1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

45 bài tập trắc nghiệm về Dãy số Toán 11 có đáp án chi tiết

20 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo vi[r]

Trang 1

45 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ DÃY SỐ

TOÁN 11 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT DẠNG 1: SỐ HẠNG CỦA DÃY SỐ

Câu 1: Cho dãy số có 4 số hạng đầu là: 1,3,19,53 Hãy tìm một quy luật của dãy số trên và viết số hạng thứ 10 của dãy với quy luật vừa tìm

A u10 97 B u10 71 C u101414 D u10971

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Xét dãy ( )u n có dạng: u nan3bn2 cn d

Ta có hệ:

1

    

    

Giải hệ trên ta tìm được: a1,b0,c 3,d 1

3

u nnn là một quy luật

Số hạng thứ 10: u10 971

Câu 2: Cho dãy số u n với

2 1

n

an u

n (a: hằng số).u n1 là số hạng nào sau đây?

1

2

n

a n u

1

1

n

a n u

2 1

1

n

a n u

2 1

2

 

n

an u

Hướng dẫn giải:

Chọn A

     

n

u

Câu 3: Cho dãy số có các số hạng đầu là:5;10;15; 20; 25; Số hạng tổng quát của dãy số này là:

A u n 5(n1) B u n 5n C u n  5 n D u n 5.n1

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có:

55.1

105.2

155.3

205.4

255.5

Suy ra số hạng tổng quát u n 5n

Câu 4: Cho dãy số có các số hạng đầu là:8,15, 22, 29,36, Số hạng tổng quát của dãy số này là:

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Trang 2

Ta cĩ:

87.1 1

157.2 1

227.3 1

297.4 1

367.5 1

Suy ra số hạng tổng quát u n 7n1

Câu 5: Cho dãy số cĩ các số hạng đầu là:0; ; ; ; ; 1 2 3 4

2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là:

n

n u

n

n u

1

n

n u

2 1

n

u

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta cĩ:

0

0

0 1

2 1 1

3 2 1

43 1

5 4 1

Suy ra

1

n

n u

Câu 6: Cho dãy số cĩ các số hạng đầu là:0,1;0, 01;0, 001;0, 0001; Số hạng tổng quát của dãy số này cĩ dạng?

A 0, 00 01

chữ số 0

n

u

n

B 0, 00 01

1 chữ số 0

n

u n

10 

n n

10 

n n

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta cĩ:

Số hạng thứ 1 cĩ 1 chữ số 0

Số hạng thứ 2 cĩ 2 chữ số 0

Số hạng thứ 3 cĩ 3 chữ số 0

………

Suy ra u cĩ n n chữ số 0

Câu 7: Cho dãy số cĩ các số hạng đầu là:1;1; 1;1; 1;   Số hạng tổng quát của dãy số này cĩ dạng

A u n 1 B u n  1 C  ( 1)n

n

n

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta cĩ:

Các số hạng đầu của dãy là          1 2 3 4 5  

n

Câu 8: Cho dãy số cĩ các số hạng đầu là:2;0; 2; 4;6; .Số hạng tổng quát của dãy số này cĩ dạng?

Trang 3

C u n   2 (n1) D u n     2 2 n1

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Dãy số là dãy số cách đều có khoảng cách là 2 và số hạng đầu tiên là  2 nên u n    2 2.n1

Câu 9: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1 1; 2; 13; 14; 15;

3 3 3 3 3 ….Số hạng tổng quát của dãy số này là?

A 1 11

3 3

n n

3 

n n

3

n n

3 

n n

Hướng dẫn giải:

Chọn C

5 số hạng đầu là 2 3 4 5

1

; ; ; ; ;

1 3

n n

Câu 10: Cho dãy số  u n với 1

1

5

u

u u n.Số hạng tổng quát u của dãy số là số hạng nào dưới đây? n

A ( 1)

2

n

2

 

n

5 2

 

n

5

2

 

n

Hướng dẫn giải:

Chọn B

2

        

n

n n

Câu 11: Cho dãy số  u n với

 

1

2 1

1

1



  

u

u u Số hạng tổng quát u của dãy số là số hạng nào dưới n

đây?

