1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai 9 Lam viec voi day so

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc sắp thứ tự thực hiện bằng cách gán cho mỗi phần tử một chỉ số.. (số nguyên).[r]

Trang 1

LOGO

LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ

Bài 9

Trang 2

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

Dãy số và biến mảng

31

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

33

Trang 3

Làm việc với dãy số

Ví dụ 1:

Viết chương trình nhập

điểm kiểm tra của 50 học

sinh trong lớp

- Nhập và lưu điểm

cho một học sinh

Write (‘Nhap diem= ‘); Readln(diem_1);

Khai báo 1 biến như sau:

Var diem_1: real;

- Nhập và lưu điểm cho 2

học sinh

Khai báo 2 biến như sau:

Var diem_1, diem_2: real;

Write (‘Diem hs 1= ‘); Readln(diem_1); Write (‘Diem hs 2= ‘); Readln(diem_2);

Dãy số và biến mảng

31

Trang 4

Ví dụ 2:

Viết chương trình nhập

điểm kiểm tra của các học

sinh trong lớp

- Nhập và lưu điểm

cho một học sinh

- Nhập và lưu điểm cho 2

học sinh

Nhập và lưu điểm cho

50 học sinh thì sao?

?

Khai báo n biến như sau:

Var diem_1, diem_2, diem_3, diem_4, , diem_50: real;

Write (‘Diem hs 1= ‘); Readln(diem_1);

Write (‘Diem hs 2= ‘); Readln(diem_2);

Write (‘Diem hs 3= ‘); Readln(diem_3);

Write (‘Diem hs 4= ‘); Readln(diem_4);

……

……

Write (‘Diem hs n= ‘); Readln(diem_50);

Những hạn chế:

Phải khai báo quá nhiều biến

Chương trình phải viết khá dài

Làm việc với dãy số

Dãy số và biến mảng

31

Trang 5

Làm việc với dãy số

Em hiểu thế nào là dữ

liệu kiểu mảng ?

? Dữ liệu kiểu mảng: Là một tập hợp hữu hạn các phần tử có thứ tự, mọi phần tử đều có cùng kiểu dữ

liệu (số nguyên hoặc số thực) Việc sắp thứ tự thực

hiện bằng cách gán cho mỗi phần tử một chỉ số (số nguyên)

Vậy em hiểu biến

mảng là gì?

? Biến mảng: khi khai báo một biến có kiểu dữ liệu là

kiểu mảng, biến đó được gọi là biến mảng

Giá trị của biến mảng là một mảng, tức một dãy số (số nguyên, hoặc số thực)

Vậy:

Khắc phục những hạn chế:

Lưu các dữ liệu liên quan bằng một biến duy nhất Đặt chung 1 tên và đặt cho mỗi phần tử một chỉ số

Dãy số và biến mảng

31

Trang 6

Làm việc với dãy số

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10

Tương tự, mảng B cũng giống như dãy nhà B một tầng có 4 phòng được đánh số thứ tự là các chữ a, b,

c, d :

Dãy số và biến mảng

31

Mảng thứ nhất tên là A,

gồm 11 phần tử cùng kiểu

Real, ứng với các chỉ số

0, 1, 2, , 10, đó là:

Mảng thứ hai tên là

HTen gồm 5 phần tử cùng

kiểu dữ liệu là String[18]

ứng với các chỉ số từ 1 đến

5:

Mảng thứ ba tên là B,

gồm 4 phần tử cùng kiểu

Integer ứng với các chỉ

số ‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’:

A[0], A[1], A[2], , A[10]

Hten[1], Hten[2], Hten[3], Hten[4], Hten[5]

B[‘a’], B[‘b’], B[‘c’], B[‘d’]

Ví dụ 3:

Ðể có một hình ảnh về mảng, đối với mảng A, ta hình dung có một dãy nhà một tầng, tên gọi là dãy A, gồm 11 phòng liên tiếp giống hệt nhau được đánh số thứ tự từ 0,1, 2, , đến 10 :

Trang 7

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

A

1 2 3 4 5 6 7

? Khi khai báo biến mảng cần chỉ rõ

điều gì?

