I / Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công? A. Không có cách nào cho[r]
Trang 1Tuần Ngày soạn :
KIỂM TRA HỌC KI II I.Mục đích yêu cầu:
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 32 theo PPCT
1 Kiến thức : Kiểm tra mức độ nhận thức của hs theo chuẩn kiến thức kỹ năng.
- Nhớ đợc các định nghĩa, định luật ,khái niệm, công thức, đơn vị sau khi học song từ tiết 19 đến tiết 32
2.Kỹ năng :Vận dụng kiến thức, công thức, biến đổi công thức giải bài tập
3.Thái độ :Nghiêm túc, trung thực khi làm bài
b.Hình thức đề kiểm tra :Kết hợp TNKQ và Tự luận (60% TNKQ, 40% TL)
II.Chuẩn bị của GV và HS:
a.Chuẩn bị của Gv: Đề kiểm tra - đáp án - thang điểm
b.Chuẩn bị của Hs: Ôn từ tiết 19 đến tiết 33
III.Tiến trình kiểm tra :
1.ổn định lớp (1ph)
2.Kiểm tra:
A.Thiết lập ma trận :
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH.
Nội dung Tổng
số tiết
Lớ thuyế t
LT (cấp độ 1,2)
VD (cấp độ 3,4)
LT (cấp độ 1,2)
VD (cấp độ 3,4)
Chương I:
Chương II:
Trang 22 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ
1,2
(Lí
thuyết)
Chương I:
2
Chương II:
(3.0) Cấp độ
3,4
(Vận
dụng)
Chương I:
1 (0.5)
1 (1.0)
2 (1.5) Chương II:
(4.5)
(6.0)
3 (4.0)
15 (10)
Trang 3Khung ma trận - đề 1
Chương I:
Cơ học
- Phát biểu được định luật bảo toàn công cho các máy
cơ đơn giản Nêu được ví dụ minh họa
- Nêu được công suất là gì Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất
- Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị
- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
- Nêu được khi nào vật có cơ năng?
- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn
- Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng
Vận dụng được công thức:
P= A t
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chương II:
Nhiệt học - Nêu được các chất đều cấutạo từ các phân tử, nguyên
tử
- Nêu được giữa các phân
tử, nguyên tử có khoảng cách
- Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
- Nêu được khi ở nhiệt độ
- Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng
- Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn
- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách
Phát biểu được định nghĩa
- Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách
- Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng Hiện tượng khuếch tán
- Lấy được ví dụ minh hoạ
Trang 4càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
- Viết được phương trình cân bằng nhiệt cho trường hợp có hai vật trao đổi nhiệt với nhau
nhiệt lượng và nêu được đơn
vị đo nhiệt lượng là gì
- Lấy được ví dụ minh hoạ về bức xạ nhiệt
- Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
- Viết được công thức tính nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt
- Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn
về sự dẫn nhiệt.Vận dụng kiến thức về dẫn nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản
- Vận dụng được kiến thức
về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản
- Vận dụng công thức
Q = m.c.t
- Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải một
số bài tập đơn giản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ
Trang 5ĐỀ SỐ 1
I / Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất (4 đ)
Câu 1 Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?
