1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HK II TOAN 6 2011

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 122,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tỉ số giữa số học sinh nam và học sinh cả lớp.. giờ thứ ba chạy nốt 50km cuối..[r]

Trang 1

PHỊNG GD-ĐT PHÙ MỸ

Họ và tên:

Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học:2010-2011 Mơn:TỐN 6

Thời gian: 90phút

Giám thị 1:

Giám thị 2:

I TRẮC NGHIỆM(5điểm) Hãy khoanh trịn đáp an mà em cho là đúng nhất trong các câu sau đây:

Câu 1: Nếu x 32 thì x nhận các giá trị là:

A 3 B -6 C 9; -9 D 32

Câu 2: Tổng các số nguyên n thoả mãn –2 < n 2 là :

A 0 B 2 C –2 D 4

Câu 3: Cho biết

3

16 4

x

 Số x thích hợp là:

A x = 9 B x = -9 C x = 40 D x = 12

Câu 4: Kết quả đúng của phép tính 33 – (-2 – 3) là :

A 32 B – 32 C 13 D 4

Câu 5: Cho biết 6.x = -18 Số nguyên x là :

A –3 B 3 C 24 D 12

Câu 6: Hà chơi thể thao 20 phút, thời gian đĩ bằng:

A

20

60 giờ B

1

3giờ C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 7: Số nghịch đảo của 2 là:

A.0,2 B.-2 C.-0,5 D.0,5

Câu 8: Kết quả của phép tính

2 1 ( )

2 là : A

1

4

B

1

4 C

2

6 D

1 6

Câu 9 : Kết quả của phép tính

:

6 3

 là:

A

40

18

B

4 5

C

4

5 D

24 30

Câu 10 : Đổi phân số

3

5 ra số phần trăm ta được:

A 3% B 30% C 6% D 60%

Câu 11 : Khi đổi hỗn số

5 3 7

ra phân số ta được:

A

21

7

B

16 7

C

26 7

D

26 7

Câu 12 : Kết quả của phép tính

 là:

A

4

8

B

5 8

C

2 4

D

4 12

Câu 13 : Biểu thị số sau dưới dạng phân số thập phân với đơn vị là 7dm2=…m2

Trang 2

7

1000

7 B

100 C.7

7 D

10

Câu 14: Một lớp cĩ 24 nam và 28 nữ Tìm tỉ số giữa số học sinh nam và học sinh cả lớp.

A

6

7 B

7

6 C

6

13 D

7 13

Câu 15: Góc có số đo 1000 bù với góc:

A 100 ; B 800; C 900; D 00

Câu 16: M 40 ;0 N 500 ta nói hai góc MN là hai góc:

A Kề bù B Phụ nhau C Kề nhau D Bù nhau

Câu 17: Tam giác ABC là hình gồm:

A Ba đoạn thẳng AB, BC, CA

B Ba đoạn thẳng AB, BC, BA khi ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng

C Ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng

D Ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng

Câu 18: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia:

A Trùng nhau B Đối nhau; C Cắt nhau; D Tất cả đều đúng

Câu 19: Tia Ot là tia phân giác của gĩc xOy khi:

A xOt tOy xOy   B xOt tOy xOy  vàxOt yOt C xOtyOt D Đáp án khác

Câu 20: Kết luận nào sau đây là đúng:

A Hai gĩc phụ nhau cĩ tổng số đo bằng 1800 B Hai gĩc bù nhau cĩ tổng số đo bằng 900

C Hai gĩc kề bù nhau cĩ tổng số đo bằng 1800 D Hai gĩc kề nhau cĩ tổng số đo bằng 900

II.TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 21: (1,5 điểm) Tính: a)

2 6 2 4

3 7 3 7

 b)

5 2 7 ( 3)

12 7 12 14

Câu 22:(0,5 điểm) Tìm x biết:

3

2 2 x3

Câu 22: (1,5 điểm)

