1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TIẾNG ANH SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ-SUBJECT AND VERB AGREEMENT

16 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 39,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN TIẾNG ANH, SỰ HÒA HỢP GIỮA, CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ,SUBJECT AND VERB AGREEMENT

Trang 1

SUBJECT AND VERB AGREEMENT

(S hòa h p gi a ch ng và đ ng t ) ự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ) ợp giữa chủ ngữ và động từ) ữa chủ ngữ và động từ) ủ ngữ và động từ) ữa chủ ngữ và động từ) ộng từ) ừ)

I Hai danh t /đ i t s ít đ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ược nối với nhau bằng “AND”: c n i v i nhau b ng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ằng “AND”:

Thì đ ng t chia s nhi u: ộng từ) ừ) ở số nhiều: ố nhiều: ều:

- She and I are best friends

- Linh and my child are playing in the garden

- The singer and the composer are coming to stage

 N u hai danh t cũng di n đ t m t ý ho c m t s ki n ho c thu c m t b thì ừ) ễn đạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ộng từ) ặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ộng từ) ự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ) ện hoặc thuộc một bộ thì ặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ộng từ) ộng từ) ộng từ)

đ ng t động từ) ừ) ươc chia số ít:c chia s ít:ố nhiều:

Ex:

- The singer and composer is coming to stage

- The salt and pepper is my favorite taste

- Bread and butter is popular in British

 Phép c ng dùng s ít:ộng từ) ố nhiều:

Ex: Two and four is six

II Hai danh t đ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ược nối với nhau bằng “AND”: c n i v i nhau b i các c m “As well as”, “together with”, “ ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ởi các cụm “As well as”, “together with”, “ ụm “As well as”, “together with”, “

Acompanied by”, “ along with”, with thì đ ng t đ ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ược nối với nhau bằng “AND”: c chia theo danh t ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”:

đ ng tr ứng trước: ưới nhau bằng “AND”: c:

Ex:

- Mr.Kien, as well as his children, is watching “Tom and Jerry”

- Obama, accompanied by his wife and children , is coming into the White House

III Hai danh t đ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ược nối với nhau bằng “AND”: c n i v i nhau b ng c u trúc: Either … or, ho c Neither … ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ằng “AND”: ấu trúc: Either … or, hoặc Neither … ặc Neither …

nor, or, not only … but also …” thì đ ng t h p v i ch ng th hai ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ợc nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ủ ngữ thứ hai ữ thứ hai ứng trước:

Ex:

- Either he or I am right

- Not only she but her children were absent from the party

IV Các đ i t b t đ nh ại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ấu trúc: Either … or, hoặc Neither … ịnh (indefinite pronouns):

each no one, none nobody nothing

someone somebody everything

everybody something

luôn đi v i đ ng t s ít.ới động từ số ít ộng từ) ừ) ố nhiều:

Trang 2

Ex:

- Each of them gets another cup of lemon tea

- Somebody doesn’t like facebook

V C u trúc: ấu trúc: Either … or, hoặc Neither …

A number of + N (plural) + V (plural) The number of + N (plural) + V (singular)

A large number of/ A great number of + N (count) + V (plural)

A great deal of/ A large amount of + N (uncount) + V (Sing)

Ex:

- A number of students are taking part in the competition

- The number of students taking part in the competition is 30

VI Các danh t có hình th c s nhi u nh ng mang ý nghĩa là s ít thì đi v i ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ứng trước: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ều nhưng mang ý nghĩa là số ít thì đi với ư ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”:

đ ng t s ít: ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”:

 M t s danh t ch các môn h c có t n cùng b ng ộng từ) ố nhiều: ừ) ỉ các môn học có tận cùng bằng ọc có tận cùng bằng ận cùng bằng ằng ics:

Ethics (đ o đ c) ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ức) Physics (V t lý h c) ận cùng bằng ọc có tận cùng bằng Economics (Kinh t h c) ọc có tận cùng bằng

Optics (quang h c) ọc có tận cùng bằng Politics (Chính tr h c) ị học) ọc có tận cùng bằng Linguistics (Ngôn ngữa chủ ngữ và động từ)

h c) ọc có tận cùng bằng

Civics (Giáo d c công dân) ục công dân) Phonetics (Ng âm h c) ữa chủ ngữ và động từ) ọc có tận cùng bằng Statistics (Th ng kê h c)ố nhiều: ọc có tận cùng bằng Genetics (Di truy n h c) ều: ọc có tận cùng bằng Mathematics (Toán h c) ọc có tận cùng bằng

