg 37
ĐỀ 16
Bài 1 (3đ): Tính
1/ 68.37 +63.68-15:3
2/ 4.52 -81:32
3/ 20-[30-(5-1)2] +35:7+2
4/ 30: {175 :[355-(135+37.5)] }
Bài 2 (3,5đ)Tìm số tự nhiên x biết
1/ 2.(x-15) =24
2/ 20-2(x+4) =4
3/ 12(x-1):3=43+23
Trang 74/ 7:(x-2) là một số tự nhiên.
Bài 3 (1đ) Cho ba điểm A,B,C không thẳng hàng.Vẽ hai tia AB và AC, sau đó vẽ tia Ax cắt đoạn thẳng BC tại Q
sao cho Q nằm giữa hai điển B và C
Bài 4 (0,5đ) Viết liên tiếp các số tự nhiên chẵn thành dãy 246810 Hỏi chữ số 2000 là chữ số gì ?.
ĐỀ 17
Bài 1: (3 điểm) Tính nhanh
a/ 39 + 143 + 61
b/ 68.37 + 63.68
c/ 10 + 11 + + 99 + 100
Bài 2: (3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết
a/ x - 105 : 21 = 15
b/ 24 + 5.x = 75: 73
c/ 231 - (x - 6) = 1339 : 13
Bài 3: (1 điểm)
Số học sinh khối 6 của một trờng trong khoảng từ 200 đến 400, khi xếp 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh đó
ĐỀ 18
Cõu 1:(1đ) Tỡm cỏc chữ số a, b để :
4a67b 2; 5 và 9
Cõu 2 :(1đ) Tỡm số tự nhiờn x biết : 12.( x +37) = 504
Cõu 3:(1đ) Tỡm số đối của mỗi số nguyờn sau : -6 ; 4 ; |−7| ; -(- 5)
Cõu 4:(1đ) Tớnh giỏ trị của biểu thức : 62 : 4 + 2 52 - 10
Cõu 5: ( 1,5đ) Một trường tổ chức cho khoảng 500 đến 600 học sinh tham quan Tớnh số học sinh biết rằng nếu
xếp 35 người hoặc 40 lờn xe thỡ vừa đủ
Cõu 6:(1,5đ) Trờn tia Ox ,vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 4 cm
a) Điểm A cú nằm giữa O và B khụng ? Vỡ sao ?
b) Tớnh độ dài đoạn thẳng AB So sỏnh OA và AB
c) Điểm A cú là trung điểm của OB khụng ? Vỡ sao?
ĐỀ 19
Baứi 1 (1,0 ủieồm )
Cho taọp hụùp Ax N / 3 x 9 Haừy vieỏt taọp hụùp A baống caựch lieọt keõ caực
phaàn tửỷ
Baứi 2 (2,0 ủieồm)
Thửùc hieọn caực pheựp tớnh:
a) 204 - 84 : 2
b) 792 + 48 + (-692) + 52 (tớnh nhanh)
Baứi 3 (1,0 ủieồm)
Tỡm x, bieỏt: 5x - 17 = 38
Trang 8Bài 4 (1,5 điểm)
Số học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 4, hàng 9, hàng 12 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh của lớp 6A biết rằng số học sinh đó nằm trong khoảng từ 30 đến 50
Bài 5 (1,0 điểm )
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức: A = 5 + 52 + 53 + + 520 là bội của 30
Bài 6 (1,0 điểm )
Tia Ox và tia Oy khi nào được gọi là đối nhau? Hãy vẽ tia AB và tia AC đối nhau
Bài 7 (2,5 điểm )
Vẽ đoạn thẳng AC = 6cm Vẽ điểm B trên đoạn thẳng AC sao cho BC = 3cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Điểm B có phải là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ1 Câu 1:
a) |-15| = 15; |3| = 3; |-200| = 200; |0| = 0;
|+10| = 10 (1 điểm)
b) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi điểm M nằm giữa hai điểm A, B và MA = MB (0,5 điểm)
Câu 2:
a) Số chia hết cho 2: 240; 234; 16 (0,5 điểm)
b) Số chia hết cho 3: 1539; 234; 123 (0,5 điểm)
c) Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3: 234 (0,5 điểm)
Câu 3:
a) (-18) + 18 = 0 (0,5 điểm)
b) (-75) + (-105) = -(75 +105) = -180 (0,5 điểm)
c) 102 – 272 = 102 + (-272) = -(272 – 102 ) = -170 (0,5 điểm)
d) |-15| + (-23) = 15 + (-23) = -(23 – 15 ) = -8 (0,5 điểm)
Trang 9e) 95: 93 – 32 3 = 92 – 33 = 81 – 27 = 54 (0,5 điểm).