Một ơ tơ chạy qua quảng đường AB trong 3 giờ Giờ đầu chạy được

2

5 quảng đường AB Giờ thứ hai chạy được

2

5quảng đường cịn lại và thêm 4km giờ thứ ba chạy nốt 50km cuối Tính vận tốc trung bình của ơ tơ trên quảng đường AB

Câu 23:(1,5điểm)Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz và Oy sao cho

 60o

xOz 

xOy 120o Chứng tỏ rằng:

a/ Tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy

b/ So sánh xOzyOz

c/ Oz là tia phân giác của xOy

Trang 3

Câu 24: (0,5 điểm) Tính A  1 12(1 2) 13(1 2 3)  14(1 2 3 4)     161 (1 2 3 16)   

**************************************************

Năm học: 2010 – 2011

I TRẮC NGHIỆM(5điểm) Từ câu 1 đến câu 20 mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm

II.TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 21

(1,0điểm) a)2 6 2 43 7. 3 7. = 23 76 47

=

3 7 21

b)

5 2 7 ( 3)

12 7 12 14

=

168 168

=

41 168

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu 22

(0,5 điểm)

3

2 2 x3

2x 6

5

x 

0,25đ 0,25đ

Câu 23

(1,5điểm) Nếu giờ thứ hai ô tô không chạy thêm 4km thì giờ thứ ba xe phải chạy: 50 + 4 = 54 (km)

Lúc đó ô tô chay trong giờ thứ hai là:

5 5 25

Quảng đường còn lại sau khi xe chạy được hai giờ là:

1

   

Quảng đường AB là 54:

9

25= 150 (km) Vận tốc trung bình của ô tô chạy trên quảng đường AB là:

150 : 3 = 50 (km/h) Đáp số: 50(km/h)

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 23

Trang 4

z

x O

120

60

a) Trên cùng một nửa mặt phẳng chứa bờ Ox

xOz<xOy (60o

< 120o) nên suy ra tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oz (1) b)Từ (1) Suy ra :xOz zOy xOy 

60oyOz120oyOz 60o Vậy: xOz=xOy (2) c)Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác củaxOy

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ Câu 24

(0,5điểm) A =

=

=

(2 3 4 5 17) 152 76

0,5 đ

*Lưu ý: Phần tự luận mọi đáp án khác đúng đếu đạt điểm tối đa.

Trang 5

Cấp độ

Chủ đề

1.Các phép toán

trong tập hợp Z

và tính chất của

các phép toán

Vận dụng vào tính toán

Số điểm

Tl

0,75đ

2 Giá trị tuyệt

đối

Vận dụng vào tìm x

Số điểm

Tl

0,25đ

3 Phân số bằng

nhau

Vận dụng định nghĩa

Để tìm số thỏa mãn

Số điểm

Tl

0,25đ 2,5%

0,25đ 2,5% 4.Hỗn số, số

thập phân, phân

số

Hiểu cách đổi hỗn số ra phân số, số ra phân số thập phân

Vận dụng viết phân

số dưới dạng phần trăm

Số điểm

Tl

0,5đ 5%

0,25đ

7,5% 5.Các phép toán

về phân số

Vận dụng qui tắc thực hiện phép tính

Tính giá trị của biểu thức

Số điểm

Tl

6.Ba bài toán về

phân số

Vận dụng ba bài toán vào giải toán

Số điểm

Tl

0,5đ

vuông, góc tù, góc nhọn

Vận dụng vào vẽ hình, tính số đo của góc

Số điểm

Tl

0,5đ

Số điểm

Tl

0,25đ

9 Tia phân giác

của góc

Hiểu khái niệm tia phân giác của góc

Chứng minh một tia là tia phân giác của góc

Số điểm

Tl

0,25đ

tròn

Trang 6

Số điểm

Tl

0,25đ

ABC

Số điểm

Tl

0,25đ

Tổng số điểm

Tl

0,5đ

100%

Ngày đăng: 18/05/2021, 04:48

w