1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

subject and verb agreement

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp 3 : Khi hai hay nhiều chủ từ nối nhau bằng AND, nhưng diễn tả một người , hay 1 ý tưởng duy nhất thì động từ vẫn ở số ít.. VD - The secrtary and accountant of the company [r]

Trang 1

SUBJECT & VERB AGREEMENT ( SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ)

1 AS WELL AS ( cũng như ), WITH, ALONG WITH, TOGETHER WITH

( cũng với ), ACCOMPANIED BY ( đi theo bởi, tháp tùng bởi )

Trường hợp này hòa hợp với chủ ngữ đầu tiên

VD : - The girl with her cat is here.

- Nam, as well as his classmates, was praised by the teacher.

- The new manager, accompanied by his wife and two sons, is coming the party.

2 NOT ONLY BUT ALSO (không những ….mà còn), EITHER OR (hoặc …hoặc), NEITHER NOR (không …cũng không), NOT NOR, OR.

Trường hợp này hòa hợp với chủ ngữ thứ 2

VD : - Neither Lan nor her parents like football

- Either the boys or Mary has seen the thief.

- Not a car nor people are walking in the street late at night.

- Not only the teacher but also the students have to take part in school activities.

CHÚ Ý : Nếu Either và Neither đứng một mình, không có OR hay NOR, động từ luôn luôn hòa hợp

số ít

VD: - Either of the students is going to be awarded the first prize.

- Neither of the stories is interesting.

3 A NUMBER OF + NOUN (S) : hòa hợp với động từ số nhiều

THE NUMBER OF + NOUN(S) : hòa hợp với động từ số ít.

- The number of days in a week is seven.

4 Liên từ AND.

a Trường hợp 1 : hai hay nhiều chủ từ nối với nhau bằng AND, động từ hòa hợp số nhiều

b Trường hợp 2 : Khi EACH, EVERY, và NO đứng trước danh từ số ít nối nhau bằng AND, thì động

từ vẫn hòa hợp với số ít

VD : - Each boy and each girl has received a present.

- No teacher and no student is at school on Sundays.

c Trường hợp 3 : Khi hai hay nhiều chủ từ nối nhau bằng AND, nhưng diễn tả một người , hay 1 ý tưởng duy nhất thì động từ vẫn ở số ít

người) Hãy để ý chỉ có một mạo từ THE.

- To love and to be loved is the greatest happiness on earth.( Một ý tưởng duy nhất: The Love)

5 BOTH AND ( cả lẫn ) : hòa hợp với động từ số nhiều.

VD : - Both Jack and John are married.

6 NO : đứng trước danh từ số nhiều thì hòa hợp động từ số nhiều, đứng trước danh từ số ít thì hòa hợp động

từ số ít

VD : - No student is allowed to leave the room

- No answers are correct.

Trang 2

7 GERUND : Khi GERUND là chủ từ thì động từ luôn số ít

Thí duï : - Smoking is harmful to your health

- Swimming is my favourite sport.

8 CỤM DANH TỪ SỐ NHIỀU COI NHƯ MỘT TẬP HỢP :

Trọng lượng, đo lường, số tiền được coi như 1 đơn vị nên hòa hợp động từ số ít

VD : - Five hundred dollars is a large sum of money.

- Four hundred miles is too far to drive in a day.

- Ten years is a long time to wait.

9 DANH TỪ CHỈ NGÔN NGỮ VÀ DÂN TỘC :

Danh từ chỉ ngôn ngữ ( không có THE ) hòa hợp với động từ số ít

VD : - Japanese is a difficult language to learn.

* Nếu các danh từ này có mạo từ THE đứng trước, có nghĩa là dân tộc, thì động từ hòa hợp với số nhiều

VD : - The Chinese are famous for their food.

10 CÁC ĐẠI TỪ : EVERYONE (BODY, THING), SOMEONE (BODY,

THING), ANYONE (BODY, THING), NO ONE (BODY, THING) luôn luôn hòa hợp với động từ số ít

VD : - Everyone is ready to go

- Is there anything interesting on TV tonight ?

- Someone is waiting to see you.

11 DANH TỪ TẬN CÙNG CÓ "S", NHƯNG NGHĨA SỐ ÍT : những danh từ này không phải số nhiều

, do đó động từ ở số ít

Mathematics : môn toán Politics : môn chính trị học

Linguistics : môn ngôn ngữ học Statistics : môn thống kê học

Economics : môn kinh tế học.

* Một số quốc gia và tổ chức cũng tận cùng bằng S : The Philippines, The United

VD : - Mathematics is my favourite subject.

- The Philippines consists of more than 7,000 islands.

- What is the latest news ?

- Linguistics is the study of the nature and structure of language.

12 PHÂN SỐ VÀ PHẦN TRĂM : Phân số và phần trăm đứng trước danh từ

Không đếm được thì động từ ở số ít, đứng trước danh từ đếm được số nhiều thì động từ ở số nhiều

VD : - More than fifty percent of pollution comes from factory waste

- Three-quarter of the students on this class are good at English.

13 DANH TỪ THÀNH LẬP TỪ TÍNH TỪ ( bằng cách thêm THE )

Các danh từ này mang nghĩa số nhiều, nên hòa hợp với động từ số nhiều.

VD : - The rich are not always happy.

- The injured in the accident have been carried to hospital.

14 DANH TỪ SỐ NHIỀU, NHƯNG KHÔNG TẬN CÙNG BẰNG "S"

The police, children, people, cattle, fish .

Những danh từ này luôn luôn hòa hợp với động từ số nhiều.

Trang 3

VD : - Fish have nostrils which are used for smelling, not for breathing.

- Cattle are useful animals.

15 DANH TỪ LUƠN Ở HÌNH THỨC SỐ NHIỀU :

NHững danh từ này luơn cĩ hình thức số nhiều vì được kết hợp bởi 2 phần tử, nên động từ luơn hịa

hợp với số nhiều

Scissors ( cái kéo ) Eyeglasses ( mắt kính )

Pants ( Trousers ) quần tây Shorts ( quần đùi )

Pliers ( cái kềm ) Tweezers ( cái nhíp )

Compasses ( cái com-pa ) Sheers ( kéo to cắt cây cảnh )

Thanks ( lời cảm ơn )

VD : - My scissors are not sharp enough

* Nếu muốn diễn tả 1 cái, ta đặt A pair of trước danh từ đĩ, động từ theo sau số ít

Cịn đối với Thanks, ta đặt A word of, động từ phía sau số ít

VD : - A pair of eyeglasses is necessary for you as you get older.

- A word of thanks was given.

16 DANH TỪ TẬP HỢP :

Một số danh từ tập hợp sau hịa hợp cới động từ số ít hay số nhiều tùy thuộc theo nghĩa

Gang ( băng nhĩm ) Choir ( ban hợp ca )

Class ( lơp, tầng lớp ) Club ( câu lạc bộ )

Public ( cơng chúng ) Audience ( khán giả )

Jury ( bồi thẩm đồn ) Faculty (ộ phân khoa Đại học)

VD : - His family is very rich.

- All the family are sitting at the front row.( Cả gia dình đang ngồi ở hàng ghế

đầu).

Ngày đăng: 17/05/2021, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w