f) 46 32 + 54 32 = 32 (46 + 54) = 32 100 = 3200 (0,5 điểm)
Câu 4:
a) x 18 ; x 30 => x BC(18, 30)
18 = 2 32; 30 = 2 3 5
=> BCNN(18, 30) = 2 32.5 = 90
=> BC(18, 30) = {0; 90; 180; 270;…}
Vì 0 < x < 100 nên x = 90
b) 120 x ; 90 x => xƯC(120, 90)
90 = 2 32.5; 120 = 23 3 5
=> ƯCLN(120, 90) = 2 3 5 = 30
=> ƯC(120, 90) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
Vì 10 < x < 20 nên x = 15
Câu 5 :
A C B
a) Điểm C nằm giữa hai điểm A, B
Vì điểm C nằm trên tia AB và AC < AB
Do điểm C nằm giữa hai điểm A và B nên
AC + CB = AB
10 + CB = 20
=> CB = 20 – 10 = 10 cm b) Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB
Vì: Điểm C nằm giữa hai điểm A, B
Và CA = CB = 10cm
Chú ý: Một số bài, học sinh có thể giải cách khác
MA TRẬN ĐỀ 1
Nội dung 1
Nội dung 2
Dấu hiệu chia hết
2câu
1đ
1câu
Nội dung 3
Các phép toán
2câu
1đ
2câu
1đ
2câu
Nội dung 4
Tìm x
2câu
Nội dung 5
Hình học
1câu
0,5đ
1câu
1đ
1câu
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 3
1 Thực hiện các phép tính
a (3145 - 2950) : 13
= 195: 13 (1,0 điểm)
= 15 (0,5 điểm)
b (64.45 + 26.20 - 43.60) : 32
= (64.45 + 64.20 – 64.60): 32
= 64(45 + 20 – 60): 32 (0,5 điểm)
= 64.5:32
Trang 10= 2.5
=10 (0,5 điểm) (1,0 điểm)
2 Tìm x biết: (2x - 3) : 3 = 7 (1,5 điểm)
(2x - 3) : 3 = 7
2x – 3 = 7.3 (0,5 điểm)
2x = 21 + 3
x = 24: 2
x = 12 (0,5 điểm)
3 Thực hiện phép tính rồi phân tích ra thừa số nguyên tố: 102.2 - 5 22 (1,0 điểm)
102.2 - 5 22 = 100.2.- 5.4= 200 – 20 = 180 (0,5 điểm)
= 22.32.5 (0,5 điểm)
4 Tìm UCLL(180; 420) và BCNN(18; 24; 25) (0,5 điểm)
Ta có: 180 = 22.32.5
420 = 22.3.5.7
=> UCLN(180; 420) = 22.3.5 = 60 (0,25 điểm)
Ta có: 18 = 2.32
24 = 23.3
25 = 52
=> BCNN(18; 24; 25) = 23.32.52 = 1800 (0,25 điểm)
5 Trên tia Ox vẽ ba điểm A, B, C sao cho OA = 3cm; OB = 6cm; OC = 9cm
a Chứng minh độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng BC (1,0 điểm)
Ta có: OA + AB = OB => AB = OB – OA => AB = 6 – 3 => AB = 3 (0,5 điểm)
Ta có: OB + BC = OC => BC = OC – OB =>BC = 9 – 6 => BC = 3
=> AB = BC = 3 (0,5 điểm)
b Chứng minh điểm B là trung điểm đoạn thẳng AC (0,5 điểm) Điểm B nằm giữa hai điểm A, C và AB = BC => B là trung điểm của AC (0,5 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 4
Câu 2
Gọi số học sinh tham gia đồng diễn thể dục là a
Ta có a – 3 là bội chung của 4; 5; 6 và 50 a – 3 70
Từ đó ta được: a – 3 = 60
a = 63
Vậy số học sinh tham gia đồng diễn thể dục là 63
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 3
a) 23 17 – 14 + 23 22
= 8 17 – 14 + 8 4
= 136 – 14 + 32
= 154
b) 36 : 32 + 62 32
= 36-2 + 32 22 32
= 34 + 34 22
= 34(1 + 22)
= 34 5
= 81 5
= 405
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm