Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng phải bằng nhauA. Câu 24: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:.[r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: HÓA HOC 10
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ: 135
Họ và Tên:……… Lớp:………
BẢNG ĐÁP ÁN
Đáp án
Đáp án
Câu 1: Trong các axit sau: HF , HCl , HBr , HI axit nào có tính axit và tính khử mạnh nhất
A HF B HCl C HBr D HI
Câu 2: Đơn chất halogen nào ở điều kiện thường ở trạng thái lỏng màu nâu đỏ
Câu 3: Để thu được khí clo người ta đã :
A Điện phân dd NaCl B Cho MnO2 tác dụng với dd HCl
C Cho KMnO4 tác dụng với dd HCl D A, B, C, đều đúng
Câu 4: Dung dich nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh?
A HF B H2SO4 C HCl D HNO3
Câu 5: Hoà tan 20g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ ta thu được dung dịch A và 11,2 lít
khí bay ra(đktc) Khối lượng muối clorua thu được là bao nhiêu? (Cl=35,5; Mg = 24: Fe = 56)
A 40,55g B 45,5g C 55,5g D 65,5g
Câu 6: Để nhận diện các dung dịch: KBr, HCl, BaCl 2 , KNO 3 ta có thể dùng các thuốc thử
A Quì tím, dd AgNO3 B dd AgNO3, Zn C CaCO3, dd AgNO3 D A,B,C đều đúng
Câu 7: Chọn câu sai :
A HF là 1 axit yếu nhưng tác dụng được với SiO2
B Halogen có tính oxi hóa mạnh hơn luôn luôn đẩy halogen yếu hơn ra khỏi dd muối
C Ở nhiệt độ thường iot ở thể rắn màu đen tím, khi đun nóng iot thăng hoa
D Muối iot là muối có trộn thêm KI hoặc KIO3
Câu 8: Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng thuốc thử :
Câu 9: Trong nhóm halogen, khi số đơn vị điện tích hạt nhân tăng dần thì:
A nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, cường độ màu tăng dần và độ âm điện giảm dần
B nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần và cường độ màu, độ âm điện giảm dần
C nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, cường độ màu giảm dần và độ âm điện tăng dần
D nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần và cường độ màu, độ âm điện tăng dần
Câu 10: Lấy 2 lít khí H2 tác dụng với 3 lít khí Cl2 H = 90% Thể tích hỗn hợp khí thu được là bao nhiêu? (các khí
đo ở cùng điều kiện)
A 5 lít B 4,5 lít C 4,6 lít D 5,5lit
Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào brom thể hiện tính khử
A Br2 + H2 → HBr B Br2 + Cl2 + H2O → HBrO3 + HCl
C Br2 + Al → AlBr3 D Br2 + NaI → NaBr + I2
Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung của các ion halogenua là
Câu 13: Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua trong dung dịch là
A AgNO3 B Cu(NO3)2 C Ba(NO3)2 D Ba(OH)2
Câu 14: Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng
hình thành sản phẩm giống nhau là
A Fe(OH)2 B Mg C CaCO3 D Fe3O4
Câu 15: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là
Trang 2Câu 19: Trong các cặp chất sau, cặp chất gồm hai chất phản ứng được với nhau là
A NaCl và KNO3 B Cu(NO3)2 và HCl C Na2S và HCl D BaCl2 và HNO3
Câu 20: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4(loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 21: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M Muối thu được sau phản ứng là
A Na2SO3 B NaHSO3 C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3 và NaOH
Câu 22: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho m gam sắt này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì lượng khí (đktc) sinh ra bằng: (Fe = 56)
Câu 23: Nếu cho cùng một khối lượng hai kim loại Zn và Fe tác dụng hết với axít H2SO4 loãng Kim loại cho nhiều thể tích khí H2 hơn là (Fe = 56; Zn = 56)
Câu 24: Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc nên làm theo cách nào dưới đây?
A Dùng SO3 cho vào nước B Rót axit và nước đồng thời vào bình thuỷ tinh.
C Rót từ từ axit vào nước D Rót từ từ nước vào axit.
Câu 25: Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
Câu 26: Cho cân bằng: C(r) + CO2 (k) 2CO (k) ΔH <0
Biện pháp nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch?
