- Laø taäp hôïp nhöõng caù theå cuøng loaøi sinh soáng trong 1 khoaûng khoâng gian I ñònh, coù khaû naêng giao phoái vs nhau ñeå sinh saûn. - Vd: röøng coï,röøng thoâng, ñaøn chim eùn, ñ[r]
Trang 1Đề cương ôn thi Học kì II Môn: Sinh Lớp 9A1
1/ Thoái hóa là gì ? Giao phối gần là gì ?cho VD về thoái hóa ở đv tv ?
- Thoái hóa là hiện tượng các thế hệ con cháu có sức sống kém, bộc lộ tính trạng xấu năng suất thấp
- Giao phối gần là ht giao phối giữa con cái sinh ra từ 1 cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ vs con cái
- VD về thoái hóa ở đ/tv
TV: cây bắp tự thụ phấn sau n` thế hệ chiều cao của cây bị giảm quả bắp bị dị dạng hat ít
Đv: thế hệ con cháu sinh trưởng phát triển kém quái thai dị tật bẩm sinh
2/ Vai trò của pp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống
- Củng cố những đặc tính hay muốn
- Tạo ra dòng thuần chủng có cặp gen đồng hợp để chuẩn bị lai khác dòng tạo ra ưu thế lai
- Phát hiện gen xấu loại bỏ khỏi quần thể
3/ Ưu thế lai là gì?Cơ sở ưu thế lai?
- Ưu thế lai là ht cơ thể lai F1 có ưu thế hơn hản so vs bố mẹ về sự sinh trưởng pt~ chống chịu năng suất và chất lượng
- Cơ sở di truền của ưu thế lai
Lai 2 dòng thuần chủng ( kiểu gen đồng hợp), con lai F1 có hầu hết các cặp gen ở trạng thái dị hợp Nên chỉ biểu hiện ra TT trội
Tính trạng số lượng( hình thái năng suất) do n` gen trội quy định
4/ Lai khác dòng là gì ? Lai kinh tế là gì ? cho VD
- Lai khác dòng tạo ra 2 dòng tự thụ phấn rồi cho giao phối vs nhau
- Vd ở ngô tạo được ngô lai có năng suất cao, tăng từ 25-30% so vs giống cũ
- Lai kt là cho giao phối giữa 2 loại vật nuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần chủng khác nhau rồi dùng con lai F1 làm sản phẩm
- Vd lai lợn ỉ vs lợn đại bạch: lợn coc sinh ra lớn nhanh cho nạt n`
5*/ Môi trường sống của sinh vật?
- MTS ( môi sinh ) là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao wanh tác động trực tiếp or gián tiếp lên sự sống, pt~, sinh sản của SV
- Có 4 loại mt sống chủ yếu:
Mt nước
Trang 2 Mt đất _ không khí
Mt trong đất
Mt sv
5**/ Các nhân tố sinh thái của mt
- Nhân tố sinh thái là n~ yếu tố của mt tác động lên sinh vật
- Chia làm 2 nhóm:
Nhân tố vô sinh: khí hậu( nhiệt độ, độ ẩm, mưa gió, ánh sáng); nước ( ngọt, mặn, lợ); độ cao, các loại đất
Nhân tố hữu sinh: nhân tố sinh vật( các VSV, TV, ĐV, nấm)
Con người: t/đ tích cực (cải tạo, nuôi dưỡng, lai ghép); t/đ tiêu cực (săn bắt, ăn, đốt, phá…)
- Các nhân tố sinh thái t/đ lên mt thay đổi theo tg, theo mt
5***/ Giới hạn chịu đựng:
- Là giới hạn chịu đựng của cơ thể SV đ/v 1 nhân tố I định
- Mỗi loài sv, mỗi cá thể đều có giới hạn sinh thái riêng đ/v các nhân tố sinh thái sv có giới hạn sinh thái rộng là khu phân bố rộng để thích nghi
6/ Ảnh hưởng của ánh sáng lên đ/s sv
* TV:
- Aùnh sáng không có ah~ đến hình thái và hđ sinh lí của TV ( quang hợp, sự thoát hơi nước, hút nước ở rể)
- Tùy khả năng thích nghi vs đk chiếu sáng, chia tv thành: cây ưu sáng( sống nơi quang đãng); cây ưa bóng (sống dưới tán cây or trong nhà or nơi ánh sáng yếu)
* ĐV:
- Aùnh sáng ah~ đến các hđ của đv, nhận biết, định hướng, di chuyển trong không gian, ah~ lên sinh trưởng và sinh sản
- Dựa vào sự thích nghi vs đk chiếu sáng thành : nhóm ưa sáng( hđ về ban đêm); nhóm
ưa tối ( những đv hđ về ban đêm or sống trong các hang hóc, or trong các biển sâu)
7/ Aûnh hưởng của to? cho VD
- to của mt ah~ lên hình thái hđ sinh lí, tật tính và khu phân bố của sv Đa số các loài sống ở to trong phạm vi 0-50 oC Tuy nhiên cũng có những sv sống ở to rất cao or rất thấp
- vd
SV biến to : vi khuẩn, bò sát, ếch, nhái, các đv không xương sống…
SV hằng to : chim, thú và con người
8*/ Quan hệ cùng loài là gì?
