1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ôn tập Vật lý 11 chương III

41 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 386,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ khôngđổi Câu 24: Công thức tính suất nhiệt điện động ET là Câu 25: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế

Trang 1

Chương III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

Bài 13: Dòng điện trong kim loại

B Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều;

C Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể;

D Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điệntrường

Câu 2: Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây làđúng?

A Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn;

B Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường;

C Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường;

D Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường

Câu 3: Kim loại dẫn điện tốt vì

A Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

B Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

C Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở cácchất khác

D Mật độ các ion tự do lớn

Câu 3: Các kim loại khác nhau có điện trở suất khác nhau là do

Trang 2

C tính chất hóa học khác nhau D cấu trúc mạng và mật độêlectrôn tự do khác nhau

Câu 5: Trường hợp nào sau đây dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theođịnh luật Ôm

đổi

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải của kim loại

A điện trở suất lớn B mật độ êlectrôn lớnC độ dẫn suất lớn D dẫn điệntốt

Câu 7: Dòng điện trong kim loại không có tác dụng nào

sinh học

Câu 8: Các kim loại đều

A Dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi

B Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ

C Dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ

D Dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ như nhau

Câu 9: Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào

của kim loại

kim loại

Câu 10: Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

xác định

Trang 3

Câu 11: Khi chiều dài của khối kim loại đồng chất tiết diện đều tăng 2 lần thì điệntrở suất của kim loại đó

Câu 14: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

A điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp

B điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao

C điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giátrị nhiệt độ nhất định

D điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K

Câu 15: Suất nhiệt điện động của của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào

A nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp

B nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp

C hiệu nhiệt độ hai đầu cặp

D bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp

Câu 16: Hạt tải điện trong kim loại là

Câu 17: Công thức tính điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ là

Trang 4

A  = 0(1 + α.∆t) B  = 0(1 - α.∆t) C 0 = (1 + α.∆t) D 0 = 

(1 - α.∆t)

Câu 18: Pin nhiệt điện gồm:

A hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

B hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng

nóng

D hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn đượcnung nóng

Câu 19: Khi một dây kim loại có một đầu nóng và một đầu lạnh thì:

A đầu nóng tích điện âm, đầu lạnh tích điện dương

B đầu lạnh tích điện âm, đầu nóng tích điện dương

C cả hai đầu đều không tích điện

D cả hai đầu tích điện cùng dấu

Câu 20: Đơn vị điện trở suất  là:

Câu 21: Chọn đáp án chưa chính xác nhất:

A Kim loại là chất dẫn điện tốt

B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm

C Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

D Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

Câu 22: Chọn một đáp án đúng:

A Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời của các electron

C Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion

D Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại lớn

Câu 23: Chọn một đáp án sai:

Trang 5

A Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

B Hạt tải điện trong kim loại là ion

C Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

D Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ khôngđổi

Câu 24: Công thức tính suất nhiệt điện động ET là

Câu 25: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

bản chất kim loại

Câu 26: Người ta cần một điện trở 100 Ω bằng một dây nicrom có đường kính 0,4

mm Điện trở suất nicrom ρ = 110.10-8 Ωm Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiểudài bao nhiêu:

Câu 29: Một thỏi đồng khối lượng 176 g được kéo thành dây dẫn có tiết diện tròn,điện trở dây dẫn bằng 32 Ω Tính chiều dài và đường kính tiết diện của dây dẫn

Trang 6

Biết khối lượng riêng của đồng là 8,8.103 kg/m3, điện trở suất của đồng là 1,6.10-8Ωm:

Câu 30: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65 µV/K đặt trongkhông khí ở 200C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320 C Suất nhiệtđiện của cặp này là:

A 42,4.10-6 V/K B 42,4.10-5 V/K C 42,4.10-7 V/K D 42,4.10-8V/K

Câu 33: Một bóng đèn 220 V – 40 W có dây tóc làm bằng vônfram Điện trở củadây tóc bóng đèn ở 200C là R0 = 121 Ω Tính nhiệt độ của dây tóc khi bóng đènsáng bình thường Cho biết hệ số nhiệt điện trở của vônfram là α = 4,5.10-3 K-1

