1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE MA TRAN DA VLY 6 HKII

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 18,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được kiến thức về quá trình chuyển thể của sự nóng chảy và đông đặc để giải thích một số hiện tượng thực tế.. 25.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II – VẬT LÝ 6

MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn

2 Nhận biết được các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

3 Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế

4 Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của chất lỏng

5 Nhận biết được các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

6 Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất lỏng để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế

7 Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của chất khí

8 Nhận biết được các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

9 Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất khí để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế

10.Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn

11.Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế

12.Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng Nêu được một số loại nhiệt kế thường dùng

13.Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ

14.Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

15.Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xenxiut

16.Biết dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể người theo đúng quy trình

17.Lập được bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian

18.Mô tả được quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất

19.Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn

20.Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn

21.Mô tả được quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của các chất

22.Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của quá trình đông đặc

23.Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình đông đặc

24.Vận dụng được kiến thức về quá trình chuyển thể của sự nóng chảy và đông đặc để giải thích một số hiện tượng thực tế

25.Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự bay hơi của chất lỏng

26.Nêu được dự đoán về các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi

27.Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của hiện tượng đồng thời vào ba yếu tố Xây dựng được phương án thí nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của từng yếu tố

28.Vận dụng được kiến thức về bay hơi để giải thích được một số hiện tượng bay hơi trong thực tế

29.Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự ngưng tụ của chất lỏng

30.Nêu được ảnh hưởng của nhiệt độ đối với quá trình ngưng tụ

31.Vận dụng được kiến thức về sự ngưng tụ để giải thích được một số hiện tượng đơn giản

32.Mô tả được sự sôi

33.Nêu được đặc điểm về nhiệt độ sôi

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Sự nở

vì nhiệt

4 t

Ckt: 9 C13

Ckt:3,6,11 C5,C11, C12,C21

Ckt:2,3,9 C6,C8, C14,C22

Ckt:2,6 C7,C9

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,25 2,5%

4 1,75 17,5%

4 1,75 17,5%

2 0,5 5%

11 câu 4,25 đ 42,5 % Nhiệt

kế

Nhiệt

giai

2 t

Ckt:12 C1

Ckt:13,14 C2,C10

Ckt:11 C3,C4

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,25 2,5%

2 0,5 5%

2 0,5 5%

5 câu 1,25 đ 12,5 % Sự

chuyển

thể

6 t

Ckt:22,25,33

C17,C18,

C19

Ckt:18,22,31 C15,C16, C20

Ckt27 C23 Ckt30C24

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

3 0,75 7,5%

3 0,75 7,5%

1 2 20%

1 1 10%

8 câu 4,5 đ

45 % Tổng câu

Tổngđiểm

Tỉ lệ

5 1,25 12,5

câu điểm

%

9 3 30

câu điểm

%

7 4,25 42,5

câu điểm

%

3 1,5 15

câu điểm

%

24 câu

10 đ

100 %

Trang 3

KIỂM TRA HỌC KỲ II ( Đề 1)

MÔN : VẬT LÍ 6 THỜI GIAN: 45 Phút (không kể phát đề)

PHẦN I :( 5 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (Thời gian làm TN 30 phút)

1 Nhiệ độ nước đá đang tan và hơi nước đang sôi lần lượt là:

A O0C và 1000C B O0C và 370C C.-1000C và 1000C D 370C và 1000C

2 Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế có thể là nhiệt độ nào sau đây:

A 1000C B 420C C 370C D 200C

3 Nhiệt kế rượu hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng:

A Dãn nở vì nhiệt B Nóng chảy C Đông đặc D Bay hơi

4 Khi nhúng một nhiệt kế rượu vào nước nóng, mực rượu trong ống nhiệt kế tăng lên vì:

A Ống nhiệt kế dài ra

B Ống nhiệt kế ngắn lại

C Cả ống nhiệt kế và rượu trong ống đều nở ra nhưng rượu nở nhiều hơn

D Cả ống nhiệt kế và rượu trong ống đều nở ra nhưng ống nhiệt kế nở nhiều hơn

5 Trong thí nghiệm tìm hiểu sự nở vì nhiệt của vật rắn, ban đầu quả cầu có thể lọt qua vòng kim loại Quả cầu có thể không lọt qua vòng kim loại nữa trong trường hợp nào dưới đây ?