- Các sv cùng loài sống gần nhau, liên hệ vs nhau thành nhóm cá thể
- Trong cùng 1 nhóm có nững mqh:
Trang 3 Hỗ trợ: sv được bv tốt hơn, kiếm ăn n` hơn
Cạnh tranh: hạn chế gia tăng số lượng cá thể và cạn kiệt nguồn tă
8**/ Quan hệ khác loài ?
Trong các mqh # loài, các sv hỗ trợ or đối địch nhau
- Q/hệ hỗ trợ: là q/hệ có lợi (ít I không có hại) cho tất cả sv
Cộng sinh: sự hợp tác cùng cói lợi giữa các loài sv
Hội sinh: sự hợp tác giữa 2 loài sv trong đó 1 bên có lợi còn bên kia khống có hại
- Q/hệ đối địch: 1 bên sv được lợi còn bên kia bị hại or cả 2 cùng bị hại
Cạnh tranh : các sv # loài tranh giành tă, nơi ở và các đk sống của mt các loài kìm hãm sự pt~ của nhau
Kí sinh nửa kí sinh: sv sống nhờ trên cơ thể sv #, lấy các chất dd, máu,…từ các sv đó
Sv ăn sv #: gồm các trường hợp(đv ăn tv, đv ăn thịt con mồi, tv bắt sâu bọ
9*/ Quần thể sv là gì?
- Là tập hợp những cá thể cùng loài sinh sống trong 1 khoảng không gian I định, có khả năng giao phối vs nhau để sinh sản
- Vd: rừng cọ,rừng thông, đàn chim én, đàn ong,…
9**/ Những đặc trưng cơ bản of quần thể?
- Tỉ lệ giới tính:
Là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực/ cá thể cái
tỉ lệ giới tính đảm bảo cho hiệu wả ss of quần thể
Vd: vào mùa ss thằn lằn và rắn có số lượng cá thể cái cao hơn cá thể đực, nhưng sau mùa ss số lượng 2 cá thể bằng nhau Ngỗng và vịt có số lượng cá thể đực/cái là 60/40
- Thành phần nhóm tuổi:
Nhóm tuổi trước ss: các cá thể lớn nhanh nên làm tăng nhanh khối lượng và kích thước của quần thể
Nhóm tuổi ss: khả năng ss của các cá thể quyết định mức ss của quần thể
Nhóm tuổi sau ss : không còn khả năng ss nên không ảnh hưởng đến sự pt~ của quần thể
- Mật độ quần thể:
Mật độ phụ thuộc vào:
+ Chu kì sống của sv, nguồn tă của sv
+ Yếu tố thời tiết hạn hán lũ lụt
Mật độ quần thể là đặc trưng cơ bản I
10*/ Sự # nhau giữa quần thể người và quần thể sv # ?
- Quần thể người có những đặc điểm sinh học giống quần thể sv #
- Quần thể người có những đặc trưng # vs quần thể sv # : pháp luật, kinh tế, hôn nhân, giáo dục, văn hóa
Trang 4- Bảng 48.1/T143
10**/ Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi của người?
- Quần thể người gồm 3 nhóm tuổi: trước ss(dưới 15 tuổi), lđ và ss( từ 15-64 tuổi), hết
lđ nặng (trên 65 tuổi)
- Dạng tháp dân số già:
Nhóm tuổi dưới 15 tuổi (dưới 30% dân số)
Nhóm tuổi già(trên 10% dân số)
- Dạng tháp dân số trẻø:
Nhóm tuổi dưới 15 tuổi (trên 30% dân số)
Nhóm tuổi già(dưới 10% dân số)
- Nhóm tuổi thể hiện đặc trưng dân số của cả nước
11*/ Quần xã là gì ?