A Dùng ròng rọc cố định B Dùng ròng rọc động
C Dùng mặt phẳng nghiêng D Không có cách nào cho ta lợi về công Câu 2 Công thức tính công suất là:
A P = A/ t B P = A.t C P = F.t D P = A.s
Câu 3 Một vật được xem là có cơ năng khi vật đó:
A Có khối lượng lớn B Chịu tác dụng của một lực lớn
C Có trọng lượng lớn D Có khả năng thực hiện công lên vật khác Câu 4 Một vật có khối lượng m, có nhiệt dung riêng là c Để nhiệt độ của vật tăng từ t1 lên t2 thì nhiệt lượng cần cung cấp cho vật tính bởi công thức:
A Q = mc(t 2 – t 1 ) B Q = mc(t1 – t2) C Q = mc2(t2 – t1) D Q = m(c/2)(t2 – t1)
Câu 5 Nhiệt năng của một vật phụ thuộc vào:
A Sự chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật B Khối lượng riêng của vật
C Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật D Vật được làm từ chất liệu gì
Câu 6 Sự dẫn nhiệt không thể xảy ra đối với môi trường là:
A chân không B chất rắn C chất lỏng D chất khí Câu 7 Năng lượng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng hình thức:
A Đối lưu B dẫn nhiệt qua chất khí
C bức xạ nhiệt D sự thực hiện công của ánh sáng
Câu 8 Chuyển động nhiệt của các phân tử nước chứa trong cốc sẽ chậm hơn nếu:
A Nhiệt độ của nước trong cốc giảm đi B Rót thêm nước để khối lượng nước tăng
lên
C Cốc nước được nung nóng lên D Rót bớt nước ra để thể tích của nước giảm xuống
II / Điền từ: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (….) trong các câu sau: (2 đ)
Câu 9 Nhiệt năng của một vật là(1) ………của các phân tử cấu tạo nên vật Câu 10 Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng(2) ……… đi theo đường thẳng Câu 11 Nhiệt lượng vật này tỏa ra(3)……… vật kia thu vào.
Câu 12 Nhiệt lượng là(4) ……… mà vật nhận được hay mất bớt đi III / Tự luận: (4 điểm):
Câu 13 Em hiểu như thế nào khi nói công suất cơ của một chiếc quạt máy là 35W? Tính công
thực hiện được của chiếc quạt máy đó trong 1 giờ?
Câu 14 Tại sao về mùa đông, nếu mặc nhiều áo mỏng ta sẽ có cảm giác ấm hơn so với mặc một
chiếc áo dày?
Câu 15 Một ấm nhôm có khối lượng 400g chứa 1 lít nước Tính nhiệt lượng tối thiểu cần thiết để
đun sôi nước trong ấm Cho nhiệt dung riêng của nhôm và của nước lần lượt là c1 880J/kg.K
và c2 4200J/kg.K Nhiệt độ ban đầu của nước là 24 C0 .
Trang 6Bài làm phần tự luận
Trang 7
Trang 8
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 1
Trang 9KIỂM TRA HỌC KI II Năm học: 2011 – 2012 Môn: Vật Lý Khối: 8
I/ Trắc nghiệm: 4 đ (Mỗi câu đúng được 0,5đ)
II / Điền từ: (2 đ)(Mỗi cụm từ đúng được 0,5đ)
Câu 9 (1) tổng động năng
Câu 10 (2)các tia nhiệt
Câu 11 (3) bằng nhiệt lượng
Câu 12 (4)phần nhiệt năng
III/ TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 13 (1.0 đ)
Nói công suất cơ của một chiếc quạt máy là 35W nghĩa là trong 1 giây quạt thực hiện một công bằng 35J
Công thực hiện được của chiếc quạt máy đó trong 1 giờ:
A
t
P
Câu 14 (1.0 đ)
Tác dụng của áo trong mùa lạnh là giữ nhiệt cho cơ thể Nếu mặc cùng một lúc nhiều áo mỏng sẽ tạo ra các lớp không khí khác nhau giữa các lớp áo, các lớp không khí này dẫn nhiệt rất kém nên
có thể giữa ấm cho cơ thể tốt hơn
Câu 15 (2.0 đ)
Tóm tắt:
1
2
1
c 880J/kg.K.