A u n  1 n B u n  1 n C  2

n

u D u nn

Hướng dẫn giải:

Chọn D

    n      

Thật vậy, ta chứng minh được u nn  * bằng phương pháp quy nạp như sau:

+ Với n  1 u1 1 Vậy  * đúng với n1

+ Giả sử  * đúng với mọi nk k  *, ta có: u kk Ta đi chứng minh  * cũng đúng với n k 1, tức là: u k1  k 1

+ Thật vậy, từ hệ thức xác định dãy số  u n ta có:  2

    k  

k k

u u k Vậy  * đúng với mọi

*

n

Câu 12: Cho dãy số  u n với

 

1

2 1 1

1

1 



  

u

u u Số hạng tổng quát u của dãy số là số hạng nào dưới n

đây?

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Trang 4

Ta có: u2 0;u3  1;u4  2, Dễ dàng dự đoán được u n  2 n

Câu 13: Cho dãy số  u n với 1 2

1

1

u

u u n Số hạng tổng quát u của dãy số là số hạng nào dưới đây? n

A  1 2 1

1

6

 

n

1

6

 

n

C  1 2 1

1

6

 

n

1

6

 

n

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có:

 

1

2

2 1

2

3 2

2 1

1 1 2

1

 

 

  

u

u u

u u

6

n

Câu 14: Cho dãy số  u n với

1 1

2

u

u u n Số hạng tổng quát u của dãy số là số hạng nào dưới n

đây?

n

n

n

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có:

1

2 1

3 2

1

2 1 3

  

  

 n n

u

n

Câu 15: Cho dãy số  u n với

1 1

2 1 2

 

 n

n

u

u

u

Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:

 

n

n u

1

n

n u

1

 

n

n u

n

n u

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có: 1 3; 2 4; 3 5;

n

n u

n

Câu 16: Cho dãy số  u n với 1

1

1 2 2

 

u

Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:

2

n

2

n

2

 

n

2

 

n

Hướng dẫn giải:

Trang 5

Ta có:

1

2 1

3 2

1

1 2 2 2

2

 

 

  

u

u u

u u

u u

n

Câu 17: Cho dãy số  u n với

1 1

1

2

 

n

u u

u Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:

1 2

 

    

n n

1 2

 

    

n n

1

1 2

 

   

n n

1 2

 

    

n n

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có:

1 1 2

2 3

1

1 2

2

2

 

 

 

 



n n

u u u u u

u u

1 lan

 

 

n n

n

u u u u

Câu 18: Cho dãy số  u n với 1

1

2 2

u

u u Công thức số hạng tổng quát của dãy số này :

A n1

n

n

n

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có:

1

1

2 2 2

2 

 

 

 n n

u

Nhân hai vế ta được 1 .2 3 2.2 n1 1 2 1  2n

Câu19 : Cho dãy số  u n với 1

1

1 2 2

 

u

Công thức số hạng tổng quát của dãy số này:

A  2n1

n

2 

n n

2

n n

n

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Trang 6

Ta có:

1

1

1 2 2 2

 

 

u

Nhân hai vế ta được 1 .2 3 1.2 1 1 2 1 2 2

2

Câu 20: Cho dãy số ( )u n được xác định bởi

2

1

 

n

u

n Viết năm số hạng đầu của dãy;

A 11 17 25 47

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có năm số hạng đầu của dãy

2 1

Câu 21: Dãy số có bao nhiêu số hạng nhận giá trị nguyên

Hướng dẫn giải:

Chọn C

1

  

n

n , do đó u nguyên khi và chỉ khi n 5

1

n nguyên hay n1 là ước của 5 Điều đó xảy ra khi n   1 5 n 4

Vậy dãy số có duy nhất một số hạng nguyên là u4 7

Câu 22: Cho dãy số (u n)xác định bởi: 1

1

1

u

u u n Viết năm số hạng đầu của dãy;

A 1;5;13;28;61 B 1;5;13;29;61 C 1;5;17;29;61 D 1;5;14;29;61

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có 5 số hạng đầu của dãy là:

1 1;

u u2 2u1 3 5; u3 2u2 3 13; u4 2u3 3 29

5 2 4 3 61

Câu 23: Cho hai dãy số (u n), ( )v được xác định như sau n u13,v1 2 và

1 1

2

2



n n n

n n n

v u v với n2 Tìm công thức tổng quát của hai dãy ( )u n và ( )v n

1

2 2



n

n

u

v

B

1

4 1

2

n

n

u

v

Trang 7

C

1

2 1

3 2

n

n

u

v

D

1

2 1

2 2

n

n

u

v

Hướng dẫn giải:

Chọn D

n n

1 2 1 3 2 2  2 1

k k

  2 2 1

Vậy (2) đúng với  n 1

Theo kết quả bài trên và đề bài ta có:  2

n n

n

n

u v

Hay

1

2 1

2 2

n

n

u

v

DẠNG 2: DÃY SỐ ĐƠN ĐIỆU, DÃY SỐ BỊ CHẶN

Câu 1: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau:

