Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, máy ảnh, mắt bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.. Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên n[r]
Trang 11 Bảng trọng số:
Nội dung Tổng số
tiết
Lý thuyết Lý thuyết
thực dạy
Trọng số
Lý thuyết Vận dụng Lý thuyết Vận dụng
Sự bảo toàn
và chuyển
hóa năng
lượng
2 Số lượng câu hỏi
Cấp độ Nội dung
chủ đề
Trọng số Số lượng
câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
cấp độ 1,2
lý thuyết
Sự bảo toàn
và chuyển hóa năng lượng
Cấp độ 3,4
vận dụng
Trang 23 Ma trận đề thi:
Tên chủ
đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Điện từ
học 1 Nêu được nguyên tắccấu tạo và hoạt động của
máy phát điện xoay
chiều có khung dây quay
hoặc có nam châm quay
2 Nêu được các máy
phát điện đều biến đổi cơ
năng thành điện năng
3 Nêu được dấu hiệu
chính phân biệt dòng
điện xoay chiều với dòng
điện một chiếu à các tác
dụn của dòng điện xoay
chiều
4 nhận biết được ampe
kế và vôn kế dùng cho
dòng điện một ciều và
xoay chiều qua các kí
hệu ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ
của ampe kế và vôn kế
xoay chiều cho biết giá
trị hiệu dụng của cường
độ hoặc của điện áp xoay
chiều
6 Nêu được công suất
điện hao phí trên đường
dây tải điện tỉ lệ nghịch
với bình phương của
điện áp hiệu dụng đặt
8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
9.Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiếu có khung dây quay hoặc có nam châm quay
10 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên đường dây tải điện
11.Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn
và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
12.Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
13 Mắc được máy biến
áp vào mạch điện đẻ sử dụng đúng theo yêu cầu 14.Nghiệm lại công thức
1 1
2 2
U n bằng thí
nghiệm
15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức
1 1
2 2
Trang 3vào hai đầu đường dây
7 Nêu được nguyên tắc
cấu tạo của máy biến thế
Số câu hỏi 1
C7.1
1 C15.2
1 C15 13
3
Quang
học
16 Nhận biết được thấu
kính hội tụ, thấu kính
phân kỳ
17 Nêu được cấu tạo
của mắt
18 Nêu được kính lúp là
thấu kính hội tụ có tiêu
cự ngắn và dùng để quan
sát những vật nhỏ
19 Kể tên được vài
nguồn phát ánh sáng
trắng, nguồn phát ánh
sáng màu và nêu được
tác dụng cuả tấm lọc
màu
20 Nhận biết được vật
tán xạ mạnh ánh sáng
màu nào thì có màu đó
và tán xạ kém ánh sáng
màu khác Vật màu trắng
có khả năng tán xạ các
ánh sáng màu, vật màu
đen không có khả năng
tán xạ ánh sáng màu nào
21 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
22 Chỉ được tia khúc xạ, tia phản xạ, góc khúc xạ, góc phản xạ
23 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
24 Nêu được các đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì
25 Nêu được máy ảnh
có các bộ phận chính là vật kính và buồng tối và chỗ đặt phim
26 Nêu được sự tương
tự giữa cấu tạo của mắt
và máy ảnh
27 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn
32 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì, qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
33 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ , thấu kính phân kì
34 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, máy ảnh, mắt bằng cách
sử dụng các tia đặc biệt
35 Giải thích được một
số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là
do có sự phân tích ánh sáng, lọc màu hoặc giải thích màu sắc các vật là
do nguyên nhân nào
36 Xác định được một ánh sáng màu chẳng hạn bằng đĩa CD có phải là màu đơn săc hay không
38 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bàng thí nghiệm
Trang 4rõ các vật ở các vị trí xa gần khác nhau
28 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa
29 Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bọi giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
30 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiếu chúm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
31 Nêu được ví dụ thực
tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được
sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này
37 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng
và lên một vật có màu đen
C21.3,C25.4 C27.5,C26.6 C28.7,C30.8 C31.9
1 C32.15a C33.15a C34.15b,c
1 C38.10
9
Sự bảo
toàn và
chuyển
hóa năng
lượng
39 Nêu được một vật có
năng lượng khi vật đó có
khả năng thực hiện công
hoặc làm nóng các vật
khác
45 Nêu được ví dụ hoặc
mô tả được hiện tượng trong dó có sự chuyển hóa các dạng năng lượng
đã học và chỉ ra được
47 Vận dụng được công thức: Q = q.m
48 Giải thích được một
số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ
49 Vận dụng công thức
tính hiệu suất H =
A
giải được các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt
Trang 540 Kể tên được các
dạng năng lượng đã học
41 Phát biểu được định
luật bảo toàn và chuyển
hóa năng lượng
42, nêu được động cơ
nhiệt là thiết bị trong dó
có sự biến đổi từ nhiệt
năng thành cơ năng
Động cơ nhiệt gồm ba
bộ phận cơ bản là nguồn
nóng, bộ phận sinh công
và nguồn lạnh
43 Nhận biết được một
số động cơ nhiệt thường
gặp
44 Nêu được hiệu suất
của động cơ nhiệt và
năng suất tỏa nhiệt của
nhiên liệu là gì
mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạnh khác
46 nêu được ví dụ hoặc
mô tả được thiết bị minh họa quá trình chuyển hóa các dạng năng lượng khác thành điện năng
sở vận dụng định luật bảo toàn toàn và chuyển hóa năng lượng
Tổng số
câu hỏi
4 Đề thi:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
1 Hai bộ phận chính của máy biến thế là :
A Stato và rôto B Cuộn dây dẫn và nam châm điện
C lõi thép và hai cuộn dây D.Nam châm và khung dây dẫn
2 Để truyền đi một công suất điện nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây thay đổi như thế nào?
