1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tong hop de ki II khoi 6

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 232,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c. Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? d. Tính số đo góc zOm.. b) Tính soá ño goùc xOt. Thực hiện phép tính.. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox. b) So sánh: góc [r]

Trang 1

Đề 1 Bài 1: (0,5đ) tìm số nghịch đảo của -2

Bài 2: (0,5đ) Viết

3 2 5

 dưới dạng phân số

Bài 3: (0.5đ) Cho Oz là phân giác của góc xOy và y ^ O z=380 Tính số đo x ^ O y ?

Bài 4: (0,5đ) Rút gọn phân số 60− 54 để được phân số tối giản?

Bài 5: (0,5đ) cho góc xOy và góc yOz là hai góc phụ nhau Biết góc xOy =500 .Tính góc yOz?

Bài 6: (0,5đ)

2

7 số bi của Hùng là 10 viên.Tính số bi của Hùng Bài 7: (2 đ)Thực hiện các phép tính sau 1 cách hợp lý a

1

3 b

3 4 3

2 7 7

c

3 1 17

0, 25 .

20 4 20

Bài 8: (1,5đ) Tìm x, biết: a

2 x 4 b

3 5 x3

Bài 9: (1,5đ) Một lớp có 45 học sinh, gồm ba loại giỏi, khá, trung bình Trong đó 20% tổng

số là học sinh giỏi, số học sinh tiên tiến bằng 34 số học sinh còn lại Hỏi số học sinh trung bình chiếm bao nhiêu phần trăm trong lớp?

Bài 10 : (2 đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bở chưa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho

ˆ 60 ; ˆ 30

xOyxOz

a.Tính yOzˆ ? b.Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Đề 2

Câu 1: (1,5 đ) Thực hiện phép tính a 11− 5+(11−6+1) b

2 17 2 17 17 2

Câu 2: (1,5 đ) Tìm x a

1

4x  5  b

3x  3 3

Câu 3: (1,5 đ) Lớp 6A có 36 học sinh Số học sinh giỏi bằng 61 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 300% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá a) Tính số học sinh mỗi loại

b) Tính tỉ số % học sinh mỗi loại

Câu 4: (1,5 đ) Trên nửa mặt phẳng cĩ bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy = 600, xOz = 1200

a Tính số đo gĩc yOz ? b Oy cĩ là tia phân giác của xOz khơng ? Vì sao ?

Câu 5:(1 đ) a Tính M =

42 250 2121 125125

46 286 2323 143143

b Cho

2009 2010

 và

2010

2011

 So sánh A

và B

Đề 3

Câu 1 : (1đ) Rút gọn (đến phân số tối giản)

Câu 2: (1 đ) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

Câu 3: (1.75 đ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí ( Tính nhanh nếu cĩ thể):

a    bc                  

Câu 4: (1.25 đ) Tìm x, biết:

Câu 5: (1.0 đ) a) Tìm

2

3 của -8,7 b) Tìm một số biết

2

3 của nĩ bằng

1 4 2

Câu 6: (0.75 đ) Cho gĩc xOy cĩ số đo 1200; Om là tia phân giác của gĩc xOy Tính số đo gĩc mOy?

Trang 2

Câu 7: (1.5 đ) Cho gĩc xOy cĩ số đo 500

a) Vẽ tia Ox là tia đối của tia Ox Tính số đo gĩc x’Oy b) Vẽ tia Ot là tia phân giác của gĩc xOy Tính số đo gĩc x’Ot

Câu 8: (1.0 đ) Vẽ tam giác ABC biết ba cạnh AB = 3 cm ; AC = 4 cm ; BC = 5 cm Nêu rõ cách vẽ.

Câu 9: (0.75 đ) Tìm số học sinh khối 6 của một trường Trung học cơ sở Biết số học sinh nữ chiếm

3

5 số học sinh đĩ là 120 em

Đề 4 Bài 1: (2 điểm): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

a)

2

5.

 

 

  b )

1 3 16 :

25 5 15

− 17

32 13

18+

− 17

32 5

Bài 2 : (2,5 điểm): Tìm số nguyên x biết:

a)

6

5 10

x

2

15

2

35

2

63 − .−

2

675=

1

3 c)

:

15 2

d) 40%x – 0,2x +

1

5 x 10

 

Bài 3: (0,5 điểm): Tìm

2

5 của 350

Bài 4: (0,5 điểm): Tìm một số biết

7

3 của nó bằng 49

Bài 5: (0,5 điểm): Tìm tỉ số phần trăm của

3

2 và 75

Bài 6: (0,75 điểm): Cho hai góc xOy và yOz kề bù Tính số đo góc yOz biết số đo góc xOy là 800

Bài 7 : (0,75 điểm): Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

3

2 ; 0;

7 9

;

3 4

 ;

3 4

Bài 8: (2,5 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOz = 1100,

xOy= 550

a) So sánh góc zOy và góc xOy? b) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?

c) Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox, gọi Om là tia phân giác của góc x’Oz Tính góc mOy?