2

1

 

n

u

C Dãy số không tăng không giảm D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có:

  

2 1

0

n n

n n nên dãy ( )u n là dãy tăng

Câu 2: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 2

1

n

C Dãy số không tăng không giảm D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Ta có:

   

0 1

n n

Trang 8

Chọn B

Nên dãy ( )u n giảm

Câu 3: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 3 1

2

n

n n

C Dãy số không tăng không giảm D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn A

2

n n n n n

Câu 4: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau:  

2 1

 

n

n

n u

n

C Dãy số không tăng không giảm D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn C

3 2

u u Dãy số không tăng không giảm

Câu 5: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số (u n), biết: 2 13

n

n u

A Dãy số tăng, bị chặn B Dãy số giảm, bị chặn

C Dãy số không tăng không giảm, không bị chặn D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn A

n n

Suy ra u n1 u n   n 1 dãy ( )u n là dãy tăng

n

Vậy dãy (u n) là dãy bị chặn

Câu 6: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số (u n), biết:

2

1

 

n

u

A Dãy số tăng, bị chặn trên B Dãy số tăng, bị chặn dưới

C Dãy số giảm, bị chặn trên D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có:

1

n n

Trang 9

2

 

n

u nu n   n dãy ( )u n là dãy số tăng

2

1 2 1

 

n

Câu 7: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết:

2

1 1

 

n

u

n n

A Dãy số tăng, bị chặn trên B Dãy số tăng, bị chặn dưới

C Dãy số giảm, bị chặn D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có: u n   0 n 1

1

2 2

n

n

n

u nu n    dãy ( )u n là dãy số giảm

Mặt khác: 0u n  1 dãy ( )u n là dãy bị chặn

Câu 8: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết: 2

!

n

n

u

n

A Dãy số tăng, bị chặn trên B Dãy số tăng, bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có:

n

n n

n

u n   0 n u n1u n   n 1 dãy (u n) là dãy số giảm

Vì 0u n     u1 2 n 1 dãy ( )u n là dãy bị chặn

Câu 9: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n , biết: 12 12 12

n

u

n

A Dãy số tăng, bị chặn B Dãy số tăng, bị chặn dưới

C Dãy số giảm, bị chặn trên D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn A

( 1)

n n

n dãy ( )u n là dãy số tăng

n

u

 u n    n dãy ( )u n là dãy bị chặn

Câu 10: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 2 1

2

n

n u

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Trang 10

Ta có 0u n 2 n nên dãy ( ) u n bị chặn

Câu 11: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:  ( 1)n

n

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có:  1 u n  1 (u n) là dãy bị chặn

Câu 12: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n 3n1

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Ta có: u n 2  n (u n) bị chặn dưới; dãy ( )u n không bị chặn trên

Câu 13: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n  4 3n n  2

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Câu 14: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

2 2

1 1

 

 

n

u

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có: 1u n   2 n (u n) bị chặn

Câu 15: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

2

1 1

n

n u n

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có: 0u n   2 n (u n) bị chặn

Câu 16: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 1 1 1

n

u

n n

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Chọn A

n

u

Dãy ( )u n bị chặn

Câu 17: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

  

n

u

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Trang 11

Ta có: 0 1

n

n , dãy ( )u n bị chặn

Câu 18: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

1 1 1

1 2

1

n n n

u u

u

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Bằng quy nạp ta chứng minh được 1u n 2 nên dãy ( )u n bị chặn

Câu 19: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 1

3 3 1

1

1, 1



 n n

u

C Không tăng, không giảm D A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn A

        

Câu 20: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau:

1 2 1

2 1

1 4

n

u u

C Không tăng, không giảm D A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có:

2 1

4

n n

Bằng quy nạp ta chứng minh được 2 3u n  2 n

u nu n  Dãy (u n) giảm

Câu 21: dãy số ( )u n xác định bởi u n  2010 2010   2010 (n dấu căn)Khẳng định nào sau đây

là đúng?

C Không tăng, không giảm D A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có u n212010u nu n1  u n u n21u n12010

Bằng quy nạp ta chứng minh được 1 8041

2

n

Suy ra u n1u n  0 dãy ( )u n là dãy tăng

Câu 22: Cho dãy số (u n) : 1 2



u u u n Khẳng định nào sau đây đúng?