Trang 6A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần
C Tăng lên 4 lần D Không thay đổi
3 Một tia sáng khi truyền từ môi trường nước ra môi trường không khí thì :
A r > i B r < i C r = i D Cả A,B,C đều có thể xảy ra
4 Vật kính của máy ảnh là dụng cụ nào sau đây ?
5 Tiêu cự của thể thủy tinh dài nhất khi quan sát vật ở đâu ?
A Điểm cực cận của mắt B Giữa điểm cực cận và mắt
C Giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt D Điểm cực viễn của mắt
6 Ảnh hiện lên võng mạc của mắt là :
A Ảnh thật, cùng chiều với vật B Ảnh thật, ngược chiều với vật
C Ảnh ảo, cùng chiều với vật D Ảnh ảo, ngược chiều với vật
7 Mắt của một người khi quan sát không điều tiết có thể nhìn rõ một vật xa nhất cách mắt 60cm Để nhìn rõ
những vật ở xa hơn thì người ấy cần dùng :
A Thấu kính hội tụ có tiêu cự 60cm B Kính lúp có tiêu cự tùy ý
C Thấu kính phân kì có tiêu cự 60cm D Cả ba kính trên
8 Có thể phân tích chùm ánh sáng trắng thành những chùm ánh sáng màu bằng cách:
A Chiếu chùm sáng trắng tới, phản xạ trên mặt ghi của đĩa CD
B Chiếu chùm sáng trắng qua những tấm kính lọc màu
C Chiếu chùm sáng trắng hẹp qua một lăng kính
D Cả ba đều đúng.
9 Đưa chậu cây ra ngoài sân phơi cho đỡ bị cớm nắng là ta đã sử dụng tác dụng nào của ánh sáng?
C Tác dụng quang điện D Tất cả các tác dụng trên
10 Biết ảnh A’B’ của vật AB tạo bởi thấu kính hội tụ có độ lớn bằng vật và cách thấu kính 24 cm, tiêu cự của thấu kính là:
11 Phải đốt bao nhiêu củi để thu được nhiệt lượng 26.104 kJ Biết năng suất tỏa nhiệt của củi là q = 10.106 J/kg:
Trang 712 Trong các dụng cụ điện, điện năng được biến đổi thành dạng năng lượng nào để ta có thể sử dụng trực tiếp ?
A Nhiệt năng B Cơ năng C Quang năng D Cả ba đáp án trên.
II PHẦN VẬN DỤNG: (7đ)
13.(2,5đ) Một máy biến thế mà cuộn thứ cấp có 3000 vòng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay
chiều 220V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp thu được hiệu điện thế 15V
a Máy này là máy tăng thế hay hạ thế? Tìm số vòng dây cuộn sơ cấp.
b Muốn sử dụng máy biến thế trên để tăng thế từ 110V thì phải mắc như thế nào? Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn
thứ cấp khi đó là bao nhiêu?
14.(1,5đ) Động cơ nhiệt là gì? Viết công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt, ghi rõ tên gọi đơn vị từng đại lượng
Nói hiệu suất của một động cơ là 35% có nghĩa là gì ?
15.(3đ) Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, A nằm trên trục chính, cho ảnh thật lớn gấp
ba lần vật và cách thấu kính 60 cm.
a Cho biết loại thấu kính và vẽ ảnh của vật sáng AB qua thấu kính đó
b Chứng minh công thức:
'
c Áp dụng công thức xác định vị trí của vật và tiêu cự của thấu kính.
Trang 85 Đáp án và biểu điểm:
Phần I (3đ)
1 C
2 A
3 A
4 B
5 D
6 B
7 C
8 D
9 B
10 A
11 C
12 D
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
PhầnII (7đ)
13
a Máy này là máy hạ thế vì U1 > U2
Số vòng cuộn dây sơ cấp là: n1=
1 2 2
220.3000
44000 15
U n
c Muốn sử dụng máy biến thế trên để tăng thế từ 110V thì phải mắc cuộn dây có 3000 vòng vào nguồn điện 110V, số vòng dây của cuộn thứ cấp khi
đó là 44000 vòng
Khi đó ta có U1= 110V; n2 = 44000 vòng ; n1 = 3000 vòng Hiệu điện thế đầu ra là:
2
110.44000
1613 3000
U
14.
- Định nghĩa đúng
0,5 0,75
0,5
0,25 0,5
0,5 0,5
Trang 9Phần III
- Viết công thức đúng
- hiệu suất của động cơ là 30% có nghĩa là chỉ có 30% năng lượng do
nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hóa thành công có ích làm động cơ hoạt
động.
15.
a Thấu kính là thấu kính hội tụ
Vì cho ảnh thật, lớn hơn vật
Vẽ hình đúng
b Xét OA’B’ OAB có:
' ' ' '
OA AB d (1) Xét F’A’B’ F’OI có:
(2) (Vì OI= AB; FA’ = OA’- OF)
Từ 1 và 2 suy ra:
' '
d’.f = d.d’- d.f (Chia cả hai vế cho dd’f)
f d d (đpcm)
c + từ (1) d = 1/3d’ = 20cm
+ Tiêu cự của thấu kính là:
Áp dụng công thức câu b: f=
' '
d d
d d =15cm
0,5
1 0,25 0,25
0,5 0,5 0,5