A 19800C B 20200C C 20000C D 10000C

Câu 34: Một sợi dây đồng có điện trở 74 Ω ở nhiệt độ 500 C Điện trở của sợi dây

đó ở 1000C là bao nhiêu biết α = 0,004 K-1:

Câu 35: Một sợi dây đồng có điện trở 37 Ω ở 500 C Điện trở của dây đó ở t0C là

43 Ω Biết α = 0,004 K-1 Nhiệt độ t0C có giá trị:

Trang 7

A 250C B 750C C 950C D 1000C

Câu 36: Một bóng đèn 220 V – 100 W có dây tóc làm bằng vônfram Khi sángbình thường thì nhiệt độ của dây tóc bóng đèn là 20000C Xác định điện trở củabóng đèn khi khôn thắp sáng và khi thắp sáng Biết nhiệt độ của môi trường là

200C và hệ số nhiệt điện trở của vônfram là α = 4,5.10-3 K-1

54,8 Ω

Câu 37: Dây tóc của bóng đèn 220 V – 200 W khi sáng bình thường ở nhiệt độ

25000C có điện trở lớn gấp 10,8 lần so với điện trở ở 1000C Tìm hệ số nhiệt điệntrở của dây tóc bóng đèn

K-1

Câu 38: Để mắc đường dây tải điện từ địa điểm A đến địa điểm B, ta cần 1000 kgdây đồng Muốn thay dây đồng bằng dây nhôm mà vẫn đảm bảo chất lượng truyềnđiện, ít nhất phải dùng bao nhiêu kg nhôm? Biết khối lượng riêng của đồng là 8900kg/m3, của nhôm là 2700 kg/m3 và điện trở suất của đồng là ρCu = 1,69.10-8 Ωm củanhôm là ρAl = 2,75.10-8 Ωm

Câu 39: Ở nhiệt độ t1 = 250C, hiệu điện thế giữa hai cực của bóng đèn là U1 = 20

mV thì cường độ dòng điện qua đèn là I1 = 8 mA Khi đèn sáng bình thường, hiệuđiện thế giữa hai cực của bóng đèn là U2 = 240 V thì cường độ dòng điện chạy quađèn là I2 = 8 A Tính nhiệt độ của dây tóc bóng đèn khi đèn sáng bình thường Biết

hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn là α = 4,2.10-3 K-1

A 26990C B 16940C C 26450C D 20140C

Câu 40: Khối lượng mol nguyên tử của đồng là 64.10-3 kg/mol Khối lượng riêngcủa đồng là 8,9.103 kg/m3 Biết rằng mỗi nguyên tử đồng đóng góp 1 êlectrôn dẫn.Tính mật độ e tự do trong đồng

Trang 8

A 8,375.1026 e/m3 B.8,375.1027 e/m3 C.8,375.1028 e/m3 D.

8,375.1029 e/m3

II Hướng giải và đáp án

D11C 12

D

13B

14C

15C

16B

17A

18D

19B 20C

21B 22

D

23B

24C

25B

26C

27B 28C 29B 30

D31

A

32B 33

B

34C

35C

36C

Trang 9

P =

2 220

▪ Mà R = R0(1 + α∆t)  1210 = 121(1 + 4,5.10-3(t - 20))  t = 20200C ► C

Câu 34:

Trang 10

▪ R = R0(1 + α.∆t) (Vì R ~ ρ) (R0 trong bài là điện trở ở 200C)

220 100

Câu 37:

▪ Khi đèn sáng bình thường thì Rđ =

đ đ

220 200

Trang 11

▪ 1 mol chứa NA hạt → Số nguyên tử đồng trong n mol: N = n.NA =

8,9.10 64.10 

.6,02.1023 =8,375.1028► C

Bài 14: Dòng điện trong chất điện phân

Trang 12

A Nước nguyên chất B NaCl C HNO3 D Ca(OH)2.

Câu 3: Trong các nhóm bình điện phân và các cực sau: ở nhóm nào dòng điệntrong các bình điện phân tuân theo định luật Ôm:

Câu 3: Trong các dung dịch điện phân điện phân, các ion mang điện tích âm là

gốc bazơ

Câu 5: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngượcnhau

Câu 6: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?