2
0
0
Giải:
Nhiệt lượng do ấm thu vào:
Nhiệt lượng do nước thu vào:
Nhiệt lượng tối thiểu cần thiết để đun sôi nước trong ấm
là :
Trang 10ĐỀ SỐ 2
I / Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất (4 đ)
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A Các máy cơ đơn giản đều cho ta lợi về công B Các máy cơ đơn giản có thể cho ta lợi
cả về F và s
C Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công D Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về F hoặc s
Câu 2 Đơn vị của công suất là:
A w B Kw C J/s D Các đơn vị trên
Câu 3 Một vật được xem là có cơ năng khi vật đó:
A Có khối lượng lớn B Chịu tác dụng của một lực lớn
C Có trọng lượng lớn D Có khả năng thực hiện công lên vật khác
Câu 4 Khi nhiệt độ của vật càng cao thì:
A Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh
B Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật được tạo ra càng nhiều
C Khối lượng của vật càng tăng D Khối lượng của vật càng giảm
Câu 5 Nhiệt năng của một vật phụ thuộc vào:
A Sự chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật B Khối lượng riêng của vật
C Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật D Vật được làm từ chất liệu gì
Câu 6 Một viên đạn đang bay trên cao, những dạng năng lượng mà viên đạn có được là:
A Động năng và cơ năng B Động năng, thế năng và nhiệt năng
C Thế năng và cơ năng D Động năng, thế năng và nhiệt lượng
Câu 7 Vật nào sau đây có khả năng hấp thụ nhiệt tốt:
A Vật có khả năng dẫn nhiệt tốt B Vật có bề mặt sần sùi và sẫm màu
C Vật có bề mặt nhẵn, màu sáng D Vật có nhiệt năng thấp
Câu 8 Nhiệt dung riêng có đơn vị là:
II / Điền từ: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (….) trong các câu sau: (2 đ)
Câu 9 Nhiệt năng của một vật là (1)………của các phân tử cấu tạo nên vật Câu 10 Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng (2) ……… đi theo đường thẳng Câu 11 Nhiệt lượng vật này tỏa ra (3)……… vật kia thu vào.
Câu 12 Nhiệt lượng là (4) ……… mà vật nhận được hay mất bớt đi III / Tự luận: (4 điểm):
Câu 13 Nhiệt lượng là gì? Kí hiệu và đơn vị của nhiệt lượng?
Câu 14 Công suất là gì? Viết công thức tính công suất? Cho biết tên của các đại lượng trong
công thức và đơn vị đo?
Câu 15 Một học sinh thả 300g chì ở 100 C0 vào 250g nước ở 58,5 C0 làm cho nước nóng tới 0
a) Hỏi nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt?
b) Tính nhiệt lượng nước thu vào biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K
c) Tính nhiệt dung riêng của chì
Bài làm phần tự luận
Trang 11
Trang 16
Trang 17
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA HỌC KI II Năm học: 2011 – 2012 Môn: Vật Lý Khối: 8
I/ Trắc nghiệm: 4 đ (Mỗi câu đúng được 0,5đ)
II / Điền từ: (2 đ)(Mỗi cụm từ đúng được 0,5đ)
Câu 9 (1) tổng động năng
Câu 10 (2)các tia nhiệt
Câu 11 (3) bằng nhiệt lượng
Câu 12 (4)phần nhiệt năng
III / Tự luận: (4 điểm):
Câu 13 (1.0 đ)
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi
- Nhiệt lượng kí hiệu là Q Đơn vị của nhiệt lượng là Jun (J)
Câu 14 (1.0 đ)
- Công suất được xác định bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian
- Công thức tính công suất :
A t
P
Trong đó : P là công suất, đơn vị W
A là công thực hiện, đơn vị J
t là thời gian thực hiện công đó, đơn vị s (giây)
Câu 15 (2.0 đ)
Tóm tắt:
1
2
0
1
,
0
a) t0chì ? khi cân bằng
nhiệt
b) c2 4200J/kg.K
2
Giải:
a) Ngay khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của chì là:
0 chì
b) Nhiệt lượng nước thu vào
c) Tính nhiệt dung riêng của chì Nhiệt lượng chì tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào
Nhiệt dung riêng của chì
1 1
Trang 18c) c1 ?J/kg.K