Bài 7: Một oto đi trên quảng đường từ A đến B dài 60km trong một thời gian đã định. Oto đi nửa quãng đường đầu với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định là 10km/h và đi nửa quãng đường sau vớ[r]
Trang 1MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ ÔN THI VÀO LỚP 10
Phần 1: Đại số
1 Biến đổi các biểu thức Đại số
Dạng 1: Rút gọn, biến đổi biểu thức số chứa căn Dạng 2: Biến đổi biểu thức chứa chữ và các bài
toán liên quan: tính giá trị của biểu thức, PT, BPT, tìm GTNN, GTLN, tìm giá trị nguyên của
BT ứng với giá trị nguyên của biến
+ Các công thức biến đổi căn + Các hằng đẳng thức đáng nhớ
2
Phương trình,Hệ
phương trình bậc
nhất
Dạng 1: Giải và biện luận phương trình bậc
nhất
Dạng 2: Giải hệ phương trình bằng phép thế và
phép cộng ĐS
Dạng 3: Các bài toán về hệ có tham số:
+ Tìm điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm
+ Tìm điều kiện để hệ có nghiệm thỏa mãn điều kiện nào đó
+ Lý thuyết PT bậc nhất + Lý thuyết HPT bậc nhất
3 Phương trình bậc hai
Dạng 1: Giải phương trình Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số để phương
trình vô nghiệm, có nghiệm duy nhất…
Dạng 3: Sử dụng định lí Viet, tìm điều kiện của
tham số để hệ có các nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước
+ Công thức nghiệm, trường hợp đặc biệt nhẩm nghiệm + Định lí viet và ứng dụng: Nhẩm nghiệm, tính biểu thức đối xứng của các nghiệm, tìm hai số khi biết tổng và tích
4
Một số dạng
phương trình, hệ
thường gặp
Phương trình:
+ PT trùng phương + Phương trình đối xứng:
+ ax4bx3cx2kbx k a 2 0 + Dạng
(x a x b x c x d )( )( )( ) e0;a c b d
+
2
0
k
ax px c ax qx c + (x a )4(x b )4 c
+ a u x ( )2 b u x v x ( ) ( )c v x ( ) 02
Hệ phương trình:
+ Đx loại 1
+ Đx loại 2 + Đẳng cấp + PP thế + PP đặt ẩn phụ
Gt Sơ đồ Hoocne
5 Hàm số bậc nhất và
hàm sô y= ax 2 * Hàm số bậc nhất:
Dạng 1: Vẽ đồ thị, tìm giao điểm của hai đường
bằng đồ thị
Dạng 2: Tìm điều kiện để đồ thị hàm số y=ax+b
thỏa mãn điều kiện cho trước:
+ đi qua 2 điểm + đi qua một điểm và song song ( vuông góc) với đường thẳng nào đó
+ ba đường thẳng đồng qui
+ Hàm số y=ax+b, tính chất,
đồ thị + Vị trí tương đối của 2 đường thẳng
+ Hàm số y=ax2, tính chất, đồ thị
+ Tương giao của 2 đồ thị
Trang 2* Hàm số y=ax 2 : Dạng 1: Vẽ đồ thị Dạng 2: Xác định hàm số
* Tương giao của đồ thị y=ax+b và y=ax 2 + Tìm giao điểm của 2 đồ thị
+ Tìm điều kiện để đường thẳng cắt parabol tại
0, 1 ( tiếp xúc), 2 điểm + Bài toán liên quan đến giao điểm của 2 đồ thị
6
Giải bài toán bằng
cách lập phương
trình
Dạng 1: Toán về tỉ số, quan hệ giữa các số Dạng 2: Toán về phần trăm
Dạng 3: Toán chuyển động Dạng 4: Toán năng suất Dạng 5: Tìm thời gian mỗi đơn vị làm một
mình xong việc
Phần 2: Hình học
7 Tam giác đồng
dạng
Dạng 1: CM tam giác đồng dạng Dạng 2: Chứng minh các hệ thức độ dài
+ ĐL Ta let + Các trường hợp đồng dạng +Tính chất phân giác, tỉ số đồng dạng và tỉ số diện tích
8 Hệ thức lượng trong tam giác
vuông
Chứng minh, tính toán các đại lượng độ dài nhờ các hệ thức tong tam giác vuông + Các hệ thức cơ bản trong tam giác vuông
9 Đường tròn và một số vấn đề liên quan
Dạng 1: Chứng minh các điểm cùng thuộc
đường tròn
Dạng 2: Bài toán tiếp tuyến với đường tròn
+ ĐN, ĐL dây cung + ĐL tiếp tuyến + Đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp
+ Vị trí tương đối của 2 đường tròn
+ Diện tích, chu vi
10 Góc với đường tròn
11 Các bài toán tổng hợp
PHẦN 1: ĐẠI SỐ CHỦ ĐỀ 1: BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Bài 1:Tính 9 4 5; 4 2 3
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A (3 7)2 (5 2 7) 2