A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất C Giảm nồng độ CO2 D Giảm nồng độ CO
Câu 27:Trong công nghiệp tổng hợp amoniac (NH3) người ta thực hiện p/ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
ΔH <0
Biện pháp nào sau đây làm tăng hiệu suất phản ứng?
Câu 28: Chọn câu đúng:
A Bất cứ phản ứng nào cũng đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
B Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học
D Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng phải bằng nhau
Câu 29: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
A Nhiệt độ B Tốc độ phản ứng C Áp suất D Thể tích khí
Câu 30: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k) ; ΔH > 0
Yếu tố làm tănng lượng PCl3 trong cân bằng là:
A Thêm PCl5 B Thêm Cl2 C Giảm nhiệt độ D Tăng áp suất
(Hết)
Trang 3SỞ GD VÀ ĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT VĨNH HÒA MÔN: HÓA HOC 10
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ: 245
Họ và Tên:……… Lớp:………
BẢNG ĐÁP ÁN
Đáp án
Đáp án
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung của các ion halogenua là
Câu 2: Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua trong dung dịch là
A AgNO3 B Cu(NO3)2 C Ba(NO3)2 D Ba(OH)2
Câu 3: Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng
hình thành sản phẩm giống nhau là
A Fe(OH)2 B Mg C CaCO3 D Fe3O4
Câu 4: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là
A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính chất nào.
C chỉ thệ hiện tính oxi hóa D tính khử và tính oxi hóa.
Câu 5: Có thể đựng axit H2SO4 đặc,nguội trong bình làm bằng kim loại
Câu 6: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối
clorua kim loại?
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm Mg, Cu và Fe trong dung dịch axit HCl, thu được dung dịch X,
chất rắn Y và khí Z Cho dung dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được kết tủa T Nung hoàn toàn kết tủa T trong không khí thu được chất rắn gồm
A Fe2O3 và CuO B MgO và Cu C MgO và Fe2O3 D MgO và FeO
Câu 8: Trong các cặp chất sau, cặp chất gồm hai chất phản ứng được với nhau là
A NaCl và KNO3 B Cu(NO3)2 và HCl C Na2S và HCl D BaCl2 và HNO3
Câu 9: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4(loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 10: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M Muối thu được sau phản ứng là
A Na2SO3 B NaHSO3 C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3 và NaOH
Câu 11: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho m gam sắt này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì lượng khí (đktc) sinh ra bằng: (Fe = 56)
Câu 12: Nếu cho cùng một khối lượng hai kim loại Zn và Fe tác dụng hết với axít H2SO4 loãng Kim loại cho nhiều thể tích khí H2 hơn là (Fe = 56; Zn = 56)
Câu 13: Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc nên làm theo cách nào dưới đây?
A Dùng SO3 cho vào nước B Rót axit và nước đồng thời vào bình thuỷ tinh.
C Rót từ từ axit vào nước D Rót từ từ nước vào axit.
Câu 14: Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
Câu 15: Cho cân bằng: C(r) + CO2 (k) 2CO (k) ΔH <0
Trang 4A Nhiệt độ B Tốc độ phản ứng C Áp suất D Thể tích khí
Câu 19: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k) ; ΔH > 0
Yếu tố làm tănng lượng PCl3 trong cân bằng là:
A Thêm PCl5 B Thêm Cl2 C Giảm nhiệt độ D Tăng áp suất
Câu 20: Trong các axit sau: HF , HCl , HBr , HI axit nào có tính axit và tính khử mạnh nhất
A HF B HCl C HBr D HI
Câu 21: Đơn chất halogen nào ở điều kiện thường ở trạng thái lỏng màu nâu đỏ
Câu 22: Để thu được khí clo người ta đã :
A Điện phân dd NaCl B Cho MnO2 tác dụng với dd HCl
C Cho KMnO4 tác dụng với dd HCl D A, B, C, đều đúng
Câu 23: Dung dich nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh?