C Không tăng, không giảm D A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Trang 12

Chọn A

        

Ta chứng minh: 0u n 3

Câu 23: Cho dãy số ( ) : 2, 1

n n

an

n Khi a4, hãy tìm 5 số hạng đầu của dãy

A 1 2, 2 10, 3 14, 4 18, 5 22

B 1 6, 2 10, 3 14, 4 18, 5 22

C 1 6, 2 1, 3 1, 4 18, 5 22

D 1 6, 2 10, 3 4, 4 8, 5 22

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Với a4 ta có: 4 2

n

n u

n Ta có: 5 số hạng đầu của dãy là

Câu 24: Tìm a để dãy số đã cho là dãy số tăng

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có dãy số ( )u n tăng khi và chỉ khi:

1

4

(2 1)(2 1)

 

n n

a

n n       a 4 0 a 4

Câu 25: Cho dãy số 1

1

2 ( ) :

n

n n

u u

A u1 2,u2 5,u3 10,u4 28,u5 82,u6 244

B u1 2,u2 4,u3 10,u4 18,u5 82,u6 244

C u1 2,u2 4,u3 10,u4 28,u572,u6 244

D u1 2,u2 4,u3 10,u4 28,u582,u6 244

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có: u1 2,u2 4,u310,u4 28,u5 82,u6 244

Câu 26: Cho dãy số  5.2n1  3n 2

n

A u1 1,u2 3,u3 12,u4 49,u5 170

B u1 1,u2 3,u3 12,u4 47,u5 170

C u1 1,u2 3,u3 24,u4 47,u5 170

D u1 1,u2 3,u3 12,u4 47,u5 178

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có: u 1,u 3,u 12,u 47,u 170

Trang 13

1 Cho dãy số ( )u n :  (1 )n (1 )n

n

u a a ,trong đó a(0;1) và n là số nguyên dương

a)Viết công thức truy hồi của dãy số

A

   

1 1

2



n n

u

1 1

2



n n

u

C

   

1 1

2



n n

u

1 1

2



n n

u

b)Xét tính đơn điệu của dãy số

A Dãy ( )u n là dãy số tăng B Dãy ( )u n là dãy số giảm

C Dãy ( )u n là dãy số không tăng, không giảm D A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

a) Ta có:

   

1 1

2



n n

u

b) Dãy ( )u n là dãy số tăng

Câu 28: Cho dãy số (u n) được xác định như sau:

1

1

1

1

1

2

n

u

u

Viết 4 số hạng đầu của dãy và chứng minh rằng u n 0, n

A 1 2 3 3 47 4 227

C 1 1, 2 3, 3 19, 4 227

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta chứng minh u n 0, n bằng quy nạp

Giả sử u n 0, khi đó: 2 1 2 2 1 2

2

n

Câu 29: Cho dãy số (u n) được xác định bởi :

0

2 1

2011

, 1, 2,

1

n n

n

u

u

u

a) Khẳng định nào sau đây đúng

A Dãy ( )u n là dãy giảm B Dãy ( )u n là dãy tăng

C Dãy ( )u n là dãy không tăng, không giảm D A, B, C đều sai

b) Tìm phần nguyên của u với 0 n  n 1006

A  u n 2014n B  u n 2011n C  u n 2013n D  u n 2012n

Hướng dẫn giải:

Trang 14

a) Ta có: 1 0,

1

n

n n

n

u

u nên dãy ( )u n là dãy giảm

1

1

1

n

n

u

u

Suy ra: u n1 u0  (n 1) 2012n

Mặt khác:

 1 ( 1 2) ( 1 0) 0

0

n n

u

0

u n

Mà:

Với mọi n2,1006

Suy ra u nu0  n 1 2012n

Do đó: 2011 n u n 2012 n  u n 2011n

với n2,1006

u0 2011 và

2 1

2011

2010, 000497 2012

nên  u0 2011 0,   u1 20102011 1

Vậy  u n 2011n,  n 0,1006

Câu 30: Cho dãy số (u n) được xác định bởi: 1 2

a) Gọi a b, là hai nghiệm của phương trình 2

n

b) Chứng minh rằng: 21 2  ( 1)n1.8

n n n

Hướng dẫn giải:

a) Ta chứng minh bài toán bằng quy nạp

Với n    1 u1 a b 2

Giả sử  nn,  

n

     kkkk

k k k

a b a b a bk1 k1 ( k1 k1) k1 k1

k1 k1( k1 k1) k1 k1

a b a b a bk1 k1

a b b) Ta có:

 

       

n n n n n n n

u n u nu nu n   u nu u n n 1 2 

2 3 1

1

n

Ngày đăng: 26/04/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w