A Quả cầu bị làm lạnh B Quả cầu bị hơ nóng

C Vòng kim loại bị hơ nóng D Hơ nóng cả quả cầu và vòng kim loại

6 Quả bóng bàn bị bẹp một chút được nhúng vào nước nóng thì phồng lên như cũ vì:

A Không khí trong bóng nóng lên, nở ra B Vỏ quả bóng bàn nở ra do bị ướt

C Nước nóng tràn vào bóng D Không khí tràn vào bóng

7 Biết rằng nhiệt độ tăng từ 200C đến 500C thì một lít nước nở thêm 10,2 cm3, vậy 2000 cm3 nước ban đầu ở 200C khi được đun nóng tới 500C thì sẽ có thể tích bao nhiêu ?

A 20,4 cm3 B 2010,2 cm3 C 2010,4 cm3 D 20400 cm3

8 Tại sao khi hơ nóng một băng kép đồng- thép thì băng kép bị cong ?

A Vì trọng lực tác dụng lên băng kép tăng lên làm băng kép biến dạng

B Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép không bị dài nên băng kép bị uốn cong

C Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép bị ngắn lại nên băng kép bị uốn cong

D Vì cả thanh đồng và thanh thép bị dài ra nhưng chiều dài của chúng tăng lên khác nhau

9 Có hai băng kép, băng kép thứ nhất loại nhôm-đồng, băng kép thứ hai loại đồng- thép Khi được hơ nóng, băng kép thứ nhất cong về phía thanh đồng (thanh nhôm nằm phía ngoài vòng cung) băng kép thứ hai cong về phía thanh thép (thanh đồng nằm phía ngoài vòng cung) Hãy sắp xếp các chất: đồng, nhôm, thép theo thứ tự nở vì nhiệt từ ít đến nhiều

A Nhôm, đồng, thép B Thép, đồng, nhôm

C Đồng, nhôm, thép D Thép, nhôm, đồng

10 Nhiệt kế nào dưới đây có thể dùng đo nhiệt độ của nước đang sôi ?

A Nhiệt kế thủy ngân B Nhiệt kế rượu

C Nhiệt kế y tế D Nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

11 Khi làm nóng một lượng chất lỏng đựng trong bình thủy tinh thì khối lượng riêng của chất lỏng thay đổi như thế nào ?

A Giảm B Tăng C Không thay đổi D Thoạt đầu giảm rồi sau mới tăng

12 Khi một vật rắn được làm lạnh thì:

A Khối lượng của vật giảm B Thể tích của vật giảm

C Trọng lượng của vật giảm D Trọng lượng của vật tăng

Trang 4

13 Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng ?

A Lỏng, rắn, khí B Rắn, khí, lỏng C Rắn, lỏng, khí D Lỏng, khí, rắn

14 Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt, phải mở nút bằng cách nào dưới đây? (nút kẹt trong cổ lọ)

A Làm nóng nút thủy tinh B Làm nóng cổ lọ thủy tinh

C Làm lạnh cổ lọ thủy tinh D Làm lạnh đáy lọ thủy tinh

15 Lau khô thành ngoài cốc thủy tinh rồi cho vào cốc một ít nước đá, một lúc sau sờ vào thành ngoài cốc ta thấy ướt Giải thích vì sau ?

A Nước đá bốc hơi gặp không khí nóng đọng lại ở thành cốc

B Nước đá bốc hơi gặp thành cốc thì bị cản và đọng lại

C Hơi nước trong không khí ở chỗ thành cốc bị lạnh nên ngưng tụ lại

D Nước thấm từ trong cốc ra ngoài

16 Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự nóng chảy ?

A Sương đọng trên lá cây

B Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô

C Đun nước đổ đầy ấm sau một thời gian nước đổ ra ngoài

D Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian thành nước

17 Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi như thế nào ?

A Luôn tăng B Luôn giảm

C Không đổi D Lúc đầu giảm sau đó không đổi

18 Sự sôi có đặc điểm nào dưới đây ?

A Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào B Nhiệt độ không đổi trong thời gian sôi

C Chỉ xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng D Có sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

19 Sự bay hơi có đặc điểm nào dưới đây ?

A Có sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi B Có sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi

C Chỉ xảy ra ở nhiệt độ xác định đối với từng chất lỏng D Chỉ xảy ra đối với nước

20 Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng ?