E x : Mathematics is my favorite subject

 M t s môn th thao:ộng từ) ố nhiều: ể thao:

Athletics (đi n kinh) Gymnastics (th d c) ều: ể thao: ục công dân)

E x :Athletics is a strength of Vietnamese sport

M t s căn b nh:ộng từ) ố nhiều: ện hoặc thuộc một bộ thì

Measles (b nh s i) Mumps (b nh quai b ) ện hoặc thuộc một bộ thì ở số nhiều: ện hoặc thuộc một bộ thì ị học) Diabetes (b nh ti uện hoặc thuộc một bộ thì ể thao:

đường) ng)

Paralysics (b nh b i li t) Rabies (b nh d i) ện hoặc thuộc một bộ thì ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ện hoặc thuộc một bộ thì ện hoặc thuộc một bộ thì ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì Appendicitis (b nh ru t th a)ện hoặc thuộc một bộ thì ộng từ) ừ)

E x Measles is a common disease

VII Danh t riêng và m t vài danh t khác t n cùng b ng –s:ừ) ộng từ) ừ) ận cùng bằng ằng

E x : Peter Pan’s Travels is a very interesting novel

The Arabian Nights has delighted many generations

The news surprises everyone

VIII Các danh t t p h p có th đi v i đ ng t s ít hay s nhi u tùy thu c ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ập hợp có thể đi với động từ số ít hay số nhiều tùy thuộc ợc nối với nhau bằng “AND”: ể đi với động từ số ít hay số nhiều tùy thuộc ới nhau bằng “AND”: ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ều nhưng mang ý nghĩa là số ít thì đi với ộng từ được chia theo danh từ

vào ý c a ng ủ ngữ thứ hai ười nói: i nói:

Trang 3

- N u danh t t p h p có ý nói v t ng thành viên thì đ ng t sẽ đừ) ận cùng bằng ợp giữa chủ ngữ và động từ) ều: ừ) ộng từ) ừ) ượp giữa chủ ngữ và động từ)c chia d ng sở số nhiều: ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ố nhiều: nhi u:ều:

Ex: My family are going to Da Nang in this summer

The government are having an important meeting in this morning

- N u danh t t p h p nói v tính ch t c a t p th đó nh 1 đ n v th ng nh t thìừ) ận cùng bằng ợp giữa chủ ngữ và động từ) ều: ất của tập thể đó như 1 đơn vị thống nhất thì ủ ngữ và động từ) ận cùng bằng ể thao: ư ơc chia số ít: ị học) ố nhiều: ất của tập thể đó như 1 đơn vị thống nhất thì

đ ng t động từ) ừ) ượp giữa chủ ngữ và động từ)c chia d ng s ít.ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ố nhiều:

Ex: My family has four members

The government has just promulgated a new decree

Association (liên đoàn) Community (c ng đ ng) ộng từ) ồng)

Class (l p h c) ới động từ số ít ọc có tận cùng bằng Coucil (h i đ ng) ộng từ) ồng)

Group (nhóm ngường) i, v t) ận cùng bằng Department (phân khoa) Orchestra (dàn nh c) ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì Crowd (đám đông) Public (công chúng) Crew (th y th đoàn) ủ ngữ và động từ) ủ ngữ và động từ)

Committee ( y ban) ủ ngữ và động từ) Club (câu l c b ) ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ộng từ) Audience (khán gi )ả)

Government (chính ph ) Staff (h i đ ng) ủ ngữ và động từ) ộng từ) ồng) Army (quân đ i) ộng từ)

Flock (đàn thú) Family (gia đình) Team (đ i)ộng từ)

Firm (công ty) Company (công ty)

IX Hai danh t n i nhau b ng ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ằng “AND”: of:

Hai danh t n i v i nhau b ngừ) ố nhiều: ới động từ số ít ằng of thì chia theo danh t phía trừ) ưới động từ số ít.c nh ng n u ư đ ng trức) ưới động từ số ít.c các danh t là: ừ) none, some,most, all, most, majority, minority, half, the rest, the last, a lot, plenty of, phân số ít được nối với nhau bằng “AND”: … thì l i ph i chia theo danh t ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ả) ừ) mà nó đ ng trức) ưới động từ số ít.c (n u là danh t s ít thìừ) ố nhiều:

đ ng t chia s ít và ngộng từ) ừ) ố nhiều: ượp giữa chủ ngữ và động từ) ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì c l i)