- Quần xã sv là 1 tập hợp những quần thể sv # loài cùng sống trong 1 khoảng không gian I định Nên quần xã có cấu trúc tương đối ổn định
- Các sv trong quần xã thích nghi vs mt sống của chúng Vd : rừng quốc gia Cúc
Phương, ao cá tự nhiên, vườn thảo nguyên, quần xã rừng thông,…
11**/ Dấu hiệu điển hình của q/x?
Là số lượng và thành phần các loài sv:
- Số lượng các loài đc đánh giá wa: độ đa dạng, độ n`, độ thường gặp
- Thành phần các loài đc thể hiện wa: xác định loài ưu thế, loài đặc trưng
12*/ Thế nào là hệ sinh thái?
- Hst bao gồm q/x sv và mt sống của q/x Trong đó các sv luôn t/đ vs nhau và t/đ wa lại
vs các nhân tố vi sinh ạo thành 1 hệ thống hoàn chỉnh tương đối ổn định
- Vd : rừng nhiệt đới, đồng ruộng, sông, ven biển…
- 1 hst hoàn chỉnh gồm các thành phần:
+ Các t/p vô sinh
+ Sv sx là tv
+ sv tiêu thụ là đv ăn tv, đv ăn đv
+ Sv phân giải ( vi khuẩn, nấm)
12**/ Chuỗi tă là gì?
- Là 1 dãy gồm n` loài sv có q/hệ dd vs nhau, mỗi loài sv là 1 mắc xích vừa là sv tiêu thụ mắc xích phía trước vừa là sv bị mắc xích phía sau tiêu thụ
- SVSX -> SVTT - > SVPH
12**/ Lưới tă là gì?
Bao gồm các chuỗi tă có chung 1 mắc xích
13*/ T/đ của con người đ/v mt wa các thời kì pt~?
Trang 5- Thời kì nguyên thủy con người đốt rừng đào hố để săn bắt thú dữ làm giảm diện tích rừng dồng thời còn có hành động hái lượm lệ thuộc vào thiên nhiên
- Xh nông nghiệp con người biết trồng trọt, chăn nuôi nhưng phá rừng làm 1 khu dân cư khu sx, làm thay đổi t/c của đất và nước
- Xh công nghiệp:
Khai thác tài nguyên bừa bãi, xd khu công nghiệp, diện tích đất ngày càng hẹp nhưng lượng rác thải ngày càng lớn
Con người sử dụng hóa chất đã để lại trong đất, trong nước 1 lượng khí thải dư thừa
13**/ Vai trò của con người trong việc bv và cải tạo mt thiên nhiên:
- Hạn chế sự gia tăng dân số
- Sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên
- Thực hiện pháp lện bv sv
- Xd những khu bảo tồn vườn quốc gia, phủ xanh đồi trọc khoanh nuôi rừng
- Xử lí rác thải
- Lai tạo giống có năng suất tốt
14*/ Ô nhiễm mt là gì? Nguyên nhân gây ô nhiễm mt?
- Là ht mt bị nhiễm bẩn, đồng thời các t/c vật lí, hoá học, sinh học của mt bị thay đổi, gây tác hại tới đ/s của con người và các sv #
- Mt bị ô nhiễm do
Hđ của con người
Hđ của tự nhiên : núi lửa, lũ lụt, lóc xoáy, sóng thần
14**/ Các tác nhân gây ô nhiễm mt?
- Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hđ công nghiệp và sinh hoạt
Các chất khí thải từ nhà máy, phương tiện gt, đun nấu sinh hoạt gđ: khí độc (CO2, SO2, CO, NO2…)gây ô nhiễm môi trường không khí
- Ô nhiễm do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học
Các chất hh độc hại đc phát tán và tích tụ lại ở trong đất,nước không khí trong cơ thể sv
Hóa chất (bốc hơi) sẽ theo nước mưa xuống dất tích tụ lại làm ô nhiễm mạch nước ngầm
Hóa chất theo nước mưa xuống ao hồ, sông biển và tích tụ lại và cứ theo đó hóa chất ngấm và bám vào cơ thể sv
- Ô nhiễm do các chất phóng xạ
Gây đột biến ở người và sinh vật
Gây một số bệnh duy truyền
- Ô nhiễm do các chất thải rắn
Trang 6 Các chất thải rắn làm ô nhiễm mt như: đồ nhựa, giấy vụn, bơm kim tim y tế, vôi, gạch vụn, túi nilong
- Ô nhiễm do vi sinh vật gây bệnh
Sinh vật có nguồn gốc từ chất thải không được sử lí
Sv gây bệnh vào con người là do ăn uống không hợp vệ sinh
15*/ Các dạng tài nguyên chủ yếu:
- Tài nguyên tái sinh là dạng tài nguyên có khả năng phục hồi sau khi sử dụng hợp lí (đất, nước, sv)
- Tài nguyên không tái sinh là dạng tài nguyên sau 1 tg sử dụng sẽ bị cạn kiệt ( khí đốt thiên nhiên, dầu lửa, than đá…)
- Tài nguyên vĩnh cữu là dạng tài nguyên sử dụng mãi mãi không gây ô nhiễm mt (E gió, thủy triều, suối nước nóng)
15**/ Sử dụng tài nguyên nước:
Nước là nhu cầu không thể thiếu của tất cả các sv trên TĐ do đó phải sử dụng hợp lí tài nguyên nước = cách:
- Không xả rác thải của công nghiệp và sinh hoạt xuống ao, hồ, sông, suối.)
- Khai thông dòng chảy
- Tiết kiệm nguồn nước ngọt
15***/ Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng:
Rừng là nguồn cc lâm sản, thuốc, điều hòa, khí hậu, điều hòa và ổn định lượng khí O2 và CO2 hạn chế ngập lụt, hạn hán,bv nguồn nước ngầm … do đó phải sử dụng hợp lí tài nguyên rừng = cách:
- Khai thác hợp lí trồng bổ sung (trồng lại toàn bộ)
- Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên
16*/ Bv tài nguyên sv:
- Bv các khu rừng già rừng đầu nguồn
- Xd các khu bảo tồn vườn quốc gia để bv các sv hoang dã
- Không săn bắn đv hoang dãvà khai thác quá mức các loài sv
- Ưùng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quý hiếm
- Trồng cây gây rừng tạo mt sống cho n` loài sv
16**/ Cải tạo các hệ sinh thái bị thoái hóa
- Đ/v những vùng đất trống đồi núi trọc thì việc trồng cây gây rừng là biện pháp chủ yếu và cần thiết I
- Tăng cường công tác làm thủy lợi và tưới tiêu hợp lí
- Bón phân hợp lí và hợp vệ sinh
- Thay đổi các loại cây trồng hợp lí
- Chọn giống vật nuôi và cây trồng thích hợp và có năng suất cao
Trang 716***/ Vai trò của hs trong việc bv tài nguyên thiên nhiên hoang dã:
- Không vứt rác bừa bãi Tích cực tham gia vệ sinh công cộng, tích cực tham gia các phong trào vệ sinh ở nơi công việc, bãi biển, đường phố, trường học
- Không chặt phá cây cối bừa bãi, tích cực trồng cây, chăm sóc và bv cây
- Không săn bắt chim, thú, bv các sv có ích
17*/ Sự đa dạng của các hệ sinh thái
- Các loại sinh thái trên cạn
Các hst rừng ( rừng mưa nhiệt đới, rừng lá kim)
Thảo nguyên
Hoang mạc
Nông nghiệp của vùng đb
Núi đá vôi
- Các loại hst dưới nước
Nước mặn:
+ HST vùng biển khơi
+ HST vùng ven bờ ( rừng ngập mặn, rạn san hô, đầm phá ven biển …)
Nước ngọt:
+ Các HST sông suối ( HST nước chảy)
+ Các HST hồ ao ( hst nước đứng)
17**/ Bv các hst rừng:
- Xd kế hoạch để khai thác nguồn tài nguyên rừng ở mức độ phù hợp
- Xd các khu bảo tồn thiên nhiên vườn quốc gia
- Trồng rừng
- Phòng cháy rừng
- Vận động các dân tộc ít người định canh định cư
- Pt~ dân số hợp lí … ngăn cản việc di dân tự do tới ở trồng trọt trong rừng
- Aêng cường công tác tuyên truyền và giáo dục về bv rừng
Trang 8Chúc mừng thi tốt 10đ !!!!!!!!!!