Chứng minh SA (ABC) b. Gọi I là trung điểm của AB. Tính khoảng cách giữa SA và CI. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 1.. Cho hình chóp S[r]
Trang 1TỔ TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 1 ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
I Phần chung: ( 7 điểm)
Câu 1: (2 đ) Tìm các giới hạn sau:
a lim2 n
3
−3 n2+1
n3+2 n+1
❑
b lim
x→ 1
√x +3 −2
x − 1
Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 1
¿
3 x2− 2 x −1
x − 1 khi x ≠1
2 x +3 khi x=1
¿f (x)={
¿
Câu 3: (1 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a y=(x −1)√x2+1
b y=2 sin 3 x+3 cos2
2 x
Câu 4: (3 đ) Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A, lấy điểm S
sao cho SA = 2a Gọi I là trung điểm của AB
a Chứng minh: CI (SAB)
b Tính góc hợp bởi SC với mp(SAB)
c Tính khoảng cách từ A đến mp(SCI)
II Phần riêng ( 3 điểm) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau.
1/ Theo chương trình chuẩn.
Câu 5a: (1 đ)
Chứng minh phương trình sau có ít nhất một nghiệm dương:
5 x3−3 x2+4 x −5=0
Câu 6a:( 2 đ) Cho hàm số y=x3
+3 x2−9 x +1
a Giải bất phương trình: y ' ≥0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y’’(x) = 0
2/ Theo chương trình nâng cao.
Câu 5b: (1 đ)
Chứng minh phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m
(m2− m+1) x4+2 x3−2=0
Câu 6b: (2 đ) Cho hàm số y= x2+3 x +3
x +1 .
a Giải bất phương trình: y ' ≤0
b Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành Tìm tọa độ các tiếp điểm.HẾT
Trang 2I Phần chung: (7 điểm).
Câu 1:(2 đ) Tìm các giới hạn sau.
a lim(3 n −1)(2 n+3)(2 n+1)(n− 2)
❑
b lim
x→ 1
2 x2− x −1
1 − x2
Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 2
¿
x − 2
√x +2− 2 khi x ≠ 2
3 x − 2 khi x =2
¿f (x)={
¿
Câu 3: (1 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau.
√2 x −1
b y=3 tan2
x −2 cot x2
Câu 4: (3 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA (ABCD)
b Chứng minh: (SAB) (SBC)
c Cho SA = a√6
3 Tính góc giữa SC và mp(ABCD).
II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)
1/ Theo chương trình chuẩn.
Câu 5a: (1 đ)
Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm âm
x5−3 x4+2 x3− x+2=0
Câu 6a: (2 đ) Cho hàm số y=x4− 4 x2
+2
a Giải bất phương trình y ' ≤0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 1
2/ Theo chương trình nâng cao.
Câu 5b: (1 đ)
Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm
4 x4 +2 x2− x − 3=0
Câu 6b: (2 đ) Cho hàm số y=x3
− 3 x2+4
a Giải bất phương trình y ' ≥24
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến song song với đường
thằng y = 9x + 1 HẾT
Trang 3TỔ TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 3 ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
I Phần chung: (7điểm).
Câu 1: (2 đ) Tìm các giới hạn sau.
a lim1+3
n
2+4n
❑
b lim
x→ 2
x −√3 x −2
x −2
Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x0 = 2
¿
x3−8
x −2 khi x ≠ 2
2 x −1 khi x=2
¿f (x )={
¿
Câu 3: (1đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a y = (2x3 +1)5
b y = √1+2 tan3 x
Câu 4:(3 đ) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh đều bằng a và tâm của đáy là O.
b Tính góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD)
c Tính khoảng cách từ O đến mp(SCD)
II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)
1/ Theo chương trình chuẩn.
Câu 5a: (1đ)
Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m
x −1¿3(x +2)+2 x −3=0
m¿
Câu 6a: (2đ) Cho hàm số y=− 2 x3
+x2+4 x − 3
a Giải bất phương trình: y’ > 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung
2/ Theo chương trình nâng cao.
