1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi hoc ki 1 lop 3

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu: 1.. Nice to meet you.[r]

Trang 1

XUAN VINH Primary School

Ngày… tháng …năm 2010

Họ Tên:………

Lớp: 3……….

THE FIRST SEMESTER TEST Subject: ENGLISH Time: 40 minutes Year: 2010 – 2011 Code : 01 Mark Câu 1: Khoanh tròn từ khác với các từ còn laị: 1 hi hello my 2 goodbye thanks bye 3 your you my 4 see he she 5 what how meet Câu 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu: 1 _ ell _,Linda 2 S_ e you lat_r 3 I am _ine, thank y_u 4 H_ is P_ter 5 He i_ my frie_d Câu 3: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: 1 Hi, I amPeter

A Fine, thanks B Hello, I am Linda C Goodbye

2 Nice to meet you. A Nice to meet you too B See you later C Thank you 3 How are you? A Goodbye B I’m LiLi C Fine, thanks 4 What’s your name? A My name’s LiLi B She is LiLi C See you later 5 Who’s he? A I’m fine, thank you B My name’s Alan C He is Alan Câu 4: Sắp xếp lại các từ sau dể tạo thành câu đúng: 1 your/ is / name/ what? 

2 Peter/ my/ is/ name ……….

3 friend/ my/ she/ is ………

4 nice/ you/ meet/ to ……….

5 am/ I/ fine,/ thanks ……….

Câu 5: Viết câu trả lời cho các câu sau: 1 Hello ………

2 How are you? 

3 Nice to meet you ………

4 What’s your name? 

5 Goodbye ………

Trang 2

XUAN VINH Primary School

Ngày… tháng …năm 2010

Họ Tên:………

Lớp: 3……….

THE FIRST SEMESTER TEST Subject: ENGLISH Time: 40 minutes Year: 2010 – 2011 Code : 02 Mark Câu 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: 1 How are you? A Goodbye B Fine, thanks C I’m LiLi 2 Hi, I amPeter

A Hello, I am Linda B Goodbye C.Fine, thanks 3 Who’s he? A I’m fine, thank you B My name’s Alan C He is Alan 4 Nice to meet you. A Thank you B.Nice to meet you too C See you later

5 What’s your name? A My name’s LiLi B See you later C.She is LiLi Câu 2: Viết câu trả lời cho các câu sau: 1 How are you? 

2 What’s your name? 

3 Hello ………

4 Goodbye ………

5 Nice to meet you ………

Câu 3: Khoanh tròn từ khác với các từ còn laị: 1 bye thanks goodbye 2 meet how what 3 hello hi my 4 he see she 5 you your my Câu 4: Sắp xếp lại các từ sau dể tạo thành câu đúng: 1 is/ my/ she/friend ………

2 your/ is / name/ what? ………

3 am/ I/ fine,/ thanks ………

4 Peter/ my/ is/ name ………

5 nice/ you/ meet/ to ………

Câu 5: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu:

1 H_ is P_ter.

2 _ ell _,Linda

3 I am _ine, thank y_u

4 S_ e you lat_r

5 He i_ my frie_d

Ngày đăng: 17/05/2021, 22:07

w