b) B 21 8 5 21 8 5
c) C 12 6 3 12 6 3
Bài 3: Chứng minh các đẳng thức:
a) 3 5 3 5 2
b) 7 2 6 7 2 6 2
c) 4 2 3 4 2 3 2 3
Bài 4: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức
2 3
2
m
m
Trang 3Bài 5: Cho biểu thức Q x 2 2 x 1 x 2 2 x1
a) Với điều kiện nào của x thì Q xác định
b) Rút gọn Q
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức :
a)
b)
2 2
1
c)
15 8 15 16;
5 3
Bài 7: Chứng minh các đẳng thức:
a)
x
x
b)
1 2
a
Bài 8: Cho biểu thức:
2
1 1
x
x x
a) Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa
b) Chứng tỏ biểu thức không phụ thuộc x
Bài 9: Cho biểu thức
2
x a
a) Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa
b) Chứng tỏ biểu thức không phụ thuộc x,a
Bài 10: Biết 3là một nghiệm của phương trình x3ax2bx c 0, a b c Q, , Tìm các nghiệm còn lại
Bài 11: Cho biểu thức
:
1
a K
a
a) Rút gọn K
b) Tính giá trị của K khi a 3 2 2
c) Tìm các giá trin của A sao cho K<0
Bài 12: Cho biểu thức:
: 4
P
x
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P=-1
c) Tìm m để mọi x>9 ta có m x( 3).P x 1
Bài 13: Cho biểu thức
2
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của A khi x 6 2 2
c) Tìm x để A=3
Trang 4Bài 14: Cho biểu thức
2 2
K
a) Tìm điều kiện của x để K xác định
b) Rút gọn K
c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K nhận giá trị nguyên
Bài 15:
a) Cho A 9 3 7,B 9 3 7 So sánh A+B và A.B
b) Tính giá trị biểu thức
:
Bài 16: Cho
2(1 2) 2(1 2)
A
a) Tìm x để A có nghĩa
b) Rút gọn A
Bài 17: Cho
:
a) Với giá trị nào của x,y biểu thức có nghĩa
b) Rút gọn P
c) Tính giá trị của biểu thức với x3, y 4 2 3
Bài 18: Cho
2
a) Rút gọn A
b) Chứng minh: 0A2
Bài 19: Cho biểu thức
2
P
a) Rút gọn P
b) CMR nếu 0x 1 P0
c) Tìm giá trị lớn nhất của P
Bài 20: Cho biểu thức
P
a) Rút gọn P
b) Tìm GTNN của P
c) Tìm x để biểu thức
2 x
Q P
nhận giá trị là số nguyên
CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
A PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
B HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT:
Bài 1: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số
15 5 10
Trang 53 2 4
6 4 1
Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:
16
31
2
80 3
10 4
x
y
1
1
e)
3 2 2 0
y x xy
Bài 3: Cho f x( )x2(2m 5)x 3n Tìm n,m biết f(x) =0 khi x=2 hoặc x=3
Bài 4: Xác định a,b sao cho hệ
( 2) ( 1) 2
Bài 5: Cho hệ phương trình
7 2
x y
Xác định giá trị của a,c để hệ trên có vô số nghiệm
Bài 6: Cho hệ
1 334
2 3
mx y
a) Giải hệ phương trình khi m=1
b) Tìm m để hệ vô nghiệm
Bài 7: Tìm m sao cho hệ phương trình 1
nx y m
x y
có nghiệm với mọi n
Bài 8: Cho hệ phương trình
1 2
x ay
ax y
a) Giải hệ khi a=2
b) Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất
Bài 9: Giải phương trình
2 2
4
x
x y x
Bài 10: Cho hệ:
2 1
x my
a) Giải và biện luận hệ theo m
b) Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn x, y nguyên
Bài 11: Cho hệ:
x y m
Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) mà S x2y2 đạt GTNN
Trang 6Bài 12: Cho hệ: 2
2
mx y m
Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) mà S xy đạt GTLN
Bài 13: Cho hệ:
2
2 1
x my
a) Giải hệ khi m=2
b) Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) mà x>0, y>0
c) Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn x, y nguyên
CHỦ ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Bài 1: Giải các phương trình:
20 20
15 2
c) (2x1)(x4) ( x1)(x 4) d) 2 3
x
Bài 2: Cho phương trình: x2 2(m2)x2m2 7 0 trong đó m là tham số Xác định giá trị của m
để phương trình có một nghiệm là 5 và tìm nghiệm còn lại
Bài 3: Cho phương trình: (m1)x22mx m 2 0 trong đó m là tham số
a) Giải phương trình khi m=1
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
c) Tìm m để phương trình có nghiệm
Bài 4: CMR phương trình bậc hai x22(m3)x6m0luôn có nghiệm với mọi m
Bài 5: Xác định các giá trị của m để:
a) Phương trình (4m1)x2 4mx m 3 0 có hai nghiệm phân biệt
b) Phương trình (m3)x22(3m1)x m 3 0có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó c) Phương trình (m1)x2 2(m1)x m 2 0vô nghiệm
Ứng dụng ĐL Viet
Bài 6: Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình 2x2 5x 1 0 Hãy tính:
a) 1 2
1 1
c) x2 x1
d)
1 2
2 2
2 1
Bài 7: Lập phương trình bậc hai có các nghiệm
;
3 2 5 3 2 5
;
Bài 8: Cho phương trình bậc hai: (m 4)x2 2(m 2)x m 1 0 ( m là tham số)
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phương trình có nghiệm x=2 Tìm nghiệm còn lại
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn 1 2
1 1
5
d) Tìm hệ thức giữa các nghiệm x x1, 2độc lập với m.
Bài 9: Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình x2 8x11 0 Hãy tính:
Trang 71 2
;
Bài 10: Cho phương trình x22kx 5 0 Tìm gí trị của k để phương trình có các nghiệm x x1, 2thỏa mãn x12x22 26
Bài 11: cho phương trình 3x2 (3m 2)x (3m1) 0
a) Chứng tỏ phương trình có nột nghiệm x=-1 Tính nghiệm còn lại
b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 3x1 5x2 6
c) Tìm hệ thức giữa các nghiệm độc lập với m
Bài 12: Cho phương trình x2 2(m1)x m 2 2m 2 0
a) Chứng minh PT luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2 2
1 2 1 2 13
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 sao cho 2 2
1 2 1 2
x x x x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 13: Cho phương trình x2 4(m 2)x3(m2 4m1) 0
a) Chứng minh PT luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 sao cho 2 2
1 2 4 1 2
x x x x đạt giá trị lớn nhất
Bài 14: Cho phương trình x2 2(m4)x m 2 8 0
a) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
b) Biểu diễn biểu thức P x 1x2 3x x1 2 theo m Xác định m để P có giá trị lớn nhất
CHỦ ĐỀ 4: MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH, HỆ THƯỜNG GẶP
A PHƯƠNG TRÌNH:
a) x4 6x 5 0 b) x424x 25 0
c) (x3)(x4)(x5)(x6) 8 d) (x1)(x5)(x 3)(x7) 297
e) (x23x2)(x27x12) 24 f) (6x7) (32 x4)(x1) 6
g) (x23x4)(x23x5) 6
h)
2
2 2
21
4 6 0
4 10 x x
k)
2
l) 4(x5)(x6)(x10)(x12) 3 x2
6
B HỆ PHƯƠNG TRÌNH
a)
2 2 13
3( ) 2 9 0
4 4 34 2
x y
( 1) ( 1) 2
d)
2
2
3 2
3 2
x y
x
y x
y
Trang 8f)
CHỦ ĐỀ 5: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SÔ Y= AX 2
A HÀM SỐ BẬC NHẤT:
Bài 1: Cho đường thẳng d có phương trình: ( ) :d y2(m1)x2
Xác định m để đường thẳng d:
a) Đi qua gốc tọa độ
b) Song song với ox
c) Song song với oy
d) Đi qua A(2;1)
e) Song song với đường thẳng : 2x y 4 0
Bài 2: Cho hàm số y=ax+b
a) Tìm a,b biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;-1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 3/2 b) Viết công thức hàm số biết đồ thị hàm số song song với hàm số nói trên và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1
Bài 3: Với giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số y2x 3 m, y3x 5 m cắt nhau tại một điểm trên trục tung
Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 đường thẳng có phương trình
1
( ) : 4; ( ) : 3, ( ) : ( 1)
2
Tìm k để 3 đường thẳng đã cho đồng qui
Bài 5: Trong hệ trục tọa độ Đề các cho đường thẳng ( ) :d y3x 4 và điểm A(1;-2)
a) Xác định vị trí tương đối của A và d
b) Viết phương trình đường thẳng d1qua A và song song với d
c) Viết phương trình đường thẳng d2qua A và vuông góc với d
d) Cho : (2 m x my) 4 0 Xác định m để d d 1, ,2 đồng qui
Bài 6: Cho đường thẳng ( ) :d y(m2)x 3, với m là tham số
