1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

The active and passive sentenceGrammar

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

E.g: You must do your homework - mustn’t: kh«ng ®îc phÐp.. E.g: You mustn’t make noise in library - may/ might: cã thÓ.[r]

Trang 1

The active and passive sentences

(Câu chủ động và câu bị động)

- Câu chủ động là câu có chủ ngữ thực hiện hành động.

E.g: They wash the car

- Câu bị động là câu có chủ ngữ chịu tác động của hành động.

E.g: The car is washed by them

Form

Present progressive S + am/ is/ are + V-ing S + am/ is/ are + being + PII

Past progressive S + was/ were + V-ing S + was/ were + being + PII

Present perfect S + have/ has + PII S + have/ has + been + PII

Near future S + am/ is/ are + going to + V S + am/ is/ are + going to + be + PII

Future Perfect S + will + have + PII S + will + have + been +PII

Form: S + model verb + V + …

- can(’t): (không) có thể

E.g: You can(’t) smoke here

- should(n’t): (không) nên

E.g: I think you should take the train

- must: phải

E.g: You must do your homework

- mustn’t: không đợc phép

E.g: You mustn’t make noise in library

- may/ might: có thể

E.g: You may come and see the things on display

She might be at home today

- have to: phải

E.g: You have to finish this work in this morning

* L

u ý:

Trang 2

1 Đối với các chủ ngữ chỉ chung chung: people, somebody, someone và các đại từ nhân xng ở câu chủ động khi chuyển sang câu bị động ta có thể bỏ  giới từ “by” cũng không dùng.

E.g: + People built this church in 1793

 This church was built in 1973

+ Someone broke the window last night

 The window was broken last night

2

- Nếu câu bị động có các trạng từ chỉ nơi chốn thì đặt chúng trớc “by + O”

E.g: + The police found him in the forest

 He was found in the forest by the police

- Nếu câu chủ động có các trạng từ chỉ thời gian thì đặt chúng sau “by + O”

E.g: My parents are going to buy a car tomorrow

 A car is going to be bought by my parents tomorrow

3 Thêm “to” vào sau động từ chỉ giác quan ở câu bị động: hear, see, look, watch, …

E.g: We heard him come in

 He was heard to come in

+ I saw her cross the street

 She was seen to cross the street

4 Nếu trong câu bị động, chủ ngữ chịu tác động của sự vật, thì ta dùng giới từ “with” thay cho “by”

E.g: + Smoke filled the room

 The room was filled with smoke

5 Nếu động từ chủ động có hai tân ngữ thì một trong hai tân ngữ có thể dùng làm chủ ngữ trong câu

bị động Tuy nhiên tân ngữ về ngời đợc sử dụng nhiều hơn.

E.g: + I’m writing her a letter

 She is being written a letter by me

 A letter is being written to her by me

Lu ý: khi động từ bắt đầu bằng tân ngữ chỉ vật, chúng ta phải thêm giới từ “to” hoặc “for” trớc tân ngữ chỉ ngời.

Một số động từ kết hợp với “to” hoặc “for”

bring, feed, give, leave, lend, offer, pass, post,

sell, send, show, teach, throw, write, …

buy, cook, fetch, find, get, keep, reserve, make, pick, save, spare, …

E.g: + The waiter brings me a box full of apples

 A box full of apples is brought to me by the waiter

+ His best friends keeps Tom this seat

 This seat is kept for Tom by his best friends

6 Một số mẫu câu bị động đặc biệt

a Dạng nhờ bảo (have/ get)

Trang 3

S + have/ get + Sb + V + sth

S + have/ get + sth + PII (+ by + Sb)

E.g: + I had him repair my bicycle yesterday

 I had my bicycle repaired by him yesterday

b Động từ chỉ về ý kiến: say, think, believe, report, rumor, …

S1 + V1 + (that) + S2 + V2 + …

 It + be + PII1 + (that) + S2 + V2

 S2 + be + PII1 + to + V2

to + have + PII2 E.g: + People say that he is a famous doctor

 It was said that he is a famous doctor

 He was said that to be a famous doctor

+ They thought that Mary had gone away

 It was thought that Mary had gone away

 Mary was thought that to have gone away

c Câu mệnh lệnh:

V + O + …

 Let + O + be + PII + …

E.g: Write your name here

 Let your name written here

S + let + Sb + V + Sth

 Sb + to be + allowed/ permitted + to V + Sth

E.g: He let me go out

 I was allowed/ permitted to go out

- Cấu trúc “used to + V”

Thờng dùng để nói về thói quen trong quá khứ nhng không còn ở hiện tại.

E.g: When I was young, I used to go swimming in this river

My sister used to be afraid of dogs

Ngày đăng: 17/05/2021, 23:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w