Câu 7: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân

tăng hoặc giảm

Câu 8: Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

A cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

B cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học

C cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân

và tan vào dung dịch

D cực dương của bình điện phân bị bay hơi

Trang 13

Câu 9: Hiện tượng phân li các phân tử hòa tan trong dung dịch điện phân

A là kết quả của dòng điện chạy qua chất điện phân

B là nguyên nhân duy nhất của sự xuất hiện dòng điện chạy qua chất điện phân

C là dòng điện trong chất điện phân

D tạo ra hạt tải điện trong chất điện phân

Câu 10: Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì

A cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương

B cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm

C ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm

D ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương

Câu 11: Trong hiện tượng điện phân dương cực tan của một muối xác định, muốntăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

A khối lượng mol của chất được giải phóng.B hóa trị của chất được giảiphóng

C thời gian lượng chất được giải phóng D khoảng cách giữa hai điện cực

Câu 12: NaCl và KOH đều là chất điện phân Khi tan trong dung dịch điện phânthì

OH- là cation

Cl- là cation

Câu 13: Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi

A điện phân dung dịch bạc clorua với cực dương là bạc;

B điện phân axit sunfuric với cực dương là đồng;

C điện phân dung dịch muối đồng sunfat với cực dương là graphit (than chì);

D điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken

Trang 14

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương

bạc?

catốt

huy chương làm catốt

Câu 15: Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

A điện lượng chuyển qua bình B thể tích của dung dịch trongbình

Câu 16: Nếu có dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân gây ra hiện tượng

dương cực tan thì khối lượng chất giải phóng ở điện cực không tỉ lệ thuận với

dòng điện chạy qua bình điện phân

của của chất được giải phóng

Câu 17: Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

nhôm

Câu 18: Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cựcbằng đồng là

A không có thay đổi gì ở bình điện phân B anốt bị ăn mòn

Câu 19: Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gianđiện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

lần

Trang 15

Câu 20: Khối lượng khí clo sản xuất ra từ cực dương của các bình điện phân 1, 2,

và 3 (xem hình vẽ) trong một khoảng thời gian nhất định sẽ

A nhiều nhất trong bình 1 và ít nhất trong bình 3

B nhiều nhất trong bình 2 và ít nhất trong bình 3

C nhiều nhất trong bình 2 và ít nhất trong bình 1

D bằng nhau trong cả ba bình điện phân

Câu 21: Người ta bố trí các điện cực của một bình điện phân đựng dung

dịch CuSO4, như hình vẽ, với các điện cực đều bằng đồng, có diện tích

bằng nhau Sau thời gian t, khối lượng đồng bám vào các điện cực 1, 2

Câu 23: Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken,

có anôt làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng58,71 và 2 Trong thời gian 1h dòng điện 10A đã sản ra một khối lượng nikenbằng:

(g)

Câu 24: Đương lượng điện hóa của đồng là k = 3,3.10-7 kg/C Muốn cho trên catốt

1,65 g đồng thì điện lượng chạy qua bình điện phân phải là

A 5.103 C B 5.104 C C 5.105 C D 5.106 C

Trang 16

Câu 25: Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực

âm tăng thêm 4 gam Nếu điện phân trong một giờ với cùng cường độ dòng điệnnhư trước thì khối lượng cực âm tăng thêm là

Câu 26: Một bình điện phân chưa dung dịch AgNO3 có điện trở 2 Ω Anốt củabình bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình điện phân là 12 V Biết bạc

có A = 108 g/mol, có n = 1 Khối lượng bạc bám vào catốt của bình điện phân sau16’5s là

Câu 27: Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng molcủa bạc là 108 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27gam Ag bám ở cực âm là

Câu 28: Một bình điện phân chưa dung dịch AgNO3 có điện trở 2 Ω Anốt củabình bằng bạc có đương lượng gam là 108 Nôi hai cực của bình điện phân vớinguồn điện có suất điện động là 12 V và điện trở trong 2 Ω Khối lượng bạc bámvào catốt của bình điện phân sau 16’5s là