a) Xác định m để d song song với đường thẳng y=2x+4
b) Chứng tỏ rằng d luôn đi qua điểm A cố định Tìm tọa độ A
c) Tìm tọa độ giao điểm P của d với d’ : y=2(1-m)x+2
d) Chứng tỏ rằng khi m thay đổi thì P luôn nằm trên đường thẳng cố định
B HÀM SỐ y ax 2 VÀ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
Bài 1: Xác định hàm số y ax 2biết đồ thị hàm số đi qua A(1;4)
Bài 2: Cho parabol (P)
2 2
x
y
và đường thẳng d có hệ số góc m đi qua điểm Q(0;-1) a) Viết phương trình đường thẳng d
b) Tùy theo giá trị của m cho biết số giao điểm của (P) và d
Bài 3: Vẽ đồ thị các hàm số y x y 2, 3x 2trên cùng hệ trục
a) Tìm tọa độ các giao điểm A và B của 2 đồ thị
b) Tính khoảng cách AB
Bài 4: Cho parabol (P):
2 2
x
y
và đường thẳng d y=x+m a) Với giá trị nào của m thì đường cong cắt đường thẳng tại hai điểm A,B Tính tọa độ A,B khi m=3/2
Trang 9b) Tìm tọa độ trung điểm M của AB.
Bài 5: Cho hàm số y=x+m (d) Tìm các giá trị của m để đường thẳng d
a) Đi qua A(1;2007)
b) Song song với y=x+3
c) Tiếp xúc với (P):
2 4
x
y
Bài 6: Trong hệ trục Oxy cho paraol: yx2 và đường thẳng d đi qua I(0;-1) và có hệ số góc k
a) Viết phương trình của đường d CMR: Với mọi giá trị của k, d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B
b) Gọi hoành độ của A, B lần lượt là x x1, 2 CM: x1 x2 2
c) CM: tam giác OAB vuông
Bài 7: Cho (P):
2 1 4
và d:
1 2 2
a) Vẽ (P) và d trên cùng hệ trục
b) Gọi A,B là các giao điểm của (P) và d Tìm m trên cung AB của (P) sao cho diện tích tam giác MAB lớn nhất
c) Tìm N trên trục hoành sao cho NA+NB ngắn nhất
Bài 8: Cho hàm số
2 1 2
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số
b) Lập phương trình đường thẳng d qua A(-2;2) và tiếp xúc với (P)
c) Trên (P) lấy hai điểm M, N có hoành độ -2;1 Viết phương trình đường thẳng MN
d) Xác định hàm số y=ax+b biết đồ thị là đường thẳng d song song với MN và chỉ cắt (P) tại một điểm
CHỦ ĐỀ 6: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250m Tính diện tích của thửa ruộng biết rằng nếu
chiều dài giảm 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi
Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi 80 dm Nếu ta thêm vào chiều dài 10 dm và tăng thêm chiều rộng
15 dm thì diện tích tăng thêm 630 dm2 Tính kích thước của hình chữ nhật
Bài 3: Một người đi từ thành phố A đến thành phố B, gồm 3 đoạn đường:
- Trên đoạn từ A đến C, đoạn đường bằng phẳng dài 28km, người ấy đi với vận tốc 12km/h
- Đoạn từ C đến D là đoạn lên dốc, người ấu đi với vận tốc 8km/h
- Đoạn từ D đến B là đoạn xuống dốc, người ấy đi với vận tốc 15km/h
Người ấy đi từ A đến B rồi quay trở về A Biết rằng khi đi từ A đến B người ấy mất 5 giờ và khi từ B trở về A người ấy đi mất 4 giờ 39 phút Tính đoạn đường AB
Bài 4: Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định Do áp dụng kĩ thuật
mới nên tổ I đã vượt mức 18% và tổ II vượt mức 21% Vì vậy trong thời gian qui định họ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm Hỏi số sản phẩm của mỗi tổ được giao theo kế hoạch
Bài 5: Một tam giác có chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy Nếu chiều cao giảm đi 2dm và cạnh đáy tăng
thêm 3 dm thì diện tích của nó giảm đi 14 dm2 Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác
Bài 6: Có hai vòi nước chảy vào bể chứa hình hộp chữ nhật có chiều cao 2m Nếu mở cả hai vòi cùng
chảy thì sau 12 giờ bể sẽ đầy
Người ta mở cả hai vòi cùng chảy trong 4 giờ thì khóa vòi thư nhất lại và để vòi thứ hai chảy tiếp trong 14 giờ nửa mới đầy bể
a) Hỏi nếu để chảy một mình thì mỗi vòi phải chảy bao lâu mới đầy bể