Đề 5 Câu 1: Thực hiện phép tính (2đ)

Câu 2: So sánh phân số sau(1đ)

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức(tính hợp lí nếu có thể)(1.5đ)

Câu 4: Tìm x biết(1,25đ)

Câu 5: (0.75đ) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm:

7 5 9

; ;

25 4 50

Câu 6: (1.5đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có 40% chiều rôïng bằng 72chiều dài Tính chu vi của mảnh vườn đó, nếu chiều dài của mảnh vườn là 70m

Câu 7: (1.5đ)Trên cùng một nửa mặt phẳng chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho xOt = 400, xOy = 800 a) Tia Ot có nằm giữa 2 tia Ox và Oy không? b) Tính số đo góc yOz? c) Tia Oz có là tia phân giác củagóc xOy không? Vì sao?

Câu 8: (0.5đ)Thực hiện phép tính sau một cách hợp lí:

5 9 11 9 11 13

Trang 3

ẹeà 6

Câu 1.(0,75điểm) Tỡm x bieỏt

3 15

Câu 2.(0,75điểm) Rút gọn phân số

36 84

Bài 3 (1,5điểm): Tính một cách hợp lý: a)

3 5 2

7 14 b)

2 17 2 17 17 2

Baứi 4:.

(0,75điểm) Tớnh

1.3 3.5 5.7 2007.2009

Bài 5: (1,25 điểm): Tìm x, biết: a) x +

1

7 =

4

.

7x 35

Câu 6.(0,75điểm) Cho xOy= 700 Ot là tia phân giác của xOy Số đo của góc xOt là:

Bài 7: (1,5điểm) Lớp 6b có 35 học sinh Trong đó số học sinh giỏi bằng

1

7 số học sinh cả lớp, học sinh khá bằng 20% só học sinh của cả lớp, số còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh giỏi, số học sinh khá và số học sinh trung bình

Bài 8 (2,75 điểm): Treõn cuứng moọt nửỷa maởt phaỳng coự bụứ chửựa tia Ox, veừ tia hai tia Oy vaứ Oz sao cho

xOy = 600; xOz= 1200

a Tia Oy coự naốm giửừa hai tia Ox vaứ Oz khoõng? Vỡ sao? b Tớnh yOz

c) Tia Oy coự laứ tia phaõn giaực cuỷa goực xOz khoõng Vỡ sao? d) Goùi tia Ot laứ tia phaõn giaực cuỷayOz Tớnh xOt?

ẹeà 7 Bài 1_(3,5 điểm) Thực hiện phộp tớnh (Tớnh nhanh nếu cú thể ):

6 14

a)

18 21

3 2 1 3 5 b)A

4 7 4 5 7

c)

7 11 7 11 35

15 4 2 1

d) 1, 4 : 2

49 5 3 3

 

  

 

Bài 2_(1,5 điểm) Tỡm số tự nhiờn x, biết: a) x +

3

4=

15 3

12 4 b)

3x 1 3

2 2 10

 

Bài 3_(1,5 điểm) An cú 100.000 đồng, bạn vào cửa hàng mua một cỏi cặp giỏ 60.000 đồng Số tiền mua vở

là 20% số tiền mua cặp Hỏi sau khi mua cặp và vở thỡ An cũn bao nhiờu tiền?

Bài 4_(2,5 điểm) Vẽ hai gúc kề bự xOy và yOx’, biết xOy 100  0 Gọi Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy a) Tớnh gúc yOx’, x’Ot b) Vẽ Ot’ là tia phõn giỏc của gúc x’Oy Tớnh x 'Ot ', tOt '.