Câu 29: Để giải phóng lượng clo và hiđrô từ 7,6g axit clohiđric bằng dòng điện5A, thì phải cần thời gian điện phân là bao lâu? Biết rằng đương lượng điện hóacủa hiđrô và clo lần lượt là: k1 = 0,1045.10-7kg/C và k2 = 3,67.10-7kg/C

Câu 30: Hai bình điện phân (FeCl3/Fe và CuSO4/Cu) mắc nối tiếp Sau một khoảngthời gian, bình thứ nhất giải phóng một lượng sắt là 1,4 g Biết khối lượng mol củađồng và sắt là 64 và 56, hóa trị của đồng và sắt là 2 và 3 Tính lượng đồng giảiphóng ở bình thứ hai trong cùng khoảng thời gian đó

Trang 17

Câu 31: Hai bình điện phân: (CuSO4/Cu và AgNO3/Ag) mắc nối tiếp, trong mộtmạch điện có cường độ 0,5 A Sau thời gian điện phân t, tổng khối lượng catôt củahai bình tăng lên 5,6 g Biết khối lượng mol của đồng và bạc và 64 và 108, hóa trịcủa đồng và bạc là 2 và 1 Tính t

Câu 32: Cực âm của một bình điện phân dương cực tan có dạng một lá mỏng Khidòng điện chạy qua bình điện phân trong 1 h thì cực âm dày thêm 1mm Để cực âmdày thêm 2 mm nữa thì phải tiếp tục điện phân cùng điều kiện như trước trong thờigian là

Câu 34: Khi điện phân dung dịch Al2O3 nóng chảy, người ta cho dòng điện cócường độ 20 kA chạy qua dung dịch này tương ứng với hiệu điện thế giữa các điệncực là 5 V Nhôm có khối lượng mol là A = 27 g/mol và hóa trị là n = 3 Để thuđược 1 tấn nhôm thì thời gian điện phân và lượng điện năng đã tiêu thụ lần lượt là

Câu 35: Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pinmắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (Ω) Bìnhđiện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc vào hai cực của bộ nguồn.

Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là:

Trang 18

Câu 36: Hai bình điện phân: (CuSO4/Cu và AgNO3/Ag) mắc nối tiếp, trong mộtmạch điện Sau một thời gian điện phân, tổng khối lượng catốt của hai bình tănglên 2,8 g Biết khối lượng mol của đồng và bạc là 64 và 108, hóa trị của đồng vàbạc là 2 và 1 Gọi điện lượng qua các bình điện phân là q, khối lượng Cu và Agđược giải phóng ở các catốt lần lượt là m1 và m2 Chọn phương án đúng

A q = 193 C B m1 – m2 = 1,52 g C 2m1 – m2 = 0,88g D 3m1 – m2

= -0,24 g

Câu 37: Người ta muốn bóc một lớp đồng dày d = 10 μm trên một bản đồng diệntích S = 1 cm2 bằng phương pháp điện phân Cường độ dòng điện là 0,01 A Biếtđương lượng gam của đồng là 32 g/mol, khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/m3.Tính thời gian cần thiết để bóc được lớp đồng

phút

Câu 38: Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05(mm) saukhi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30 cm2 Chobiết Niken có khối lượng riêng là 8,9.103 kg/m3, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n

= 2 Cường độ dòng điện qua bình điện phân là:

A

Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ nguồn điện có suất điện động ξ =

12 V, điện trở trong 1 Ω, R2 = 12 Ω là bình điện phân đựng dung dịch

AgNO3 với điện cực Anôt là bạc, R1 = 3 Ω, R3 = 6 Ω Cho Ag có A =

108g/mol, n = 1 Khối lượng Ag bám vào catot sau 16 phút 5 giây là

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện ξ = 6 V; r = 0,4 Ω và Đèn

Đ (6 V - 4 W) và một bình phân đựng dung dịch Zn(NO3)2/Zn và điện trở

Trang 19

của bình điện phân Rp = 6 Ω Khối lượng Zn bám vào catốt trong thời gian

A

13C

14B 15

A

16D

17C 18B 19C 2D

021

B

22C 23

B

24A

25B 26C 27

A

28B 29C 30

A31

40A

Trang 20

Cu Ag

A A

Ngày đăng: 17/05/2021, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w