- Cũng cố kiến thức: Đặc điểm của sự sinh trưởng và phát dục, vai trò của thức ăn đối với vật nuôi, nguồn gốc thức ăn vật nuôi, nhân giống thuần chủng, đặc điểm và tính chất của môi trườ[r]
Trang 1Tuần 36 NS: 29/04/2012
KIỂM TRA HỌC KỲ II
I
Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Cũng cố kiến thức: Đặc điểm của sự sinh trưởng và phát dục, vai trị của thức
ăn đối với vật nuơi, nguồn gốc thức ăn vật nuơi, nhân giống thuần chủng, đặc điểm
và tính chất của mơi trường nước, chăm sĩc, phịng trị bệnh cho vật nuơi tơm, cá
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm, nhận biết
3 Thái độ: Nghiêm túc học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đề kiểm tra, ma trận, đáp án.
2 Học sinh: Ơn tập kiến thức Phầm Thủy sản và Phần Chăn nuơi
III Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 40% - Tự luận 70%.
IV Ma trận đề kiểm tra:
Tên
chủ
đề
Cộng
Chăn
Nuơi
1 - Biết được điều kiện để
cơng nhận là một giống vật
nuơi.
- Hiểu được khái niệm về nhân
giống và mục đích việc nhân
giống thuần chủng
5 Biết được một số phương pháp chọn giống vật nuơi
6 Biết được một số phương pháp chọn phối
và chọn lọc giống vật nuơi
7 Biết được một số biện pháp kỹ thuật nuơi dưỡng và chăm sĩc vật nuơi non.
8 Biết đặc điểm sự phát dục ở vật nuơi.
Số
câu
hỏi
1(C1;10) 2(C5,6;8,
7)
1(C7;1 1)
Số
Thủy
Sản
2 Biết được đặc điểm của
nước nuơi thủy sản.
3 Biết được các phương
pháp bảo quản sản phẩm thủy
9 Vai trị và nhiệm vụ của chăn nuơi thủy sản.
10 Phân loại được thức
ăn nhân tạo tự nhiên của
Trang 24 Biết được các phương
pháp chăm nuơi, chăm sĩc,
thu hoạch chế biến thủy sản
thủy sản
11 Biết được một số nguyên nhân chính ảnh hưởng đến mơi trường nuơi thủy sản
Số câu
hỏi
3(C2,3,4;3,4
,5)
2(C9,10;1, 2)
1(C11;9 )
6
TS câu
TS
V Nội dung đề, đ áp án và hướng dẫn chấm đề thi học kì II :
1 Nội dung đề
Phần I: Trắc nghiệm(4 điểm).
Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh X vào phần bảng trả lời:
Câu 1 : Trong những năm tới nuơi thủy sản cĩ nhiều nhiện vụ, song ta cần tập
trung vào mấy nhiệm vụ chính:
Câu 2: Thức ăn nào sau đây khơng thuộc thức ăn nhân tạo
a Phân lân, phâm đạm, phân hữu cơ b Ngơ, đậu tương, cám
c Vi khuẩn, động vật đáy, mùn bã hữu cơ d Ngơ, đậu tương, phâm đạm
Câu 3: Tính chất của nước nuơi thủy sản là:
a Tính chất lý học, hĩa học, sinh học b Tinh chất lý học
Câu 4 : Phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản gồm:
a Ướp muối và làm khơ b Làm khơ và làm lạnh
c Ướp muối và làm lạnh d Ướp muối, làm khơ và làm
lạnh
Câu 5: Phương pháp thu hoạch thủy sản gồm:
a Đánh tỉa thả bù, phương pháp thủ cơng b Thu hoạch tồn bộ
c Đánh tỉa thả bù, thu hoạch tồn bộ d Đánh tỉa thả bù
Câu 6: Những biến đổi nào sau đây ở cơ thể vật nuơi thuộc sự phát dục:
a Thể trọng lợn con từ 5kg tăng lên 8kg b Gà trống biết gáy
c Xương ống chân của bê dài thêm 6cm d Dạ dà trâu tăng thêm sức chứa
Câu 7 : Chọn giống vật nuơi gồm các phương pháp:
a Chọn lọc hàng loạt và chọn phối b Chọn lọc hàng loạt, kiểm tra năng suất
c Kiểm tra năng suất d Kiểm tra năng suất và chọn phối
Câu 8: Các phương pháp chọn phối gồm:
a Chọn phối cùng giống và nhân giống thuần chủng
Trang 3b Chọn phối cùng giống và lai tạo
c Chọn phối cùng giống và chọn phối khác giống
d Chọn phối khác giống và lai tạo
Phần II Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: Cho biết những nguyên nhân chính gây ảnh hưởng đến mơi trường nuơi thủy sản? (1.0 điểm)
Câu 10: a) Để cơng nhận là giống vật nuơi cần cĩ những điều kiện nào? (1.0điểm)
b) Em hãy nêu khái niệm về nhân giống thuần chủng? (0.5 điểm)
c) Em hãy cho biết mục đích của nhân giống thuần chủng để làm gì?(0.5điểm) Câu 11: Em hãy nêu các biện pháp kĩ thuật về nuơi dưỡng, chăm sĩc phù hợp với vật nuơi non? (3.0 điểm)
2 Đáp án và hướng dẫn chấm đề thi học kì II.
I/ TRẮC NGHIỆM : (4đ) Mỗi câu đúng 0,5đ
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 9: (1,0 đ)
Những nguyên nhân chính gây ảnh hưởng đến mơi trường nuơi thủy sản là:
- Khai thác với cường độ cao mang tính hủy diệt
- Phá rừng đầu nguồn
- Đắp đập ngăn sơng, xây dựng hồ chứa nước
- Ơ nhiễm mơi trường nước
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 10: (2,0đ) a) Để cơng nhận là giống vật nuơi cần cĩ những điều kiện
là:
- Cĩ nguồn gốc chung
- Cĩ đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau
- Cĩ đặc điểm di truyền ổn định
- Cĩ số lượng cá thể nhất định và cĩ địa bàn phân
bố rộng
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
b) Khái niệm về nhân giống thuần chủng: là phương pháp
nhân giơng chọn ghép đơi giao phối con đực với con cái
Trang 4của cùng một giống để đời con cĩ cùng giống với bố mẹ 0,5 đ
c) Mục đích của nhân giống thuần chủng để:
- Tạo ra nhiều các thể của giống đã cĩ
- Giữ được và hồn thiện các đặc tính tốt của giống đĩ
0,25 đ 0,25 đ
Câu 11: (3,0đ)
Các biện pháp kĩ thuật về nuơi dưỡng, chăm sĩc phù hợp với vật nuơi non:
- Nuơi vật nuơi mẹ tốt để cĩ nhiều sữa chất lượng tốt cho
đàn con
- Giữ ấm cho cơ thể
- Cho bú sữa đầu vì sữa đầu cĩ đủ chất dinh dưỡng và
kháng thể
- Tập cho vật nuơi ăn sớm với các loại thức ăn cĩ đủ chất
dinh dưỡng để bổ sung sự thiếu hụt chất dinh dưỡng trong sữa mẹ
- Cho vật nuơi non vận động và tiếp xúc nhiều với ánh
sáng
- Giữ vệ sinh, phịng bệnh cho vật nuơi non.
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
VI T HỐNG KÊ :
Môn
0≤điểm<3,
5
3,5≤điểm<
5
5≤điểm<6, 5
6,5≤điểm<
8
8≤điểm<1 0
Tổng số bài
Côn
g
nghệ
VII Rút kinh nghi ệm: