1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ma trandedap an KTHKII sinh 9 Bach Doan

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân biệt và lấy được ví dụ các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu và tầm quan trọng của.D. F1 có đặc điểm di truyền không ổn định.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI

Trường PTDT BT THCS xã Nàn Sín

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Sinh học Lớp: 9

Năm học: 2011 -2012

Cấp độ

Tên chủ đề

Các mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao

1 Ứng dụng di

truyền học

Nêu được khái niệm hiện tượng

ưu thế lai.

Nêu được nguyên nhân thoái hóa giống.

Nêu được nguyê

n nhân không dùng

cơ thể lai F1

để nhân giống.

Số câu : 3

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ : 15%

Số câu : 1

Số điểm :0.25

Tỉ lệ: 16.7%

Số câu : 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ:

66.6%

Số câu : 1

Số điểm :0.25

Tỉ lệ:

16.7%

Số câu: 3

Số điểm :1.5

= 100%

2 Sinh vật và

môi trường

Nhận biết được một

số loài thuộc nhóm động vật hằng nhiệt.

Phân biệt các mối quan hệ khác loài

.

Số câu : 2

Số điểm: 1.5

Tỉ lệ : 15%

Số câu : 1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ:16.7%

Số câu :1

Số điểm:1,25

Tỉ lệ: 83,3%

Số câu : 2

Số điểm :1.5

= 100%

khái niệm quần thể

và các đặc trưng của quần thể.

Xây dựng được sơ

đồ lưới thức ăn

Số câu :2

Số điểm:3.5

Tỉ lệ : 35%

Số câu :1

Số điểm:1.5

Tỉ lệ:42.9%

Số câu :1

Số điểm:2

Tỉ lệ:

57.1%

Số câu: 2

Số điểm :3.5

= 100%

4 Con người

dân số và môi

trường

- Phân biệt

và lấy được ví dụ các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu và tầm quan trọng của

Trang 2

thiên nhiên.

Số câu :1

Số điểm: 1.5

Tỉ lệ : 15%

Số câu : 1

Số điểm: 1.5

Tỉ lệ:100%

Số câu: 1

Số điểm : 1.5

= 100%

5 Bảo vệ môi

khái niệm ô nhiễm môi trường, các nguyên nhân chính gây

ô nhiễm môi trường và các biện pháp hạn chế tác hại của ô nhiễm môi trường.

Số câu :1

Số điểm: 2

Tỉ lệ 20%

Số câu :1

Số điểm:2

Tỉ lệ: 100%

Số điểm :2 = 100%

Tổng:

Số câu : 9

Số điểm : 10

=100%

Số câu : 5

Số điểm : 5 = 50 0%

Số câu : 2

Số điểm : 1.75 = 17.5%

Số câu : 1

Số điểm : 1.25 = 12.5%

Số câu : 1

Số điểm : 2 = 20 %

Tổng:

Số câu : 9

Số điểm :

10 = 100%

Trang 3

PHềNG GD&ĐT SI MA CAI

Trường PTDT BT THCS xó Nàn Sớn

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Mụn: Sinh

Lớp: 9 Năm học: 2011 -2012 Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian chộp đề) Phần 1: Trắc nghiệm Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng Cõu 1 Vỡ sao khụng dựng cơ thể lai F1 để làm giống: A Tỉ lệ thể dị hợp ở cơ thể lai F1 giảm dần qua cỏc thế hệ C F1 cú đặc điểm di truyền khụng ổn định B Cơ thể lai F1 dễ bị đột biến ảnh hưởng tới đời sau D F1 cú năng suất cao Cõu 2 Nhúm động vật nào sau đõy đều thuộc nhúm động vật hằng nhiệt? A Cỏ sấu, ếch đồng, giun B Cỏ voi, cỏ heo, mốo, chim bồ cõu C Thằn lằn búng đuụi dài, rắn, cỏ chộp D Cỏ rụ phi, tụm đồng, cỏ thu Cõu 3 Thế nào là u thế lai? A Cơ thể F1 có sức sống cao hơn ( sinh trởng nhanh, phát triển mạnh chống chịu tốt )