A HF B H2SO4 C HCl D HNO3
Câu 24: Hoà tan 20g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ ta thu được dung dịch A và 11,2 lít
khí bay ra(đktc) Khối lượng muối clorua thu được là bao nhiêu?(Cl=35,5; Mg = 24: Fe = 56)
A 40,55g B 45,5g C 55,5g D 65,5g
Câu 25: Để nhận diện các dung dịch: KBr, HCl, BaCl 2 , KNO 3 ta có thể dùng các thuốc thử
A Quì tím, dd AgNO3 B dd AgNO3, Zn C CaCO3, dd AgNO3 D A,B,C đều đúng
Câu 26: Chọn câu sai :
A HF là 1 axit yếu nhưng tác dụng được với SiO2
B Halogen có tính oxi hóa mạnh hơn luôn luôn đẩy halogen yếu hơn ra khỏi dd muối
C Ở nhiệt độ thường iot ở thể rắn màu đen tím, khi đun nóng iot thăng hoa
D Muối iot là muối có trộn thêm KI hoặc KIO3
Câu 27: Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng thuốc thử :
Câu 28: Trong nhóm halogen, khi số đơn vị điện tích hạt nhân tăng dần thì:
A nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, cường độ màu tăng dần và độ âm điện giảm dần
B nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần và cường độ màu, độ âm điện giảm dần
C nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, cường độ màu giảm dần và độ âm điện tăng dần
D nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần và cường độ màu, độ âm điện tăng dần
Câu 29: Lấy 2 lít khí H2 tác dụng với 3 lít khí Cl2 H = 90% Thể tích hỗn hợp khí thu được là bao nhiêu? (các khí
đo ở cùng điều kiện)
A 5 lít B 4,5 lít C 4,6 lít D 5,5lit
Câu 30: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào brom thể hiện tính khử
A Br2 + H2 → HBr B Br2 + Cl2 + H2O → HBrO3 + HCl
C Br2 + Al → AlBr3 D Br2 + NaI → NaBr + I2
(Hết)
Trang 5SỞ GD VÀ ĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT VĨNH HÒA MÔN: HÓA HOC 10
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ: 355
Họ và Tên:……… Lớp:………
BẢNG ĐÁP ÁN
Đáp án
Đáp án
Câu 1: Hoà tan 20g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ ta thu được dung dịch A và 11,2 lít
khí bay ra(đktc) Khối lượng muối clorua thu được là bao nhiêu? (Cl=35,5; Mg = 24: Fe = 56)
A 40,55g B 45,5g C 55,5g D 65,5g
Câu 2: Để nhận diện các dung dịch: KBr, HCl, BaCl 2 , KNO 3 ta có thể dùng các thuốc thử
A Quì tím, dd AgNO3 B dd AgNO3, Zn C CaCO3, dd AgNO3 D A,B,C đều đúng
Câu 3: Chọn câu sai :
A HF là 1 axit yếu nhưng tác dụng được với SiO2
B Halogen có tính oxi hóa mạnh hơn luôn luôn đẩy halogen yếu hơn ra khỏi dd muối
C Ở nhiệt độ thường iot ở thể rắn màu đen tím, khi đun nóng iot thăng hoa
D Muối iot là muối có trộn thêm KI hoặc KIO3
Câu 4: Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng thuốc thử :
Câu 5: Trong nhóm halogen, khi số đơn vị điện tích hạt nhân tăng dần thì:
A nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, cường độ màu tăng dần và độ âm điện giảm dần
B nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần và cường độ màu, độ âm điện giảm dần
C nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, cường độ màu giảm dần và độ âm điện tăng dần
D nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần và cường độ màu, độ âm điện tăng dần
Câu 6: Trong các axit sau: HF , HCl , HBr , HI axit nào có tính axit và tính khử mạnh nhất
A HF B HCl C HBr D HI
Câu 7: Đơn chất halogen nào ở điều kiện thường ở trạng thái lỏng màu nâu đỏ
Câu 8: Để thu được khí clo người ta đã :
A Điện phân dd NaCl B Cho MnO2 tác dụng với dd HCl
C Cho KMnO4 tác dụng với dd HCl D A, B, C, đều đúng
Câu 9: Dung dich nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh?