b) Biết nỗi giờ vòi thứ nhất chảy được 8000 lít và đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6m và chiều cao của bể là 2m Tính kích thước của bể
Trang 10Bài 7: Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định nếu vận tốc tăng thêm 14 km/h thì đến
sớm 2h, nếu giảm vận tốc đi 4km/h thì đến muộn 1h Tính vận tốc dự định và thời gian dự định
Bài 8: Nếu hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước thì sau 12h bể đầy Sau khi hai vòi
cùng chảy 8h thì người ta khóa vòi I, còn vòi II tiếp tục chảy Do tăng công suất vòi II lên gấp đôi, nên vòi II đã chảy đầy phần còn lại của bể trong 3 giờ rưỡi Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình với công suất bình thường thì phải bao lâu mới đầy bể
Bài 9: Một người đi xe đạp từ tỉnh A đến tỉnh B cách A là 36km Lúc từ B quay về A người ấy đi bộ
nên vận tốc lúc về so với lúc đi giảm 9km/h biết vận tốc lúc đi lớn hơn vận tốc trung bình của cả chuyến đi là 7,2km/h Tính vận tốc trung bình của cả chuyến đi
B GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH Bài 1:Một tàu thủy chạy trên khúc sông dài 120k, cả đi và về mất 6h45 phút Tính vận tốc của tàu thủy
khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4km/h
Bài 2: Một hình chữ nhật có đường chéo bằng 13m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7m Tính diện tích
hình chữ nhật đó
Bài 3: Một đơn vị xây dựng giao thông được giao làm một con đường dài 16800m trong một thời gian
định trước Do mỗi ngày họ làm được ít hơn định mức 150m nên đã quá thời hạn qui định mất 4 ngày
mà họ mới chỉ làm được 14400m đường
Hỏi xem ban đầu họ dự định làm xong con đường trong bao nhiêu ngày và mỗi ngày dự định làm được bao nhiêu mét
Bài 4: Nhà trường tổ chức cho 180 học sinh khối 9 đi tham quan di tích lịch sử Người ta dự tính: nếu
dùng loại xe lớn chuyên trở một lượt hết số học sinh thì phải điều ít hơn nếu dùng loại xe nhỏ là 2 chiếc Biết rằng mỗi xe lớn có nhiều hơn mỗi xe nhỏ là 15 chỗ ngồi Tính số xe lớn nếu loại xe đó được huy động
Bài 5: Một người đi từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 169 km Ban đầu người ấy đi bằng
moto, sau đó người ấy đi bằng oto Biết vận tốc moto nhỏ hơn vận tốc oto là 20km/h, thời gian đi bằng oto nhiều hơn thời gian đi bằng moto là 15 phút, quảng đường đi bằng moto bằng 3/5 quảng đường đi bằng oto Tính vận tốc xe oto
Bài 6: Một cano xuôi dòng trên một khúc sông từ bến A đến bến B dài 80km, sau đó lại ngược dòng
đến địa điểm C cách B 72km, thời gian cano xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 15 phút Tính vận tốc riêng của cano, biết vận tốc của dòng nước là 4km/h
Bài 7: Một oto đi trên quảng đường từ A đến B dài 60km trong một thời gian đã định Oto đi nửa
quãng đường đầu với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định là 10km/h và đi nửa quãng đường sau với vận tốc kém vận tốc dự định là 6km/h Biết oto đến B đúng dự định Tính thời gian oto dự định đi quảng đường AB
PHẦN 2: HÌNH HỌC CHỦ ĐỀ 7: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Bài 1: Cho tam giác ABC có trực tâm H Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC, AC Gọi O là
giao điểm các đường trung trực của tam giác
a) CM: tam giác OMN đồng dạng với tam giác HAB Tìm tỉ số đồng dạng
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa AH và OM
c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC CMR: HAG đồng dạng với tam giác OMG
d) CM ba điểm H,G,O thẳng hàng và GH=2GO
Bài 2: Cho hình thang vuông ABCD ( A D 900); E là trung điểm của AD và BEC90o Cho biết AD=2a CM:
a) AB CD a. 2
b) Tam giác EAB đồng dạng với tam giác CEB
c) BE là tia phân giác của góc ABC