A Nóng chảy và bay hơi B Nóng chảy và đông đặc

C Bay hơi và đông đặc D Bay hơi và ngưng tụ

PHẦN II: (2 đ) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

21 Thể tích quả cầu (1)……… khi (2)………nóng lên và (3)………quả cầu giảm khi quả cầu (4)………

(các từ để chọn: quả cầu, tăng, thể tích, lạnh đi)

22 Băng kép sẽ (5)……….khi bị hơ nóng hoặc (6)……….vì (7)……… được cấu tạo bởi hai kim loại (8)………

(các từ để chọn: làm lạnh, băng kép, cong lại, giống nhau, khác nhau)

PHẦN III: (3 đ) Trả lời các câu hỏi sau (Thời gian làm bài 15 phút)

23 Thế nào là sự bay hơi? Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? Mỗi yếu tố nêu một ví dụ (2 đ)

24 Giải thích vì sao về đêm lại có sương đọng trên lá cây ? (1 đ)

Hết

Trang 5

-ĐÁP ÁN (Đề 1)

PHẦN I: (5 đ) Mỗi câu chọn đúng 0,25 đ

PHẦN II: (2 đ) Mỗi từ điền đúng 0,25 đ

21 (1) Tăng (2) Quả cầu (3) Thể tích (4) Lạnh đi

22 (5) Cong lại (6)Làm lạnh (7) Băng kép (8) Khác nhau

PHẦN III: (3 đ)

23 - Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi  Sự bay hơi (0,5 đ)

- Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào: + Nhiệt độ - VD:…… (0,5 đ)

+ Gió - VD:…… (0,5 đ)

+ Diện tích mặt thoáng - VD:…… (0,5 đ)

24 Về đêm nhiệt độ giảm, lá cây lạnh đi, hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ lại tạo thành sương trên lá cây ( 1 đ )

Trang 6

KIỂM TRA HỌC KỲ II ( Đề 2)

MÔN : VẬT LÍ 6 THỜI GIAN: 45 Phút (không kể phát đề)

PHẦN I :( 5 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (Thời gian làm TN 30 phút)

1 Nhiệ độ hơi nước đang sôi và nước đá đang tan lần lượt là:

A O0C và 1000C B O0C và 370C C.-1000C và 1000C D 1000C và O0C

2 Nhiệt độ màu đỏ ghi trên nhiệt kế y tế có thể là nhiệt độ nào sau đây:

A 1000C B 420C C 370C D 200C

3 Nhiệt kế rượu hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng:

A Dãn nở vì nhiệt B Nóng chảy C Đông đặc D Bay hơi

4 Khi nhúng một nhiệt kế rượu vào nước nóng, mực rượu trong ống nhiệt kế tăng lên vì:

A Ống nhiệt kế dài ra

B Ống nhiệt kế ngắn lại

C Cả ống nhiệt kế và rượu trong ống đều nở ra nhưng ống nhiệt kế nở nhiều hơn

D Cả ống nhiệt kế và rượu trong ống đều nở ra nhưng rượu nở nhiều hơn

5 Trong thí nghiệm tìm hiểu sự nở vì nhiệt của vật rắn, cách làm cho quả cầu dù đang nóng vẫn

có thể lọt qua vòng kim loại là:

A Làm lạnh vòng kim loại B Tiếp tục hơ nóng quả cầu

C Hơ nóng vòng kim loại D Không có cách làm quả cầu lọt qua vòng kim loại

6 Quả bóng bàn bị bẹp một chút được nhúng vào nước nóng thì phồng lên như cũ vì:

A Không khí trong bóng nóng lên, nở ra B Vỏ quả bóng bàn nở ra do bị ướt

C Nước nóng tràn vào bóng D Không khí tràn vào bóng

7 Biết rằng nhiệt độ tăng từ 200C đến 500C thì một lít nước nở thêm 10,2 cm3, vậy 1500 cm3 nước ban đầu ở 200C khi được đun nóng tới 500C thì sẽ có thể tích bao nhiêu ?

A 20,4 cm3 B 15,3 cm3 C 153 cm3 D 2040 cm3

8 Tại sao khi hơ nóng một băng kép đồng- thép thì băng kép bị cong ?

A Vì trọng lực tác dụng lên băng kép tăng lên làm băng kép biến dạng

B Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép không bị dài nên băng kép bị uốn cong

C Vì cả thanh đồng và thanh thép bị co lại nhưng chiều dài của chúng giảm khác nhau

D Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép bị ngắn lại nên băng kép bị uốn cong

9 Có hai băng kép, băng kép thứ nhất loại nhôm-đồng, băng kép thứ hai loại đồng- thép Khi được hơ nóng, băng kép thứ nhất cong về phía thanh đồng (thanh nhôm nằm phía ngoài vòng cung) băng kép thứ hai cong về phía thanh thép (thanh đồng nằm phía ngoài vòng cung) Hãy sắp xếp các chất: đồng, nhôm, thép theo thứ tự nở vì nhiệt từ nhiều đến ít