Câu 5b: (1 đ)
Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm với mọi m
13 2 4 4 3 0
m x x x
Câu 6b: (2đ) Cho hàm số y= x2
1− x .
a Giải bất phương trình y’ < 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
y = - 2 HẾT
Trang 4Phần chung: (7 điểm)
Câu 1: (2 đ).Tìm các giới hạn sau.
a lim√n2+n+2
2n+1
b lim
x→ 2
x − 2
2 x2− 3 x −2
Câu 2: (1đ).Tìm a để hàm số sau liên tục tại x0 = 1
¿
1 −√2 x −1
x − 1 khi x ≠ 1
a2x − 3 khi x=1
¿f (x)={
¿
Câu 3: (1đ)
a Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin2x
b Giải phương trình f ' (x)=0 , biết f (x)=sin 2 x − 2cos x+2
Câu 4: (3đ) Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , AB = a Hai mặt bên (SAB) và
(SAC) cùng vuông góc với đáy
c Gọi I là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa SA và CI
II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)
1/ Theo chương trình chuẩn.
Câu 5a: (1đ)
Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm
2 x3−10 x − 7=0
Câu 6a: (2đ) Cho hàm số y= 2 x −1
x +1 .
a Giải bất phương trình y’ > 3
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 3
2/ Theo chương trình nâng cao.
Câu 5b: (1 đ)
Chứng minh rằng phương trình sau luôn có ít nhất một nghiệm trong ( - 2 ; -1) với mọi m
x+1¿3+x2− x − 3=0
(1 − m2
)¿
Câu 6b: (2đ) Cho hàm số y= x
2
− x +2
x − 1 .
a Giải phương trình y’ = 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 1 HÊT
Trang 5TỔ TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 5 ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Phần chung: (7 điểm)
Câu 1: ( 2 đ) Tìm các giới hạn sau:
a) lim
x→ 1
2 − x − x2
x − 1
b) x → 3
+ ¿7 x −1
x −3
lim
¿
Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 3:
¿
x2−5 x+6
x −3 khi x >3
2 x +1 khi x ≤ 3
¿f (x )={
¿
Câu 3: (1đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=x √x2+1
b)
2 x +1¿2
¿
y=3
¿
Câu 4: (3 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = a√2
a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
b) Chứng minh: (SAC) (SBD)
c) Tính góc giữa SC và mp(SAB).
II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)
1/ Theo chương trình chuẩn.
Câu 5a: (1 đ) Tính giới hạn: lim(1 21 +
1
2 3+ .+
1
n(n+1))
❑
Câu 6a: (2 đ)
a) Cho hàm số f(x) = xtanx Tính f//(π4)
b) Cho hàm số y= x − 1
x +1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ x0 = - 2
2/ Theo chương trình nâng cao.
Câu 5b: (1 đ) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân biết:
¿
u4 −u2=72
u5−u3=144
¿{
¿
Trang 6b) Cho hàm số y=
x +1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến
song song với đường thẳng d: y= x − 2
TRƯỜNG THPT –TP CAO LÃNH ĐỀ ÔN TẬP HK II- LỚP 11
TỔ TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 6 ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Phần chung: (7 điểm)
Câu 1: (2 đ) Tìm các giới hạn sau:
a) lim
x → 1
2
8 x3− 1
6 x2−5 x+1
b) lim
x→ 0
√x3+1− 1
x2
+x
Câu 2: (1 đ) Tìm m để hàm số sau liên tục tại x = 1:
¿
x2+x − 2
x −1 khi x ≠ 1
m khi x=1
¿f (x)={
¿
Câu 3: (1 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y= 2− 2 x +x
2
x2−1
b) y=√1+2 sin 3 x
Câu 4: (3 đ) Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông B, SA vuông góc với đáy.
a) Chứng minh tam giác SBC vuông
b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC Chứng minh (SAC) (SBH)
c) Cho AB = a, BC = 2a Tính khoảng các từ B đến mp(SAC).