Ex:

- Half of the students haven’t wear uniform

- Half of money is mine

- Two – fifths of the money was lost

- Two – fifths of the books were lost

- Most of the water is polluted

X Danh t , ch ng ch th i gian, ti n b c, kho ng cách, tr ng l ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ủ ngữ thứ hai ữ thứ hai ỉ thời gian, tiền bạc, khoảng cách, trọng lượng luôn ời nói: ều nhưng mang ý nghĩa là số ít thì đi với ại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ảng cách, trọng lượng luôn ọng lượng luôn ược nối với nhau bằng “AND”: ng luôn

h p v i đ ng t s ít: ợc nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”:

- Ten tons of rice is exported to Laos

- Five years is a long time to finish this research

Trang 4

XI M t s danh t s nhi u không có t n cùng b ng –s, và luôn k t h p v i ộng từ được chia theo danh từ ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ều nhưng mang ý nghĩa là số ít thì đi với ập hợp có thể đi với động từ số ít hay số nhiều tùy thuộc ằng “AND”: ết hợp với ợc nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”:

đ ng t s nhi u ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ều nhưng mang ý nghĩa là số ít thì đi với : police (c nh sát) , people (ngả) ường) i ta) , cattle (trâu bò) , clergy (gi i tu sĩ) , folk (dân chúng) , poultry (gà v t) ới động từ số ít ị học)

Eg: The police have arrived

Poultry are being fed The cattle are in shed

* Nh ng khi ư poultry đượp giữa chủ ngữ và động từ)c xem nh m t lo i th c ăn, chúng ta dùng đ ng tư ộng từ) ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ức) ộng từ) ừ)

s ít ố nhiều:

XII M t s danh t có hình th c s nhi u sau đây k t h p v i đ ng t s ộng từ được chia theo danh từ ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ứng trước: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ều nhưng mang ý nghĩa là số ít thì đi với ết hợp với ợc nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”:

nhi u: ều nhưng mang ý nghĩa là số ít thì đi với

belongings (v t d ng cá nhân) clothes (qu n áo) ận cùng bằng ục công dân) ần áo) remains (hài c t) ố nhiều:

congratulations (s chúc m ng) earnings (thu nh p) ự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ) ừ) ận cùng bằng surroundings (vùng xung quanh) glasses (kính đeo m t) goods (hàng hóa) ắt) goods (hàng hóa) troops (binh lính) savings (ti n ti t ki m) scissors (kéo) ều: ện hoặc thuộc một bộ thì

premises (c s ) stairs (c u thang) ơc chia số ít: ở số nhiều: ần áo) shorts (qu n ng n) ần áo) ắt) goods (hàng hóa) outskirts (ngo i ô) thanks (l i c m n) ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ờng) ả) ơc chia số ít: trousers (qu n dài)ần áo) particulars (chi ti t)

Ex:

- The goods were sent from a foreign company

- His belongings were stolen at night

- These blue trousers are too short for me

- Savings help us a lot in special situations

Tuy nhiên khi chúng đi cùng v i: A pair of, a group of, etc thì đ ng t chia d ng s ít ới động từ số ít ộng từ) ừ) ạt một ý hoặc một sự kiện hoặc thuộc một bộ thì ố nhiều: XIII Nh ng danh t không đ m đữa chủ ngữ và động từ) ừ) ượp giữa chủ ngữ và động từ)c luôn đi v i đ ng t s it.ới động từ số ít ộng từ) ừ) ố nhiều:

Ex:

- Furniture in this room is too old

M t s tr ộng từ được chia theo danh từ ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ười nói: ng h p khác: ợc nối với nhau bằng “AND”:

Thành ng b t đ u v i ONE OF th ữ thứ hai ắt đầu với ONE OF thường đi với danh từ số nhiều nhưng kết ầu với ONE OF thường đi với danh từ số nhiều nhưng kết ới nhau bằng “AND”: ười nói: ng đi v i danh t s nhi u nh ng k t ới nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: ều nhưng mang ý nghĩa là số ít thì đi với ư ết hợp với

h p v i đ ng t s ít ợc nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”:

E x : One of my friends is going to Ha Noi next week

Trong các câu b t đ u b ng t ắt đầu với ONE OF thường đi với danh từ số nhiều nhưng kết ầu với ONE OF thường đi với danh từ số nhiều nhưng kết ằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: there và here, đ ng t thộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ười nói: ng hòa h p v i ch ợc nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ủ ngữ thứ hai.