Bài 5_(1 điểm) Tớnh nhanh:

ẹeà 8 Bài 1 Thưc hiện cỏc phộp tớnh: ( 2, 5 đ ) a. 62

7−3

2

7

3+

9

5 c

3

4

11

8 d

− 3

5 10

9 e. 4

9:

5

12

Bài 2 Tớnh : ( 1.5 đ ) a 7

19 8

11+

3

11 7

19+

− 12

6

7+

4

7: 4 −

3 7

Bài 3 Tỡm x biết: (1.5đ) a/ 133 + 3x = 259 b/ 2x – 23 = 127

Bài 4 Cho hai tia Oy, Oz cựng nằm trờn một nửa mặt phẳng cú bờ Ox Biết x ^ O y =400, x ^ O z =1000

( 3 đ )

a Tia Oy cú nằm giữa hai tia Ox,Oz khụng ? Vỡ sao ? b Tớnh gúc yOz So sỏnh gúc xOy và gúc yOz

c Tia Oy cú phải là tia phõn giỏc của gúc xOz khụng? d Vẽ tia phõn giỏc Om của gúc

x ^ O y Tớnh số đo gúc zOm

Trang 4

Bài 5 Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm, BC= 3cm, CA = 4cm (Khơng trình bày cách vẽ) (1,5đ)

Đề 9 Bài 1: (2đ) Tìm x Z biết: a - 6x = -18 b x 3

5=

6

25 c

7

9+

4

15 : x=

13

9 d (x  1) (x + 2) = 0

Bài 2: (2đ) Tính nhanh nếu cĩ thể: a 26 + 7.(4 - 12) + 12.7 b

2 34 2

  

 

c (0 , 25+7

6− 2

1

3).24 33

Bài 3: (1,75đ)Kết quả sơ kết học kì I lớp 6A cĩ 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, Khá và TB Số học sinh giỏi

chiếm 15 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng 38 số học sinh cịn lại

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp ? b) Vẽ biểu đồ phần trăm của ba loại học sinh nĩi trên

Bài 4: (1,5đ)Vẽ một tam giác ABC biết BC = 5 cm, AB = 4 cm, AC = 3 cm (Nêu cách vẽ) Dùng thước đo

gĩc kiểm tra BAC= ? và cho biết gĩc đĩ là gĩc gì?

Bài 5: (1đ)Cho góc xOy có số đo 860, góc x’Oy kề bù với góc xOy, gọi Ot là tia phân giác của góc x’Oy

a) Tính số đo của góc x’Oy b) Tính số đo góc xOt

Bài 6:(1,5) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao choxOy=35o, xOz=70o a/ Tia Oy cĩ nằm giữa hai tia Ox và Oz khơng? Vì sao ? b/ So sánh gĩc xOy và gĩc yOz ? c/ Tia Oy cĩ phải là tia phân giác của gĩc xOz khơng? Vì sao ?

Bài 7: (0,75)Tính giá trị của biểu thức: S =

3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10 10.11 11.12 12.13 13.14 14.15          

Đề 10 Câu 1(0,5đ): Rút gọn phân số 6054

Câu 2( 0,5đ): Tìm tỉ số phần trăm của 9 và 36

Câu 3( 0,5đ): Tìm 25% của 40.

Câu 4( 0,5đ): So sánh hai phân số

6 7

3 7

Câu 5(1,5đ): Thực hiện phép tính( Tính nhanh nếu cĩ thể a)

5 2 3 4

7 7 5 5

  

3,25 27 – 3,25 21

Câu 6( 1,5đ): Tìm x biết a)

x 7

4 2

b) x =

2 3

3 4

c) 43 x 15 16

  

Câu 7(1 đ): Cho Oz là tia phân giác của xOy, xOy 70   0, tính xOz.

Câu 8(2đ): Cho xOy 100  0 Vẽ x'Oy kề bù với xOy a) Tính x'Oy b) Tia Oz là tia phân giác của x'Oy, tính xOz

Câu 9( 1đ): Hồng vào cửa hàng mua sách hết 36 000 đồng, mua vở hết 24 000 đồng, số tiền cịn lại bằng

25% tổng số tiền mua sách và mua vở Hỏi trước lúc Hồng mua cĩ bao nhiêu tiền

2.3 3.4 4.5 5.6 6.7     2010.2011

Đề 11 Câu 1 (1,5đ ) a) Quy đồng mẫu các phân số sau:

3 5 1

; ;

à

6v 4

b2

à

Câu 2 Thực hiện phép tính (3đ) a

3

5+

4

15 b

4 2

5 3

5 5 c 6 45(12

3+3

4

5) d

− 3

5 .

5

7+

−3

5 .

3

7+

− 3

5 .

6

7

Câu 3 (1đ) Tìm x, biết: a

.

3 x  22 b

1

3 : 0,5

4 x 

Trang 5

Câu 4 (1đ) Biết

2

3 số học sinh của lớp 6A là 18 em Hãy tính số học sinh giỏi của lớp, biết rằng số học sinh giỏi chiếm 19 số học sinh của cả lớp?

Câu 5 (2,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng cĩ bờ là tia Ox Hãy vẽ các tia Oy, Oz sao cho gĩc xOy và

gĩc xOz cĩ số đo lần lượt là: 300 và 600

a) Tia Oy cĩ nằm giữa hai tia Ox và Oy khơng? Vì sao b) So sánh: gĩc xOy và gĩc yOz? c) Tia Oy cĩ phải là tia phân giác của gĩc xOz khơng? Vì sao d) Gọi Ot, Ot’ lần lượt là tia phân giác của gĩc xOy và yOz Hãy tính số đo gĩc tOt’?

2

3+

2

5

2 9 4

3+

4

5

4 9

Đề 12 Câu 1: ( 2,5 điểm )

a Điền dấu thích hợp ( >, <, = ) vào ơ trống: ( 1 điểm ) 2 □ - 4 ; |−12| □ |−15|

b.Tính: ( 1,5 điểm ) b1 300+(− 200)− 45 (−2) ( 1 điểm ) b2 − 5¿

3

(32).¿ ( 0,5 điểm )

Câu 2: ( 3,5 điểm )

a cho hai phân số a

b

c

d khi ta cĩ a.d = b.c thì hai phân số

a

b

c

d như thế nào? ( 2 điểm )

b So sánh hai phân số 52 và 104 ( 1 điểm ) c T ìm x, biết: ( 0,5 điểm )

(34+

4

5):3

4− x=

16 15

Câu 3: ( 1,5 điểm )

a, Hãy cho biết số nào là hỗn số, số thập phân, phần trăm: ( 1 điểm ) 25100 ; 73

4 ; 2,63 ; 28

100 ; 6

4

5 ; 7,32 ; 32%

b Tính: ( 0,5 điểm ) 64

5+2 , 32−30 %

Câu 4: ( 1,5 điểm ) Cho đường thẳng xy, lấy điểm O thuộc xy Vẽ tia Oz sao cho x ^ O z là gĩc vuơng Vẽ tia Ot là tia phân giác z ^ O y Tính số đo t ^ O y

Câu 5: ( 1 điểm ) Vẽ tam giác ABC, Cho biết tên các đỉnh, các gĩc, các cạnh

Đề 13 Bài 1: (1,5 điêm) Thực hiện phép tính một cách hợp lý a)

4 11 4

5 19 5

  

 

)

b     

Bài 2: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức A =

m  m  m

với

5 2

m 

Bài 3: (1,25 điểm) Tìm x biết

8 1 )

9 3

a x 

b)

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm số bi của

An biết34 số bi của An là 36

Bài 5: (0,75 điểm) Cho tia Ot là tia phân giác của gĩc xOy, biếtxOy ˆ 1000 Tính xOtˆ và tOyˆ

Bài 6: (2 điểm) Lớp 6C cĩ 36 học sinh Số học sinh giỏi bằng 16 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 200% số học sinh giỏi, cịn lại là học sinh trung bình

a) Tính số học sinh mỗi loại? b) Tính tỉ số phần trăm học sinh mỗi loại?

c) Biểu diễn tỉ số phần trăm học sinh mỗi loại bằng biểu đồ phấn trăm dạng cột?

Bài 7: (1 điểm) Tính a)

5 16

15: 5

49  14

Bài 8: (0,5 điểm) Cho hai gĩc kề bù xOy và yOz, biết yOzˆ = 1100 Tính xOyˆ

Trang 6

Băi 9: (1,5 điểm) Tređn cuøng moôt nöûa maịt phaúng bôø chöùa tia Ox, veõ tia Ot, Oy sao cho xOt ˆ 600,

0

ˆ 120

xOy 

a) Tia Ot coù nằm giöõa hai tia Ox vaø Oy khođng? Vì sao? b) So saùnh goùc tOy vaø goùc xOt c) Tia Ot coù laø tia phađn giaùc cụa goùc xOy khođng? Vì sao?

Ñeă 14 Băi 1: (1,5 điểm) Thực hiện phĩp tính: a 3

4+

−1

3

5

− 3

7 .

5

11 +

− 3

7 .