II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)
1/ Theo chương trình chuẩn.
Câu 5a: (1 đ) Tính giới hạn: lim(n21+1+
2
n2+1+ +
n −1
n2
+1)
Câu 6a: (2 đ).
a) Cho hàm số f(x) = sin3x Tính f//(− π
2)
b) Cho hàm số y = x4 – x2 + 3 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến có tung độ bằng 3
2/ Theo chương trình nâng cao.
Trang 7Câu 5b: (1 đ) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân biết:
u1− u3+u5=65
u1+u7=325
¿{
¿
Câu 6b: (2 đ).
a) Cho hàm số f(x) = sin2x – cos2x Tính f//(− π
4)
b) Cho hàm số y = x4 – x2 + 3 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến
vuông góc với đường thẳng d: x + 2y – 3 = 0 HẾT.
TRƯỜNG THPT –TP CAO LÃNH ĐỀ ÔN TẬP HK II- LỚP 11
TỔ TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 7 ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Phần chung: (7 điểm)
Câu 1: (2 đ) Tìm các giới hạn sau:
a) lim(32 4n − 4 n n+1
+2n )
b) lim
x →+∞( √x2− x − x)
Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x = 3:
¿
x −3
x2− 9 khi x <3
1
√12 x khi x ≥ 3
¿f (x )={
¿
Câu 3: (1 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=√x2+2 x +5
b) y= sin x +cos x
sin x −cos x
Câu 4: (3 đ) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB = BC = a, AC = a√2
a) Chứng minh: BC AB’
b) Gọi M là trung điểm của AC Chứng minh (BC’M) (ACC’A’)
c) Tính khoảng cách giữa BB’ và AC’.
II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)
1/ Theo chương trình chuẩn.
Câu 5a: (1 đ).Tính giới hạn: lim1+2+3+ .+n
n2+3 n .
Câu 6a: (2 đ).
a) Cho hàm số y = 2011.cosx + 2012.sinx Chứng minh: y” + y = 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 2 tại điểm M( - 1 ; - 2)
2/ Theo chương trình nâng cao.
Câu 5b: (1 đ) Tìm x để ba số a , b , c lập thành một cấp số cộng, với a = 10 – 3x, b = 2x2 + 3, c = 7 – 4x
Trang 8đường thẳng d: y=−1
9 x+2 HẾT.
TRƯỜNG THPT –TP CAO LÃNH ĐỀ ÔN TẬP HK II- LỚP 11
TỔ TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Đề 8 ,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Phần chung: (7 điểm)
Câu 1: (2 đ) Tìm các giới hạn sau:
a)
x − 2¿3+8
¿
¿
lim
x→ 0
¿
b) lim
x →− ∞( √x2+1+ x −1)
Câu 2: (1 đ): Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x = 1:
¿
3 x2− 2 x −1
x − 1 khi x >1
2 x +3 khi x ≤ 1
¿f (x )={
¿
Câu 3: (1 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y = (x2 + x)(5 – 3x2)
b) y = sin(3x + 1) – cot2x
Câu 4 : (3 đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA (ABC) và SA = a√3
a) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh : BC (SAM)
b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (ABC).
c) Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC).
II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)
1/ Theo chương trình chuẩn.
Câu 5a: (1 đ).Tính giới hạn : lim 1+2+2
2 +23+ +2n 1+3+32
+33 + .+3n
Câu 6a: (2 đ).
a) Giải phương trình f/(x) = 0 biết f (x)=√3 cos x +sin x − 2 x +5
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 tại giao điểm của đồ thị với trục hoành
Trang 9Câu 5b: (1 đ) Giải phương trình f/(x) = 0 biết f(x) = cos2x – 2sinx – 2012.
Câu 6b: (2 đ).
a) Cho hàm số y = x.cosx Chứng minh : 2(cosx – y/ ) + x( y// + y) = 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x3 – 3x + 1 tại giao điểm của đồ thị với trục
tung HẾT.