Cách giải phương trình đưa được về dạng phương 15 Các trường hợp đồng dạng của tam giác.. 16 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS VỒ DƠI
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II Năm học 2017 – 2018
Môn: Toán 8
I) Lý thuyết
1 Thế nào là hai phương trình tương đương? Cho ví dụ
2 Hai quy tắc biến đổi phương trình
3 Phương trình bậc nhất một ẩn Cách giải
4 Cách giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
5 Phương trình tích Cách giải
6 Cách giải phương trình đưa được về dạng phương
trình tích
7 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
8 Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
9 Thế nào là hai bất phương trình tương đương
10 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
11 Bất phương trình bậc nhất một ẩn
12 Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
13) Định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định
lý Talet
14) Tính chất đường phân giác của tam giác
15) Các trường hợp đồng dạng của tam giác
16) Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 17) Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật, diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng, diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều
II) Bài tập:
1 Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 0x + 2 = 0 B
1 0 2x 1 C x + y = 0 D 2x 1 0
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x – 1 = 0 là:
A {0} B {1} C {1;0} D {–1}
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình x
x −3 −
x −1
x =1 là:
A x0 B x3 C x0 và x3 D x0 và x-3
Câu 4 : Trong các phương trình sau, phương trình có một nghiệm duy nhất là :
A 8+x = 4 B 2 – x = x – 4 C 1 +x = x D 5+2x = 0
Câu 5: Nghiệm của bất phương trình 4–2x < 6 là:
A x >– 5 B x <– 5 C x < –1 D x >–1
Câu 6: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A x 2; B x > 2 ; C x 2 D x <2
Câu 7 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A x + y > 2 B 0.x – 1 0 C 2x –5 > 1 D (x – 1)2 2x
Câu 8: Nếu tam giác ABC có MN//BC, (M ∈ AB, N ∈ AC) theo định lý Talet ta có:
A AM
MB =
AN
AM
AB =
AN
NC C
AM
MB=
AN
AC D
AB
MB=
AN NC
Câu 9 Cho a 3thì :
Câu 10: Nếu M’N’P’ DEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng nhất nào:
A
M ' N ' M 'P '
M ' N ' N 'P '
DE EF . C
N 'P ' EF
DE M ' N '. D
M ' N ' N 'P ' M 'P '
DE EF DF
Câu 11: Dựa vào hình vẽ trên cho biết, x = ?
D 3cm
Câu 12: Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt?
]//////////////////////////////////////
Trang 2A 4 mặt B 5 mặt C 6 mặt D 7 mặt
Câu 13 Khẳng định nào ĐÚNG ?
A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Câu 14: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB=2dm và CD=10 cm là:
A 2 B 2
10 C 5 D
1 5
Câu 15: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:
A.AB
BD=
DC
AC B
DB
DC=
AB
AC C
BD
DC=
AC
AB D
AB
AC=
DC DB
2 Bài tập tự luận:
Câu 1 a) Giải phương trình: 3x1 x 5 b) Giải bất phương trình: 2x 3 x 1
Câu 2 a) Giải phương trình: (3x – 2)(4x + 5) = 0
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 2 x −32 >8 x −11
Câu 3: Giải phương trình : 3x – 2 = 2x + 5
Câu 4: Cho phương trình: x ( x +1) 2 x − 1=1
x
a) Tìm điều kiện xác định của phương trình
b) Giải phương trình
1 2
x
x x
, tìm x để A < 0
Câu 6: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 12 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc
là 9km/h nên thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 30 phút Tính đô dài đoạn đường AB ?
Câu 7: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ
Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h
Câu 8: Một tàu chở hàng khởi hành từ thành phố Hồ Chí Minh với vận tốc 36km/h Sau đó 2 giờ một tàu
chở khách cũng đi từ đó với vận tốc 48km/h đuổi theo tàu hàng Hỏi tàu khách đi bao lâu thì gặp tàu hàng ?
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, BC = 10cm và đường phân giác BD (D thuộc cạnh
AC) Kẻ DH vuông góc với BC ( H thuộc cạnh BC)
a) Tính tỉ số AD
CD b) Hãy nêu hai cặp tam giác đồng dạng trên hình
c) Chứng minh: AB.DC = HD.BC
Câu 10: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A,D BC
a Tính
DB
DC ?
b Kẻ đường cao AH (H BC )
Chứng minh rằng: ΔAHBAHB ΔAHBCHA
c.Tính
AHB CHA
S
S
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tai A và có đường cao AH Chứng minh: AHB ∽CHA.
Câu 12: Cho tam giác vuông ABC ( Â = 90❑0) có đường cao AH Biết AB = 6cm và AC = 8cm
a/ Chứng minh : ΔHBA đồng dạng với ΔABC
b/ Tính độ dài BC và AH
Câu 13 Tính thể tích hình lập phương, biết diện tích toàn phần của nó là 54 cm2
Hết
-GVBM: BÙI VĂN HUY