1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Toan 7 KT HK II

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số các giá trị của dấu hiệu ứng với đơn vị điều tra Câu 2: Tần số là.. Số các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều traa[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN: TOÁN, LỚP: 7

THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Dấu hiệu là

a Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu

b Các phần tử có chung dấu hiệu

c Vấn đề hay hiện tượng người ta quan tâm tìm hiểu

d Số các giá trị của dấu hiệu ứng với đơn vị điều tra

Câu 2: Tần số là

a Số các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

b Là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu

c Các phần tử có chung dấu hiệu

d Số các giá trị của dấu hiệu ứng với các đơn vị điều tra

Câu 3: Số trung bình cộng của 10; 25; 30; x là 28 tìm x

a x = 47 b x = 74 c x = 34 d x = 29

Câu 4: Bậc của đa thức P = 5x2y + 3xy + 3x – 2y là:

Câu 5: Nghiệm của đa thức M(x) = (2x + 10).(3x – 12) là

a 2 và 4 b 5 và 4 c -5 và 4 d 52 và 4

Câu 6: Giá trị của biểu thức x2 + 2x – 1 tại x = 1 là

Câu 7: Cho tam giác ABC có AB = 10 cm; AC = 1 cm, độ dài cạnh BC là một

số nguyên (cm) So sánh các góc của tam giác ABC

a ^A= ^B> ^ C b ^A= ^B< ^ C c ^A= ^ C <^B d ^A= ^ C >^B

Câu 8: Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng Một tam giác

1 Đường trung tuyến xuất phát từ

đỉnh A

a Là điểm chung của ba đường trung

tuyến

2 Đường cao xuất phát từ đỉnh A b Là đoạn vuông góc kẻ từ A đến đường

thẳng BC

3 Trọng tâm c Là đoạn thẳng nối A với trung điểm

của cạnh BC

4 Đường trung trực ứng với cạnh

BC

d Là đường thẳng vuông góc với cạnh

Bc tại trung điểm của nó

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Trang 2

Một nhóm học sinh làm bài kiểm tra môn toán có các điểm như sau:

a Lập bảng tần số

b Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Câu 2: (2,0 điểm)

Cho 2 đa thức P(x) = –3x2 + 3x – 4x3 + 5 – 2x4

Q(x) = 5x4 + 9x3 + 4x3 – 6x – 12

a Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến của P(x) và Q(x)

b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Câu 3: (0,5 điểm)

Chứng tỏ đa thức x2 + 1 không có nghiệm

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 9 cm; AC = 12 cm; BC = 15 cm

a Chứng minh rằng ABC vuông

b Vẽ trung tuyến AM Từ M vẽ MH vuông góc với AC Trên tia đối của tia

MH lấy điểm K sao cho MK = MH Chứng minh MHC = MHB

c Chứng minh ba đường thẳng BH; CI; AM đồng quy tại G

Trang 3

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu

2b; 4d Điểm 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 Mỗi câu đúng

đạt 0,25 điểm

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a (0,75 điểm)

Giá

Tần

b Vẽ biểu đồ (0,75 điểm)

Câu 2: (2,0 điểm)

a P(x) = –2x4 – 4x3 – 3x2 + 3x + 5 (0,5 điểm)

Q(x) = 5x4 + 4x3 + 9x2 – 6x – 12 (0,5 điểm)

b P(x) + Q(x) = 3x4 + 6x2 – 3x – 7 (0,5 điểm)

P(x) – Q(x) = –7x4 – 8x3 – 12x2 +9x + 17 (0,5 điểm)

Câu 3: (0,5 điểm)

Vì x2  0 với mọi x R và 1 > 0 nên x2 + 1 > 0 với mọi x R

Vậy đa thức x2 + 1 không có nghiệm

Câu 4: (3 điểm)

Vẻ hình,gt,kl (0.5đ)

a Ta có BC2 = AB2 + AC2

(152 = 92 + 122)

Theo định lý pitago đảo

ABC vuông tại A (0.5đ)

b Xét MHC vả MKB ta có

MC = MB (gt)

^

M1=^M2 (đ đ)

MH = MK (gt)

 MHC = MKB (c-g-c) (1đ)

c Ta có: AM là trung tuyến của ABC (MB = MC)

CI là trung tuyến của ABC (IA = IB) Mà CI  AM tại G

 G là trọng tâm của ABC

 BH là trung tuyến của ABC (1đ)

 BH; CI; AM đồng quy tại G

Ngày đăng: 18/05/2021, 07:00

w