A HF B H2SO4 C HCl D HNO3
Câu 10: Lấy 2 lít khí H2 tác dụng với 3 lít khí Cl2 H = 90% Thể tích hỗn hợp khí thu được là bao nhiêu? (các khí
đo ở cùng điều kiện)
A 5 lít B 4,5 lít C 4,6 lít D 5,5lit
Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào brom thể hiện tính khử
A Br2 + H2 → HBr B Br2 + Cl2 + H2O → HBrO3 + HCl
C Br2 + Al → AlBr3 D Br2 + NaI → NaBr + I2
Câu 12: Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua trong dung dịch là
A AgNO3 B Cu(NO3)2 C Ba(NO3)2 D Ba(OH)2
Câu 13: Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng
hình thành sản phẩm giống nhau là
A Fe(OH)2 B Mg C CaCO3 D Fe3O4
Câu 14: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là
A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính chất nào.
C chỉ thệ hiện tính oxi hóa D tính khử và tính oxi hóa.
Trang 6A Dùng SO3 cho vào nước B Rót axit và nước đồng thời vào bình thuỷ tinh.
C Rót từ từ axit vào nước D Rót từ từ nước vào axit.
Câu 20: Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
Câu 21: Cho cân bằng: C(r) + CO2 (k) 2CO (k) ΔH <0
Biện pháp nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch?
A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất C Giảm nồng độ CO2 D Giảm nồng độ CO
Câu 22:Trong công nghiệp tổng hợp amoniac (NH3) người ta thực hiện p/ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
ΔH <0
Biện pháp nào sau đây làm tăng hiệu suất phản ứng?
Câu 23: Chọn câu đúng:
A Bất cứ phản ứng nào cũng đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
B Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học
D Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng phải bằng nhau
Câu 24: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
A Nhiệt độ B Tốc độ phản ứng C Áp suất D Thể tích khí
Câu 25: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k) ; ΔH > 0
Yếu tố làm tănng lượng PCl3 trong cân bằng là:
A Thêm PCl5 B Thêm Cl2 C Giảm nhiệt độ D Tăng áp suất
Câu 26: Có thể đựng axit H2SO4 đặc,nguội trong bình làm bằng kim loại
Câu 27: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối
clorua kim loại?
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm Mg, Cu và Fe trong dung dịch axit HCl, thu được dung dịch X,
chất rắn Y và khí Z Cho dung dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được kết tủa T Nung hoàn toàn kết tủa T trong không khí thu được chất rắn gồm
A Fe2O3 và CuO B MgO và Cu C MgO và Fe2O3 D MgO và FeO
Câu 29: Trong các cặp chất sau, cặp chất gồm hai chất phản ứng được với nhau là
A NaCl và KNO3 B Cu(NO3)2 và HCl C Na2S và HCl D BaCl2 và HNO3
Câu 30: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4(loãng) bằng một thuốc thử là
(Hết)
Trang 7SỞ GD VÀ ĐT KIÊN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT VĨNH HÒA MÔN: HÓA HOC 10
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ: 465
Họ và Tên:……… Lớp:………
BẢNG ĐÁP ÁN
Đáp án
Đáp án
Câu 1: Để nhận diện các dung dịch: KBr, HCl, BaCl 2 , KNO 3 ta có thể dùng các thuốc thử
A Quì tím, dd AgNO3 B dd AgNO3, Zn C CaCO3, dd AgNO3 D A,B,C đều đúng
Câu 2: Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng thuốc thử :
Câu 3: Trong nhóm halogen, khi số đơn vị điện tích hạt nhân tăng dần thì:
A nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, cường độ màu tăng dần và độ âm điện giảm dần
B nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần và cường độ màu, độ âm điện giảm dần
C nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, cường độ màu giảm dần và độ âm điện tăng dần
D nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần và cường độ màu, độ âm điện tăng dần
Câu 4: Chọn câu sai :
A HF là 1 axit yếu nhưng tác dụng được với SiO2
B Halogen có tính oxi hóa mạnh hơn luôn luôn đẩy halogen yếu hơn ra khỏi dd muối
C Ở nhiệt độ thường iot ở thể rắn màu đen tím, khi đun nóng iot thăng hoa
D Muối iot là muối có trộn thêm KI hoặc KIO3
Câu 5: Lấy 2 lít khí H2 tác dụng với 3 lít khí Cl2 H = 90% Thể tích hỗn hợp khí thu được là bao nhiêu? (các khí
đo ở cùng điều kiện)
A 5 lít B 4,5 lít C 4,6 lít D 5,5lit
Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào brom thể hiện tính khử
A Br2 + H2 → HBr B Br2 + Cl2 + H2O → HBrO3 + HCl
C Br2 + Al → AlBr3 D Br2 + NaI → NaBr + I2
Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung của các ion halogenua là
Câu 8: Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua trong dung dịch là
A AgNO3 B Cu(NO3)2 C Ba(NO3)2 D Ba(OH)2
Câu 9: Có thể đựng axit H2SO4 đặc,nguội trong bình làm bằng kim loại
Câu 10: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối
clorua kim loại?