6

11 + 2

3 7

Băi 2: (1,5 điểm) Tìm x: a x + 11

30=

19

Băi 3: (1 điểm) Saĩp xeâp caùc daõy soâ sau theo thöù töï taíng daăn :

Băi 4: ( 1,5 điểm) ) Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại:giỏi, khâ vă trung bình.Số học sinh giỏi chiếm

1

5 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng

3

8 số học sinh còn lại.Tính số học sinh mỗi loại của lớp

Băi 5: (1 điểm) Tìm soâ nghòch ñạo cụa soâ 34 ; 10,1 ; 1 - 267

Băi 6: (1 điểm) Tìm moôt soâ bieât 30% soâ nghòch ñạo cụa noù baỉng 0,1

Băi 7: (1 điểm) Veõ tam giaùc ABC bieât AB =AC = 4cm ; BC = 6cm Neđu caùch veõ

Băi 8: (1,5 điểm) Tređn cuøng moôt nöûa maịt phaúng coù bôø chöùa tia Ox veõ hai tia Oy, Ot sao cho xOt = 300,

xOy= 600

a Tính tOy? b Gói Ox’vaø Oy’ laø hai tia ñoâi cụa hai tia Ox, Oy Keơ teđn caùc caịp goùc keă bù

Ñeă 15 Cađu 1 : Ruùt gón phađn soẩ: 6327

Cađu 2 : Tính :

5 420

Cađu 3 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh( tÝnh nhanh nÕu cê thÓ ) a) M 4 113 2. 4 113 9. 234

b)

Cađu 4 : T×m x biÕt: a x  ) 1 13 6

b   x 

Cđu 5 : khỉi 6 tríng A cê 120 hôc sinh gơm ba líp: líp 6A1 chiÕm

1

3sỉ hôc khỉi 6 Sỉ hôc sinh líp 6A2 chiÕm

3

8 sỉ khỉi 6.Sỉ cßn l¹i lµ hôc sinh líp 6A3

a) TÝnh sỉ hôc sinh mìi líp b) TÝnh tØ sỉ phÌn tr¨m cña sỉ hôc sinh cña líp 6A1 víi sỉ hôc sinh c¶ khỉi

Cđu 6 : Trªn mĩt nöa mƯt ph¼ng bí chøa tia OA, vÏ tia OB sao cho gêc AOB = 550, vÏ tia OC sao cho gêc AOC = 1100.

a) TÝnh sỉ ®o gêc BOC b) Tia OB cê ph¶i lµ tia ph©n gi¸c cña gêc AOC kh«ng? c) VÏ tia OB’ lµ tia ®ỉi cña tia OA TÝnh sỉ ®o gêc BOB’

Cđu 7 : TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

6 12 20 30 42 56 72 90

Ñeă 16

Cađu 1: (1,5 ñ) Thöïc hieôn pheùp tính a 11− 5+(11−6+1) b 177 9

13 +

7

17 .

4

13 +

10

Cađu 2: (1,5 ñ) Tìm x a 34 x+2

5x=1 b

4

3 x+

1

2=

1 10

Cađu 3: (1,5 ñ) Lôùp 6B coù 48 hóc sinh Soâ hóc sinh gioûi baỉng 61 soâ hóc sinh cạ lôùp Soâ hóc sinh trung bình baỉng 300% soâ hóc sinh gioûi, coøn lái laø hóc sinh khaù a)Tính soâ hóc sinh moêi loái

b) Tính tư soâ % hóc sinh moêi loái

Trang 7

Caõu 4: (1,5 ủ) Treõn moọt nửỷa maởt phaỳng bụứ chửựa tia Ox veừ 2 tia Oy, Oz sao cho goực x O y=1000 ,

x O z=200

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia naứo naốm giửừa hai tia coứn laùi? Vỡ sao? b) Veừ Om laứ tia phaõn giaực cuỷa goực yOz Tớnh goực xOm?

Caõu 5:(1 ủ) Tớnh A =

1.2 2.3 3.4   2009.2010, (tổng gồm 2009 số hạng)

Bài 6 (1,5điểm): Tính một cách hợp lý: a)

3 5 2

7 14 b)

2 17 2 17 17 2

2001.2003 2003.2005 2005.2007 2009.2010

Bài 7: (1,25 điểm): Tìm x, biết: a) x +

1

7 =

4

.

7 x  35

Bài 8: (1,5điểm) Lớp 6b có 35 học sinh Trong đó số học sinh giỏi bằng

1

7 số học sinh cả lớp, học sinh

khá bằng 20% só học sinh của cả lớp, số còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh giỏi, số học sinh khá và số học sinh trung bình

Bài 9 (2,75 điểm): Treõn cuứng moọt nửỷa maởt phaỳng coự bụứ chửựa tia Ox, veừ tia hai tia Oy vaứ Oz sao cho

xOy = 600; xOz= 1200

a) Tia Oy coự naốm giửừa hai tia Ox vaứ Oz khoõng? Vỡ sao? b) Tớnh yOz

c)Tia Oy coự laứ tia phaõn giaực cuỷa goực xOz khoõng Vỡ sao? d) Goùi tia Ot laứ tia phaõn giaực cuỷayOz Tớnh xOt?

Ngày đăng: 18/05/2021, 06:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w