1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De thi HKII Toan 6 DAMT

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 62,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 1: thöïc hieän pheùp tính.[r]

Trang 1

kiểm tra học kì II

mơn tốn 6

thời gian 90'

Đề 1

I Trắc Nghiệm ( 4 điểm)

( khoan trịn câu đúng mà em chọn )

1/ Cho M là điểm nằm giữa A và B , biết AM = 6 cm, AB = 11 cm vậy MB là bao nhiêu ?

a 3 cm

b 4 cm

c 5 cm

d 17 cm

2/ gĩc nhọn là gĩc cĩ số đo thoả mãn

a 0° < α < 90°

b α = 90°

c α = 180

3/ kết quả của − 4

13 : 2 là:

13

13

13

13

4/ Điền số thích hợp vào chỗ trống biết : − 3

4 =20❑

a -15

b -6

c 15

d 20

5/ cho ba tia Ox,Oy, Oz , biết gĩc xOy cộng gĩc xOz bằng gĩc yOz khi đĩ tia nào nằm giữa hai tia cịn lại :

a Tia Oz

b Tia Ox

c Tia Oy

6/ Hai số đối nhau thì :

a Tích của chúng bằng 1

b Tổng của chúng bằng 0

c Tích của chúng bằng 0

d Tổng của chúng bằng 1

7/ Cho x=1

2+

−2

3 khi đĩ giá trị của x là

Trang 2

a − 1

5

5

6

6

8/ Kết quả của phép tinh: 56 : 52 là:

a 58

b 13

9/ hai góc phụ nhau khi tổng số đo của chúng bằng :

a 180°

b lớn hơn 90°

c nhỏ hơn 90°

d 90°

10/ Hai số gọi là nghịch đảo của nhau khi :

a Tích của chúng bằng 1

b Tổng của chúng bằng 0

c Hiệu của chúng bằng 1

d Tích của chúng bằng 0

11/ 76% của 25 là :

a 21

b 18

c 20

d 19

12/ Tích của hai phân số 9

20.

−5

18 là:

38

100

8

80

13/ đường tròn tâm O bán kính R được kí hiệu :

a (R;O)

b (O; R)

c (R2 ; O)

d (O; R2 )

Trang 3

14/ kết quả rút gọn phân số − 24

80 đến tối giản là :

10

20

10

10

15/ Mẫu chung của các phân số: 3

20 ;

5

12 ;

7

15 là:

b 3600

c 60

d 47

16/ hãy chỉ ra dịnh nghĩa đúng về hai gĩc bù nhau

a Hai gĩc bù nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 0°

b Hai gĩc bù nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 180°

c Hai gĩc bù nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 60°

d Hai gĩc bù nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 90°

II Tự luận ( 6 điểm)

Câu 1: thực hiện phép tính

a) 135

4.

4

15 b)

2

5:3

1 4 Câu 2 : Tìm x biết (2 điểm)

a) 34: x=1

2 b)

4

7 x −

2

3=

1 5 Câu 3: (2 điểm)

Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao chogóc xOy = 40 · góc xOz = 80 ·

a) Tính số đo góc yOz

b) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?

( vẽ hình đúng 0.5 điểm)

¤ Đáp án của đề thi:

1[ 1]c 2[ 1]a 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]d

9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]d 12[ 1]c 13[ 1]b 14[ 1]c

15[ 1]c 16[ 1]b

¤ Answer Key & Answer Sheet - Both can be automatically scanned by Emp-MarkScanner:

Trang 5

Tự luận

Câu 1

a) 135

4.

4

15=

1

3

1

3=0 (1đ) b) 52:31

4=

2

5:

13

4 =

2

5.

4

13=

8

63 (1đ) Câu 2:

a)

3

4: x=

1

2

x=3

4:

1

2

x=3

4.2

x=3

2

(1đ) b)

4

5 x −

2

3=

1 5 4

5 x=

1

5+

2 3

x=13

15:

4 5

x =13

15 .

5 4

x=13

12

(1đ)

Câu 3: z

a) vẽ hình đúng (0.5 điểm ) y

- tính đúng (1.5điểm)

Vì xÔy < xÔz (40¨ < 80 ¨)( 0.25đ)

Nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox,Oz x

Ta có: xÔy + yÔz =xÔz (0.25đ) O

40¨ + yÔz = 80 ¨ (0.25 đ)

yÔz = 80 ¨ - 40 ¨ (0.25 đ)

yÔz = 40 ¨

b) Oy là tia phân giác của góc xOz vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz(0.25đ) và xÔy = yÔz (0.25đ)

Ngày đăng: 17/05/2021, 18:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w