ng đ ng sau nó ho c cu i câu ữ thứ hai ứng trước: ặc Neither … ởi các cụm “As well as”, “together with”, “ ố ít được nối với nhau bằng “AND”:

E x : There comes the bus

Here are your keys

Khi ch t là danh t không đ m đ ủ ngữ thứ hai ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ết hợp với ược nối với nhau bằng “AND”: c, dùng đ ng t s ít ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”:

Eg: The coffee is too hot for me to drink

Trang 5

Sugar is not always good for health

C m t b t đ u b ng hình thái nguyên m u có ụm “As well as”, “together with”, “ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ắt đầu với ONE OF thường đi với danh từ số nhiều nhưng kết ầu với ONE OF thường đi với danh từ số nhiều nhưng kết ằng “AND”: ẫu có to c a đ ng t ho c hình tháiủ ngữ thứ hai ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ặc Neither …

có –ing c a đ ng t k t h p v i đ ng t s ít.ủ ngữ thứ hai ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ết hợp với ợc nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”:

Eg: To help you is my pleasure

Doing regular morning exercises is good for your health

M nh đ b t đ u v i that k t h p v i đ ng t s ít ệnh đề bắt đầu với that kết hợp với động từ số ít ều nhưng mang ý nghĩa là số ít thì đi với ắt đầu với ONE OF thường đi với danh từ số nhiều nhưng kết ầu với ONE OF thường đi với danh từ số nhiều nhưng kết ới nhau bằng “AND”: ết hợp với ợc nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”:

Eg: That you get good mark does not surprise me

That he has won the race is hot news.

Danh t đ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ược nối với nhau bằng “AND”: c m r ng b ng c m gi i t -> V chia theo danh t đ ng tr ởi các cụm “As well as”, “together with”, “ ộng từ được chia theo danh từ ằng “AND”: ụm “As well as”, “together with”, “ ới nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ứng trước: ưới nhau bằng “AND”: c

gi i t ới nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”:

-( Khi ch t là m t c m danh t , đ ng t ph i hòa h p v i danh t chính trong c m t đó)ủ ngữ và động từ) ừ) ộng từ) ục công dân) ừ) ộng từ) ừ) ả) ợp giữa chủ ngữ và động từ) ới động từ số ít ừ) ục công dân) ừ)

Khi m t tính t đ ng sau ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ứng trước: the đượp giữa chủ ngữ và động từ)c dùng nh m t danh t làm ch t , nó sẽ k tư ộng từ) ừ) ủ ngữ và động từ) ừ)

h p v i đ ng t s nhi u ợp giữa chủ ngữ và động từ) ới động từ số ít ộng từ) ừ) ố nhiều: ều:

Eg: The rich have the responsibility to help the poor

The homeless need helping immediately

Đ ng t theo sau đ i t liên h sẽ hòa h p v i danh t đ ng tr ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ệnh đề bắt đầu với that kết hợp với động từ số ít ợc nối với nhau bằng “AND”: ới nhau bằng “AND”: ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ứng trước: ưới nhau bằng “AND”: c đ ược nối với nhau bằng “AND”: c thay thết hợp với

Eg: The woman who teachs you English is my mother

The students who are sitting around the table are not in my class

Khi ch t là nh ng t nh English, Vietnamese…dùng đ ng t s ít ủ ngữ thứ hai ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ữ thứ hai ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ư ộng từ được chia theo danh từ ừ/đại từ số ít được nối với nhau bằng “AND”: ố ít được nối với nhau bằng “AND”: n u

mu n đ c p đ n ngôn ng (không dùng v i the) Dùng đ ng t s nhi u n u đố nhiều: ều: ận cùng bằng ữa chủ ngữ và động từ) ới động từ số ít ộng từ) ừ) ố nhiều: ều: ều:

c p đ n con ngận cùng bằng ường) ở số nhiều: ưới động từ số ít.i n c đó (dùng v i the) ới động từ số ít

Eg: English is so difficult to master

The English are very proud of their country

Trang 6

1: Each of you………a share in the work A to have B have C having

D has

2: We need more sugar There is…………sugar in the pot A little B much C any

D many

3: His pronunciation causes me a lot of _.A difficult B difficultly C difficulties

D difficulty

4.There are small……….between British and American English

A differences B difference C differently D different

5: Each student the lesson very well.A understand B understands C understanding D

to understand

6 Can you see anybody in that classroom? - Yes There _ a teacher and fifty students there

A have been B has been C is D are

7 students in this class have trouble finding time to work out

A Many of B A great deal of C Mostly all D Few

8: I'd like to go on a holiday, but I haven't got many money.

