1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra HK1 20102011

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Träng lîng riªng cña chÊt láng vµ thÓ tÝch cña phÇn chÊt láng bÞ vËt chiÕm chç C.. Träng lîng riªng vµ thÓ tÝch cña vËt.[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Mù Cang Chải

Trờng THCS Chế Cu Nha

Kiểm tra học kì I năm học 2010 - 2011

Môn: Vật lý 8 Thời gian: 45 ’ (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp: Điểm:……

Đề bài

I Trắc nghiệm (4 điểm) (Hãy chọn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng)

Câu1 Có 1 ô tô đang chạy trên đờng Câu mô tả nào sau đây là không đúng ?

A Ô tô chuyển động so với mặt đờng

B Ô tô đứng yên so với ngời lái xe

C Ô tô chuyển động so với ngời lái xe

D Ô tô chuyển động so với cây bên đờng

Câu 2 Đơn vị của vận tốc là:

A km.h B m.s C km/h D s/m

Câu 3 Một vật đứng yên chịu tác dụng của 2 lực cân bằng sẽ:

A Tiếp tục đứng yên

B Chuyển động thẳng đều

C Đứng yên sau đó chuyển động thẳng đều

D Chuyển động thẳng đều sau đó đứng yên

Câu 4 Cách làm nào sau đây giảm đợc lực ma sát?

A Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

B Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc

C Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc

D Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 5 Trong các cách tăng, giảm áp suất sau, cách nào là không đúng?

A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép

B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép

C Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

D Muốn giảm áp suất thì giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép

Câu 6 Càng lên cao, áp suất khí quyển

A Càng tăng C Không thay đổi

B Càng giảm D Có thể tăng và cũng có thể giảm

Câu 7 Lực đẩy ác-si-mét phụ thuộc vào :

A Trọng lợng riêng của chất lỏng và vật

B Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C Trọng lợng riêng và thể tích của vật

D Trọng lợng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

Câu 8 Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy ác-si-mét có cờng độ bằng :

A Trọng lợng của vật

B Trọng lợng riêng của nớc nhân với thể tích của vật

C Trọng lợng của phần vật chìm trong nớc

D Trọng lợng của phần nớc bị vật chiếm chỗ

II.Tự luận (6 điểm)

Câu 1 Phát biểu định luật về công.

Câu 2 Đầu tầu hỏa kéo toa xe với lực F = 1000 N làm toa xe đi đợc 200m Tính công

của lực kéo đầu tầu

Đáp án và biểu điểm I.Trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

-Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại

Câu 2 (4 điểm)

*Tóm tắt : (0,5 điểm)

1

Trang 2

F = 1000N

s = 200m

A = ?

Giải

Công của lực kéo đầu tầu là:

A = F.s = 1000 200 = 200000 (J) = 200 (kJ) (3,25 điểm)

Đáp số: 200000 (J) = 200 (kJ) (0,25 điểm)

Chế Cu Nha, ngày 7 tháng 12 năm 2010

Ngời ra đề

Trần Hoàng Vân

2

Ngày đăng: 17/05/2021, 05:10

w