Ghi đúng hệ thức và vẽ hình.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Trường THCS Đông Hưng 2 NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN: TOÁN KHỐI 6
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:………
Lớp:…
Số báo danh:………
Giám thị 1:………
Giám thị 2:………
Số phách:
……….………
Đề bài:
Câu 1: ( 2điểm)
a) Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau
áp dụng: Tìm số nghịch đảo của
1
2 ; -2 ; b) Tia phân giác của một góc là gì? Vẽ tia phân giác Om của xOy 800
Câu 2: (2đ) Thực hiện phép tính
a) − 25 −3
5⋅4
9 b)
−3¿2+ 5
8:5 3
4−
2
9.¿ b) (34+
−7
2 )⋅(1011+
2
22) d) 197 ⋅ 8
11+
7
19 ⋅ 3
11+
12 19
Câu 3: (2đ) Tìm x biết:
a) 47⋅ x−1
3=
1
4 +
5 8
Câu 4: (2đ) Lớp 6A có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình; Số học sinh giỏi
chiếm 15 số học sinh cả lớp; số học sinh khá bằng 58 số học sinh còn lại Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
Câu 5: (1,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox; Vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
góc xOy = 600, góc xOz = 1350
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ?
b) Tính góc yOz ?
Câu 6: (0,5 đ) Tính giá trị của biểu thức
A= 2
2 5+
2
5 8+
2
8 11+ +
2
92 95+
2
95 98
Trang 2ĐÁP ÁN TOÁN 6
Cõu 1
2 điểm
a) Nêu đúng định nghĩa SGK-42 toán 6 áp dụng tính đúng : 2 ;
1 2
b) Nêu đúng định nghĩa SGK – 85 toán 6 c) Vẽ hình đúng
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Cõu 2:
(2 điểm)
Cõu 3:
(2 điểm)
Cõu 4
(2 điểm)
a,
-2
3 b) -
9
8 (= -
1 1
8) c,
(34+
−7
2 )⋅(1011+
2
22)=(34+
−14
4 )⋅(1011+
1
11)=−11
4 ⋅11
11=
−11
4
d , = 7
19 (118 +
3
11) + 12
19 =
7
19 .
11
11 +
12
19 = 7
19+
12
19 = 1
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ
a) Kết quả :
7 8
x
b) Kết quả: x =
4 3
1 đ
1 đ
Số HS giỏi của lớp 6A : 40 1
5=8 ( HS)
Số học sinh cũn lại: 40 - 8 = 32 (HS)
Số HS Khỏ của lớp 6A : 32.5
8=20 (HS)
Số HS TB: 40 – (8+20)=12 (HS)
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
Cõu 5
( 1,5 điểm)
Vẽ hình đúng
a a) Chứng tỏ tia Oy nằm giữa 2 tia Ox; Oz
b) Tính đợc góc yOz = 75 0
0,25đ 0,75 đ 0,5 đ
Cõu 6
2
3(
3
2 5+
3
5 8+
3
8 11+ +
3
92 95+
3
95 98) A=2
3(
1
2−
1
5+
1
5−
1
8+ .+
1
95−
1
98)
A=
2
3(
1
2−
1
98)
.
0,5 đ
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM 2011 – 2012
Cấp độ
1 Phân số
3 Hệ thức lượng trong
tam giác vuông. Phát biêủ được định lí Ghi đúng hệ thức và vẽ hình. Vận dụng định lí vào làm bài tập.
nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
Tổng số điểm Tỉ lệ % 2,0 20% 3,0 30% 4,0 40% 1,0 10% 10,0 100%