Câu 16: Phát biểu tính chất về đường phân giác, trung tuyến, trung trực xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của cân. II.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN TOÁN KHỐI 7
A PHẦN ĐẠI SỐ:
I Lý thuyết:
Câu 1: Dấu hiệu là gì? Mốt của dấu hiệu là gì ?
Câu 2: Viết công thức tính tần xuất, tính giá trị trung bình cộng của dấu hiệu
Câu 3: Đơn thức là gì ? Bậc của đơn thức là gì ?
Câu 4: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho 5 ví dụ? Muốn cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
Câu 5: Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào ? Áp dụng tính (3xy2)3
2 1
9x y Câu 6: Đa thức là gì? bậc của đa thức là gì ?
Câu 7: Đa thức một biến là gì? Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức f(x) ?
II Bài tập:
Bài 1: Số ngày vắng mặt của 30 học sinh lớp 7A trong một học kì được ghi lại như sau :
1 0 2 1 2 3 4 2 5 0 0 1 1 1 0
1 2 3 2 4 2 1 0 2 1 2 2 3 1 2
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?
b / Lập bảng tàn số
c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d/ Vễ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm
được) và ghi lại như sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? tìm số giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b/ Lập bảng “tần số” và nhận xét
c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
d/ Tìm mốt của dấu hiệu
e/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng
Trang 2Bài 3: Tính tích rồi tìm hệ số và bậc của các đơn thức sau
a) 5xy và -7x3y4 b)
3
4 x4y5 và
16
9 x2y3 c) 18x2y2.( –
1
6ax3y ) (a là hằng số)
Bài 4: Thu gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau tại x =
1
2 và y =-1 a) 10x2y + 5x2y - 7x2y - 5x2y b) 8xy – 7xy + 5xy – 2xy
c) - 4x3y + 3 x3y + x3y -2 x3y c)
Bài 5: Tìm các đa thức A ; B biết ;
a/ A – ( x2 – 2xy + z2 ) = 3xy – z2 + 5x2
b/ B + (x2 + y2 – z2 ) = x2 – y2 +z2
Bài 6: Cho đa thức P(x ) = 1 +3x5 – 4x2 +x5 + x3 –x2 + 3x3
Q(x) = 2x5 – x2 + 4x5 – x4 + 4x2 – 5x
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng của biến b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x)
c/ Tính giá trị của P(x) + Q(x) tại x = -1
d/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không là nghiệm của
đa thức P(x)
Bài 7 : Cho hai đa thức f(x) = 7x4 – 5x 3 + 9x 2 + 2x
-1 2
g(x) = 7x4 – 5x 3 + 8x 2 + 2010x -
1 2
a) Tính f(0) ; g(- 1)
b) Tìm h(x) biết : h(x) + g(x)= f(x)
c) Tìm nghiệm của h(x)
Bài 8: Trong các số -1; 1; 0; 2 số nào là nghiệm của đa thức x2 – 3x + 2 ? Vì sao ?
Bài 9 : Tìm nghiệm của các đa thức sau
F(x) = 3x – 6; H(x) = –5x + 30 G(x)=(x-3)(16-4x) K(x)=x2-81
Bài 10:Tìm nghiệm của đa thức
f) x2 – 2x g) (x – 4)(x2 + 1) h) 3x2 – 4x i) x2 + 9
B.PHẦN HÌNH HỌC
I Lý thuyết:
Câu 1: Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác? Tính chất góc ngoài của 1 tam giác?
Câu 2: Nêu ba trường hợp bằng nhau của tam giác :
Câu 3: Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông :
Trang 3Câu 4: a) Định nghĩa tam giác cân :
b) Tính chất về góc của tam giác cân : c) Các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân:
Câu 5: a) Nêu định nghĩa tam giác đều ?
b) Nêu Tính chất về góc của tam giác đều ?
c) Các cách chứng minh một tam giác là tam giác đều : Câu 6: Phát biểu định lý Pytago ( Thuận và đảo )
Câu 7: Nêu định lý về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên ; giữa đường xiên
và hình chiếu của chúng?
Câu 8: Phát biểu định lý và hệ quả bất đẳng thức tam giác
Câu 9: Phát biểu định lý về tính chất ba đường trung tuyến trong một tam giác
Câu 10: Phát biểu định lý thuận và đảo về tính chất tia phân giác của một góc?
Câu 11: Phát biểu tính chất đường phân giác xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của cân
Câu 12: Phát biểu tính chất ba đường phân giác của tam giác?