Khai báo mảng cần chỉ rõ:

+ Tên biến mảng

+ Số lượng phần tử

+ Kiểu dữ liệu chung của các phần tử

Trong đó:

+ Khi tham chiếu đến phần tử thứ i Ta viết A[i]

+ Tên mảng :

+ Số phần tử của mảng:

+ Kiểu dữ liệu của các phần tử:

A

7

Kiểu nguyên

A[6] = 22

22

Trang 8

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

Var <tên biến mảng>: array[<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>]

of <kiểu dữ liệu>;

Var <tên biến mảng>: array[<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>]

of <kiểu dữ liệu>;

Cấu trúc, cú pháp khai

báo mảng:

Trong đó:

 Array, of là từ khóa của chương trình

 Tên biến mảng do người dùng đặt

 Chỉ số đầu phải <= chỉ số cuối (Số nguyên)

 Kiểu dữ liệu có thể là số nguyên hoặc số thực

Trang 9

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

Chiều cao và tuổi thuộc

những kiểu dữ liệu nào?

Var Chieucao: array[1 50]of real;

Var Tuoi: array[1 50]of integer;

Var diem: array[1 50] of real;

……

For i:=1 to 50 do Begin

write(‘diem hs’,i,’:’);

readln(diem[i]);

End;

Chương trình nhập điểm

kiểm tra của các học sinh

trong lớp

Trang 10

Làm việc với dãy số

Ví dụ về biến mảng

2

Program vidu;

Var diemtin: array [1 10] of real;

i:integer;

Begin Diemtin[1]:=5;

Diemtin[10]:=5;

for i:=2 to 9 do begin

write('diemtin =');

readln(diemtin[i]); end;

For i:=1 to 10 do writeln(diemtin[i]:6:2); Readln

End

Ví dụ 4:

Em hãy khai báo mảng diemtin gồm

10 phần tử Nhập dữ liệu cho diemtin

biết phần tử đầu tiên và cuối cùng

luôn mang giá trị bằng 5 Các phần

tử còn lại có giá trị bất kì được nhập

từ bàn phím.

Sử dụng lệnh gán để gán giá trị 5 cho phần tử đầu và cuối.

Sử dụng lệnh lặp for to do để nhập dữ liệu cho các phần tử còn

lại (2=>9).

Xuất nội dung của mảng ra màn

hình sau khi nhập dữ liệu.

Trang 12

Làm việc với dãy số

Tìm giá trị lớn nhất

và nhỏ nhất của

dãy số

3

Em hãy nêu thuật toán

để tìm số nhỏ nhất và

số lớn nhất trong dãy

số?

Ai>Max S S Đ S S Đ S Kết

thúc

?

?

Trang 13

Làm việc với dãy số

Var i,n,max,min:Integer;

A : Array [1 100] of Integer;

BEGIN

Write(‘ Hay nhap do dai cua day so, N= ‘);Readln(n); Writeln(‘Hay nhap cac phan tu cua day so ‘);

For i:=1 to n do Begin Write(‘a[ ‘,i,’] =‘);readln(a[i]); End;

Max := a[1] ; Min := a[1];

For i:=2 to n do Begin

If max < a[i] then Max:=a[i];

If Min >a[i] then Min:=a[i];

End;

Writeln (‘So lon nhat la Max =‘,max);

Writeln(‘So nho nhat la Min =‘,min);

Readln;

END.

Phần khai báo

{Phần thân chương trình}

Trang 14

Var X: Array[3.4 4.8] of Integer;

Var X: Array[10 1] of Integer;

Var X: Array[4 10] of Real;

Var X: Array[10 , 13] of Real;

A

B

C

D

BT1: Em hãy chọn khai báo biến mảng đúng

trong các khai báo sau:

30 98 76543210

Bài tập 1

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1 Xem lại cách khai báo mảng, sử dụng khai báo trong những trường hợp nào

2 Làm các bài tập: 1; 3 trang 79 SGK,9.1->9.4 SBT

3 Xem nội dung còn lại trong SGK chuẩn bị tiết sau.

Ngày đăng: 17/05/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w