A B C D

9: There is _ water in the bottle.A many B a number of C few D a little

10: He felt very sad because he had friends in the village

A a few B few C little D a little

11: Peter earned a large number of money last year

A B C D

12: "Would you like to have coffee?”A little B many C some D few

13 When I came in, everyone were watching a film

A B C D

Exercises

Trang 7

1 Choose the best answer A, B, C or D:

1 A large number of students in this school……… English quite fluently

a speaks b is speaking c has spoken d speak

2 A series of lectures………being presented at the Central Hall this week

a are b will be c has become d is

3 Beauty as well as health ……… failed her this term

a has b have c is d are

4 Bread and butter ……… what she asks for

a is b are c will be d have been

5 Each student……… answered the first three questions

a has b have c have to d must

6 Either John or his wife ………breakfast each morning

a make b is making c makes d made

7 Everybody who ……… a fever must go home at once

a has b have c is having d are having

8 Five dollars ………all I have on me

a are b is c will be d have

9 John, along with twenty friends, ……… planning a party

a are b is c has been d have been

10 Mathematics……… the science of quantity

a was b are c is d were

11 Measles………cured without much difficulty nowadays

a is b are c will be d have

12 Neither Mary nor her brothers……a consent form for tomorrow’s field trip

a need b needs c is needing d has need

13 Peter, together with his uncle, ………fishing

a have gone b has gone c go d goes

Trang 8

14 The army………… eliminated this section of the training test

a has b is having c are d have

15 The number of the months in a year …………twelve

a was b were c are d is

16 The picture of the soldiers……… back many memories

a will bring b brings c bring d have brought

17 These pictures, as well as the photograph……… the room

a brightens b brightening c brighten d being brightened

18 The quality of the recordings ……… not very good

a is b are c is being d has been

19 This house as well as that one……… for sale, which will you have?

a are b is c have d has

20 To what place ………either the man or his son wish to go?

a is b does c do d are

21 Twenty miles……… a long way to walk

a are b was c is d were

22 What he told you……… to be of no importance

a seems b seem c must seem d have seemed

23 Mathematics……… not always an exact science

a was b are c is d were

24 Mr John, accompanied by several members of the committee,……… proposed some changes of the rules

a have b has c are d is

25 The flock of birds………… circling overhead

a gets b are c is d get

26 The levels of intoxication………… from subject to subject

a has been varied b have been varied c varies d vary

Trang 9

27 The majority of the students……… him to be innocent

a was made b believe c makes d make

28 The pair of the pliers……… on the table

a was b were c put d puts

29 The use of credit cards in place of cash……… increased rapidly in recent years

a have been b has been c has d have

30 Advertisements on television………… becoming more competitive than ever before

a has b have c are d is

2 Supply the correct tenses and form of the verbs in parentheses:

1 The English (be) ……… famous for their calmness

2 The money that (spend) ………… on education every year (be) ………not enough

3 The number of employees who (not, finish) ………… their work yet (have) ……… to work on the weekend

4 The office (close) …………on the weekend

5 The office (try) ………a lot to win the boss’s heart recently

6 Five kilos of gold (steal) ……… from the bank yesterday

7 Physics (cause) …………you any trouble at school

8 Yesterday, neither you nor I (choose) ………… to deliver the speech So who (choose) ………

?-Daisy and Ann (be) ………

9 That you enjoy the food I cook (encourage) ………… me a lot

10 When I (see) …………you yesterday, the boy in black trousers (try) …… to steal your wallet

11 The contracts signed by the company (have) …………been voided because some stipulations were not met

12 Ten miles (be) ……… a very long distance for us to walk

13 Each package that is not properly wrapped (have) ……… to be returned to the sender

14 The keys of the house (have) ……… been lost

15 The plan as well as the proposals (be) ……… to be presented in the coming Monday meeting

Trang 10

16 The box of ribbons for the electric typewriter (have) ……… been misplaced

17 It is disconcerting to believe that every possible candidate (have) …… been rejected for one reason or another

18 There (have) ……… been more excitement in this city about a sporting event

19 To me, Mathematics (be) ………something very easy to master

20 If nobody (have) ……… bought that car from the dealer, then you should return and make another offer

Ngày đăng: 27/09/2019, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w