Câu 13: Phát biểu định lý 1 và 2 về tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng? Câu 14: Phát biểu về định lý và tính chất ba đường trung trực của 1 tam giác
Câu 15: Phát biểu định lý về tính chất ba đường cao của tam giác :
Câu 16: Phát biểu tính chất về đường phân giác, trung tuyến, trung trực xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của cân
II Bài tập:
Bài 1: Cho ABC có góc B = 900, vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM Chứng minh rằng:
a) ABM = ECM ; b) AC > CE ; c) BAM > MAC
Bài 2: Cho góc nhọn xoy Gọi M là một điểm thuộc tia phân giác của xOy kẻ MAox ( A Ox) ; MB oy ( B Oy )
a) Chứng minh rằng: MA =MB và OAB cân ;
b) KÐo dµi BM cắt Ox tại D, AM cắt Oy tại E Chứng minh rằng: MD = ME c) Chứng minh rằng: OM DE
Bài 3: Cho ΔABC có AB = 9cm , AC = 12cm , BC = 15cm
a.Tam giác ABC có dạng đặc biệt nào ? Vì sao ?
b.Vẽ trung tuyến AM của ΔABC , kẻ MH vuông góc với AC Trên tia đối của
MH lấy điểm K sao cho MK=MH Chứng minh : ΔMHC =ΔMKB suy ra BK//AC
Trang 4Bài 4: Cho ABC vuụng tại A,(AB < AC) , kẻ AH vuụng gúc với BC, phõn giỏc của gúc HAC cắt BC tại D
a) Chứng minh ABD cõn tại B
b) Từ H kẻ đường thẳng vuụng gúc với AD cắt AC tại E Chứng minh DE AC
c) Cho AB = 15 cm, AH = 12 cm Tớnh AD
d) Chứng minh AD > HE
đề 1
I – trắc nghiệm trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
a −5
x y
Câu 2: Bậc của đơn thức 4 2 x 3 y 2 là:
Câu 3: Đa thức P(x) = 4.x + 8 có nghiệm là:
−1
2
Câu 4: Bậc của đa thức 7 3 x 6 - 1
3x 3 y 4 + y 5 - x 4 y 4 + 1 là:
Câu 5: Tính (2x - 3y) + (2x + 3y) ?
Câu 6: Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Câu 7: Cho ∆MNP có M = 1100 ; N = 40 0 Cạnh nhỏ nhất của ∆MNP là:
Câu 8: Cho tam giác cân, biết hai trong ba cạnh có độ dài là 3cm và 8cm Chu vi của tam giác đó là:
II – trắc nghiệm Tự luận:
Bài 1: (1,5 đ) Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm của 60 công nhân đ ợc cho trong
bảng dới đây (tính bằng phút)
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Có tất cả bao nhiêu giá trị ?
b) Tính số trung bình cộng ? Tìm mốt ?
Bài 2: (1,5 đ) Cho 2 đa thức : f(x) = x 3 + 3x - 1 và g(x) = x 3 + x 2 - x + 2
Bài 3: (1,5 đ) Tìm nghiệm của đa thức h(x) = 3x3 - 4x + 5x 2 - 2x 3 + 8 - 5x 2 - x 3
Bài 4: (3,5 đ) Cho ∆ABC vuông tại A, phân giác BD Qua D kẻ đờng thẳng vuông góc với BC
tại E
a) Chứng minh ∆BAD = ∆BED
b) Chứng minh BD là trung trực của AE.
c) Chứng minh AD < DC.
d) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh ba điểm E, D, F thẳng hàng.
Trang 5đề 2
I – trắc nghiệm trắc nghiệm :
Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ để có đợc khẳng định đúng
+ Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là + Mốt của dấu hiệu là + Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức và có cùng phần biến + Trong một tam giác, độ dài một cạnh luôn lớn hơn và nhỏ hơn
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất
1/ Tính giá trị của biểu thức 1
2x - 2y tại x = -2 và y = 1 ?
3/ Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -5xy 2 ?
4/ Bậc của đa thức 6x 4 + 2x 3 + x 2 - 1 là: a 4 b 3 c 2 d 7
1 2
8/ Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài 3 cạnh nh sau:
9/ Tam giác MNP có MN 2 = MP 2 + NP 2 thì:
10/ Cho hình vẽ bên Đoạn thẳng MH đợc gọi là
A đờng xiên
D.đờng vuông góc kẻ từ M đến đờng thẳng a
Câu 13: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô trống để có khẳng định đúng.
∆MNP có MN > MP thì P N
II – trắc nghiệm Tự luận:
Bài 1: (1,5 đ) a) Tính giá trị của biểu thức 2
3x2 -
1
2x +
7
6 tại x = 1 ;
b) Kết quả điều tra số ngời trong một gia đình của 20 hộ dân xóm I đợc cho trong bảng sau:
Hãy lập bảng tần số ?
Bài 2 : (1,5 đ) Cho đa thức h(x) = x3 - 2x + x 2 + 1 + x 2 - x và g(x) = -x 3 + 3x 2 + 3x - 1
a) Thu gọn đa thức h(x) b) Tính h(x) + g(x)?
Bài 3: (3,0 đ) Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH BC tại H.
a) So sánh độ dài hai đoạn thẳng BH và CH;
b) Biết AH = 12cm và BH = 5cm, tính AB;
c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD=CE Kẻ DM BC tại M, kẻ EN BC tại N Chứng minh BM = CN và tam giác AMN cân.
a H
M
Trang 6Ghi chú : Có thể chuyển câu trắc nghiệm thành bài toán cho hợp lí vói tự luận