A Nhôm, đồng, thép B Thép, đồng, nhôm

C Đồng, nhôm, thép D Thép, nhôm, đồng

10 Nhiệt kế nào dưới đây có thể dùng đo nhiệt độ của nước đang sôi ?

A Nhiệt kế thủy ngân B Nhiệt kế rượu

C Nhiệt kế y tế D Nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

11 Khi làm lạnh một lượng chất lỏng đựng trong bình thủy tinh thì khối lượng riêng của chất lỏng thay đổi như thế nào ?

A Giảm B Tăng C Không thay đổi D Thoạt đầu giảm rồi sau mới tăng

12 Khi một vật rắn được làm nóng thì:

A Khối lượng của vật giảm B Thể tích của vật tăng

C Trọng lượng của vật giảm D Trọng lượng của vật tăng

Trang 7

13 Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít nào sau đây là đúng ?

A Lỏng, rắn, khí B Rắn, khí, lỏng C Khí, lỏng, rắn D Lỏng, khí, rắn

14 Khi nắp thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt, phải mở nắp bằng cách nào dưới đây? (nắp đậy trùm ngoài cổ lọ)

A Làm nóng nắp thủy tinh B Làm nóng cổ lọ thủy tinh

C Làm lạnh cổ lọ thủy tinh D Làm lạnh đáy lọ thủy tinh

15 Lau khô thành ngoài cốc thủy tinh rồi cho vào cốc một ít nước đá, một lúc sau sờ vào thành ngoài cốc ta thấy ướt Giải thích vì sau ?

A Nước đá bốc hơi gặp không khí nóng đọng lại ở thành cốc

B Nước đá bốc hơi gặp thành cốc thì bị cản và đọng lại

C Nước thấm từ trong cốc ra ngoài

D Hơi nước trong không khí ở chỗ thành cốc bị lạnh nên ngưng tụ lại

16 Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự ngưng tụ ?

A Sương đọng trên lá cây

B Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô

C Đun nước đổ đầy ấm sau một thời gian nước đổ ra ngoài

D Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian thành nước

17 Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi như thế nào ?

A Luôn tăng B Luôn giảm

C Không đổi D Lúc đầu giảm sau đó không đổi

18 Sự sôi có đặc điểm nào dưới đây ?

A Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào B Nhiệt độ không đổi trong thời gian sôi

C Chỉ xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng D Có sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

19 Sự bay hơi có đặc điểm nào dưới đây ?

A Có sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi B Có sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi

C Chỉ xảy ra ở nhiệt độ xác định đối với từng chất lỏng D Chỉ xảy ra đối với nước

20 Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng ?

A Nóng chảy và bay hơi B Bay hơi và đông đặc

C Nóng chảy và đông đặc D Bay hơi và ngưng tụ

PHẦN II: (2 đ) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

21 Thanh thép (1)……… vì nhiệt nó gây ra (2)………rất lớn Khi thanh thép co lại (3)………nó cũng gây ra (4)………rất lớn

(các từ để chọn: lực, vì nhiệt, nở ra)

22 Để đo nhiệt độ người ta dùng (5)………, nhiệt kế thường dùng (6)……… dựa trên hiện tượng (7)……… vì nhiệt của (8)………

(các từ để chọn: hoạt động, nhiệt kế, các chất, dãn nở)

PHẦN III: (3 đ) Trả lời các câu hỏi sau (Thời gian làm bài 15 phút)

23 Thế nào là sự bay hơi? Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? Mỗi yếu tố nêu một ví dụ (2 đ)

24 Giải thích vì sao lại có nước đọng trên nắp nồi cơm ? (1 đ)

- Hết

Trang 8

-ĐÁP ÁN (Đề 2)

PHẦN I: (5 đ) Mỗi câu chọn đúng 0,25 đ

PHẦN II: (2 đ) Mỗi từ điền đúng 0,25 đ

21 (1) Nở ra (2) Lực (3) Vì nhiệt (4) Lực

22 (5) Nhiệt kế (6) Hoạt động (7) Dãn nở (8) Các chất

PHẦN III: (3 đ)

23 - Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi  Sự bay hơi (0,5 đ)

- Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào: + Nhiệt độ - VD:…… (0,5 đ)

+ Gió - VD:…… (0,5 đ)

+ Diện tích mặt thoáng - VD:…… (0,5 đ)

24 Khi đun hơi nước trong nồi cơm bay lên gặp nắp nồi có nhiệt độ thấp hơn nên ngưng tụ lại tạo thành những hạt nước ( 1 đ )

Ngày đăng: 18/05/2021, 01:20

w