C Có đời sống kéo dài hơn bố mẹ B Tính trạng năng xuất đều cao hơn bố mẹ D Cả a và b. Cõu 4 Ghộp m i quan h khỏc lo i c t A v i cỏc vớ d c t B sao cho ối quan hệ khỏc loài ở cột A với cỏc vớ dụ ở cột B sao cho ệ khỏc loài ở cột A với cỏc vớ dụ ở cột B sao cho ài ở cột A với cỏc vớ dụ ở cột B sao cho ở cột A với cỏc vớ dụ ở cột B sao cho ột A với cỏc vớ dụ ở cột B sao cho ới cỏc vớ dụ ở cột B sao cho ụ ở cột B sao cho ở cột A với cỏc vớ dụ ở cột B sao cho ột A với cỏc vớ dụ ở cột B sao cho phự h p: ợp: Cột A Cột B Đỏp ỏn 1 Cộng sinh 2 Hội sinh 3 Cạnh tranh 4 Kớ sinh, nửa kớ sinh 5 Sinh vật ăn sinh vật khỏc A Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cõy họ Đậu B Bỏo đốm và sư tử cựng săn mồi trờn đồng cỏ C Cỏ ộp bỏm vào rựa biển, nhờ đú được đưa đi xa D Chấy, rận sống trờn da con lười E Cõy bắt ruồi bắt ruồi, muỗi F Trõu, bũ cựng ăn cỏ trờn một cỏnh đồng 1-

2-

3-

4-

5-

Phần 2: Tự luận

Cõu 5 Thoỏi húa giống là gỡ? Nờu nguyờn nhõn của hiện tượng thoỏi húa

giống?

Cõu 6 Thế nào là quần thể sinh vật? Quần thể sinh vật cú những đặc trưng cơ

bản nào?

Trang 4

cần phải sử dụng các nguồn tài nguyên đó như thế nào? Vì sao?

Câu 9 Hãy vẽ sơ đồ một lưới thức ăn gồm những sinh vật sau: cỏ, sâu ăn lá,

chuột ăn sâu bọ, châu chấu, rắn, vi sinh vật

Trang 5

PHềNG GD&ĐT SI MA CAI

Trường PTDT BT THCS xó Nàn Sớn

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Mụn: Sinh Lớp: 9

Năm học: 2011 -2012

Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian chộp đề)

I HƯỚNG DẪN CHẤM:

- Bài thi chấm theo thang điểm 10, điểm bài thi là tổng cỏc điểm thành phần

- Học sinh làm đỳng đến đõu, cho điểm đến đú, học sinh làm cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa

II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

(10 điểm)

4

1-A

2-C

3- B, F;

4- D

5-E, F

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

5

- Thoỏi hoỏ giống là hiện tượng cỏc thế hệ con chỏu cú sức

sống kộm dần, bộc lộ nhiều tớnh trạng xấu

- Tự thụ phấn bắt buộc đối với cõy giao phấn hoặc giao

phối cận huyết ở động vật dẫn đến thoỏi hoỏ là do cỏc gen

lặn cú hại chuyển từ trạng thỏi dị hợp sang trạng thỏi đồng

hợp gõy hại

0.5 0.5

6

- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, sinh

sống trong khoảng không gian nhất định, ở 1 thời điểm nhất

định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới

- Những đặc trng cơ bản của quần thể

+ Tỉ lệ giới tính: là tỉ lệ giữa số lợng cá thể đực/cá

thể cái

+ Thành phần nhóm tuổi

+ Mật độ quần thể

0.75

0.75

Trang 6

người và sinh vật khác

- Các tác nhân:

+ Các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh

hoạt

+ Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

+ Các chất phóng xạ

+ Các chất thải rắn

+ Các sinh vật gây bệnh

- Các biện pháp cơ bản:

+ Lắp đặt các thiết bị lọc bụi và sử lí chất độc hại trước khi

thải ra không khí

+ Có quy hoạch tốt và hợp lí khi xây dựng khu công

nghiệp, khu dân cư và cần biện pháp tránh ô nhiễm cho khu

dân cư

+ Tăng cường trồng nhiều cây xanh để hạn chế bụi, điều

hoà khí hậu hạn chế tiếng ồn

+ Sử dụng năng lượng không gây ô nhiễm ( năng lượng

mặt trời, gió )

0.5

1

8

- Có 3 dạng tài nguyên thiên nhiên :

+ Tài nguyên tái sinh : Có khả năng phục hồi khi sử dụng

hợp lí

VD: Đất, nước, rừng

+ Tài nguyên không tái sinh : Là dạng tài nguyên sau một

thời gian sở dụng sẽ bị cạn kiệt

VD: Than đá , dầu mỏ , mỏ thiếc

+ Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu : Là tài nguyên sử

dụng mãi mãi , không gây ô nhiễm môi trường

VD: Năng lượng mặt trời, năng lượng gió

- Chúng ta cần sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa

đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên của xã hội hiện tại,

vừa đảm bảo duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế

hệ mai sau

- Vì: Vì nguồn tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận

0.25 0.25

0.25 0.5

0.25

9

Sâu ăn lá

Cỏ Chuột Rắn Vi sinh vật

Ngày đăng: 18/05/2021, 03:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w