Câu 11: Trong các axit sau: HF , HCl , HBr , HI axit nào có tính axit và tính khử mạnh nhất
A HF B HCl C HBr D HI
Câu 12: Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng
hình thành sản phẩm giống nhau là
A Fe(OH)2 B Mg C CaCO3 D Fe3O4
Câu 13: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là
A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính chất nào.
C chỉ thệ hiện tính oxi hóa D tính khử và tính oxi hóa.
Câu 14: Đơn chất halogen nào ở điều kiện thường ở trạng thái lỏng màu nâu đỏ
Câu 15: Để thu được khí clo người ta đã :
Trang 8A 2,24 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 10,08 lít
Câu 20: Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc nên làm theo cách nào dưới đây?
A Dùng SO3 cho vào nước B Rót axit và nước đồng thời vào bình thuỷ tinh.
C Rót từ từ axit vào nước D Rót từ từ nước vào axit.
Câu 21: Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
Câu 22: Cho cân bằng: C(r) + CO2 (k) 2CO (k) ΔH <0
Biện pháp nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch?
A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất C Giảm nồng độ CO2 D Giảm nồng độ CO Câu 23: Nếu cho cùng một khối lượng hai kim loại Zn và Fe tác dụng hết với axít H2SO4 loãng Kim loại cho nhiều thể tích khí H2 hơn là (Fe = 56; Zn = 56)
A không xác định được B Zn C bằng nhau D Fe
Câu 24:Trong công nghiệp tổng hợp amoniac (NH3) người ta thực hiện p/ứng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
ΔH <0
Biện pháp nào sau đây làm tăng hiệu suất phản ứng?
Câu 25: Chọn câu đúng:
A Bất cứ phản ứng nào cũng đạt đến trạng thái cân bằng hóa học
B Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại
C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học
D Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong hỗn hợp phản ứng phải bằng nhau
Câu 26: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
A Nhiệt độ B Tốc độ phản ứng C Áp suất D Thể tích khí
Câu 27: Trong các cặp chất sau, cặp chất gồm hai chất phản ứng được với nhau là
A NaCl và KNO3 B Cu(NO3)2 và HCl C Na2S và HCl D BaCl2 và HNO3
Câu 28: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4(loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 29: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k) ; ΔH > 0
Yếu tố làm tănng lượng PCl3 trong cân bằng là:
A Thêm PCl5 B Thêm Cl2 C Giảm nhiệt độ D Tăng áp suất
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại gồm Mg, Cu và Fe trong dung dịch axit HCl, thu được dung dịch X,
chất rắn Y và khí Z Cho dung dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được kết tủa T Nung hoàn toàn kết tủa T trong không khí thu được chất rắn gồm
A Fe2O3 và CuO B MgO và Cu C MgO và Fe2O3 D MgO và FeO
(Hết)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – LỚP 10
Trang 9NĂM HỌC 2011 – 2012
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: HÓA HỌC 10 ĐỀ: 135
BẢNG ĐÁP ÁN
Biết (50%)
15 Câu
Hiểu (30%)
9 Câu
Vận dụng (20%)
6 Câu I- NHÓM HALOGEN
1 Khái quát nhóm
halogen
3 Hidro clorua Axit
clohidric và muối clorua
II- OXI – LƯU HUỲNH
3 Hidro sunfua Lưu
huỳnh dioxit, lưu huỳnh
trioxit
4 Axit sunfuric Muối
III- TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
1 Tốc độ phản ứng hóa
học
Trang 10Đáp án A C B A D C D A C C D B A C B
ĐỀ: 355
BẢNG ĐÁP ÁN
ĐỀ: 465
BẢNG ĐÁP ÁN