1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kiem tra tin ki I 4 de

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Chức năng cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu nhằm thực hiện việc:.. Mô tả dữ liệu BA[r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Hng Yên

Trờng THPT Hồng Bàng

- -Kiểm tra học kì I năm học 2010 2011

Môn: Tin học 12 Tg: 45’

Họ và tờn:………Lớp…….

Điờ̀n đáp án đúng vào bảng sau:

Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA

Câu 1: Chọn câu đúng trong các cõu sau:

A Máy tính điện tử ra đời trớc CSDL và hệ quản trị CSDL

B Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và hệ quản trị CSDL

C Hệ quản trị CSDL ra đời trớc máy tính điện tử và CSDL

D Hệ quản trị CSDL máy tính điện tử và CSDL ra đời cùng một thời điểm

Cõu 2: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đú giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đõy?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng

Cõu 3: Để khởi động Microsoft Access 2003 ta chọn

A Start -> Microsoft Office -> Microsoft Office Access 2003

B Start -> Program -> Microsoft Office Access 2003

C Start -> Program -> Microsoft Office -> Microsoft Office Access 2003

D Start ->All Program -> Microsoft Office Access 2003

Cõu 4: Access là gì?

B Là hệ QTCSDL do hóng Microsoft sản xuất D Là hệ thống phần mềm dựng tạo lập bảng Cõu 5: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường Diachi nờn chọn loại nào

Cõu 6: Phỏt biểu nào sau là đỳng nhất ?

A Record là tổng số hàng của bảng B Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

C Table gồm cỏc cột và hàng D Filed Là tổng số cột trờn một bảng

Cõu 7: Trong Access để tạo cơ sở dữ liệu mới thỡ thực hờn thao tỏc nào sau đõy ?

A Create Table in Design view B File/New/Blank Database

C File/Open/<tờn tệp> D Create Table by Using wirad

Cõu 8: Để tỡm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đõy?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng

Cõu 9: Bản ghi của Table chứa những gỡ

C Chứa độ rộng của trường D Chứa cỏc giỏ trị của cột

Cõu 10: Phần đuụi của tờn tập tin trong Access là

Cõu 11: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đú tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đõy?

A Biểu tượng B Biểu tượng C Biểu tượng D Biểu tượng

Cõu 12: Khi xõy dựng một CSDL ta tiếp cận theo trỡnh tự mức nhỡn nào sau đõy ?

A.Vật lý, khung nhỡn, khỏi niệm B.Khỏi niệm, vật lý, khung nhỡn

C.Vật lý, khỏi niệm, khung nhỡn D.Khung nhỡn, khỏi niệm, vật lý

Cõu 13: Để thờm một bản ghi mới ta thực hiện thao tỏc nào sau đõy?

A Chọn Insert → New Record rồi nhập dữ liệu;

Trang 2

B Nháy vào biểu tượng trên thanh công cụ rồi nhập dữ liệu;

C Nháy biểu tượng trên thanh công cụ rồi nhập dữ liệu;

D Câu A và B đúng.

Câu 14: Để lọc dữ liệu theo ô dữ liệu ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a Biểu tượng ; b Biểu tượng ; c Biểu tượng ; d Biểu tượng

Câu 15: Trong Access có CSDL bài toán quản lí học sinh Muốn hiển thị các học sinh có tên là “An”

và điểm Toán: >8 thì ta chọn phương pháp nào?

A.Lọc theo ô dữ liệu B Lọc theo mẫu C Tìm kiếm D Sắp xếp

Câu 16: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần có:

A.CSDL + Hệ QTCSDL & các thiết bị vật lý như máy tính C Hệ CSDL và dữ liệu đã có sẵn

B Người dùng và người lập trình ứng dụng D.Người quản trị CSDL

Câu 17: Chỉ ra chức năng không phải là chức năng của hệ quản trị CSDL trong các chức năng sau: A.Cung cấp công cụ tạo lập CSDL C.Cung cấp công cụ kiểm soát &điều khiển truy cập CSDL

B.Lưu trữ toàn bộ trong CSDL D.Cung cấp công cụ cập nhật,tìm kiếm& kết xuất thông tin

Câu 18: MDB trong phần mở rộng mặc định của file Access là viết tắt bởi:

B.Microsoft Access DataBase D Không có câu nào đúng.

Câu 19: Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là: A.Bản ghi chính B.Kiểu dữ liệu C.Trường chính D Trường khóa chính

Câu 20:Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là:

A.Chỉ xóa từ nút Delete C.Không phục hồi lại được

B.Chỉ xóa từ thanh công cụ D.Phục hồi lại được.

Câu 21: Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện:

Câu 22: Việc quản lý các tệp trong CSDL là do

Câu 23: Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

A.Access đưa lựa chọn tự động tạo khóa chính cho bảng; C Access không cho phép nhập dữ liệu;

B Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống nhau; D.Access không cho phép lưu bảng;

Câu 24: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ

liệu tại cột :

A.Data Type B Field Type C Field Properties D Description

Câu 25: Nhóm người nào chỉ cần biết thông tin về cấu trúc tệp và phải có kĩ năng lập chương trình

trên các ngôn ngữ lập trình:

Së GD&§T Hng Yªn

Trêng THPT Hång Bµng

- -KiÓm tra häc k× I n¨m häc 2010 2011

M«n: Tin häc 12 Tg: 45’

Họ và tên:………Lớp…….

Điền đáp án đúng vào bảng sau:

Trang 3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA

Câu1: Hai thành phần chính của hệ QT CSDL là:

B.Bộ khái niệm và bộ vật lý D Bộ xử lý truy vấn và bộ quản lý dữ liệu

Câu 2: Bước đầu tiên của công việc Tạo lập hồ sơ là:

A.Xác định cấu trúc hồ sơ C.Xác định chủ thể cần quản lý

B.Thu thập thông tin cần quản lý D Tạo bảng biểu gồm các cột và dòng chứa hồ sơ

Câu 3:Khi truy cập thông tin trên Internet, một số trang web yêu cầu mật khẩu, điều này là nhằm đảm

bảo tính:

A.Cấu trúc B.Không dư thừa C.Độc lập D.An toàn và bảo mật thông tin

Câu 4:Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

A.Cung cấp môi trường tạo lập CSDL C Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác

B.Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ D.Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL

Câu 5:Nhóm người có nhiệm vụ phân quyền truy cập, đảm bảo an ninh cho hệ CSDL là:

B.Người quản trị CSDL D.Người lập trình ứng dụng

Câu 6:Để kết thúc phiên làm việc với Access ta thực hiện:

Câu 7:Muốn nhập dữ liệu cho bảng thì bảng đó phải được hiển thị ở chế độ:

B.Cả 2 phương án A,B đúng D Cả 2 phương án A, B sai

Câu 8:Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Tóan, Lý

Câu 9:Để chỉ định khóa chính cho 1 bảng ta thực hiện:

A.Chọn trường làm khóa chính  Edit copy C Chọn Edit  Primary key

B.Chọn trường làm khóa chính  Edit Primary key D Cả 3 phương án trên đều sai

Câu 10:Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :

A.File – Insert Rows B Tools – Insert Rows C Edit – Insert Rows D Insert – Rows

Câu 11:Bảng danh sách thi gồm các trường STT, Họ tên, SBD, Phòng thi; nên chọn trường nào làm

khoá chính?

Câu 12:Trong Access,bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, để chèn thêm một bản ghi, ta thực hiện lệnh

nào sau đây:

Câu 13: Trong Access có CSDL bài toán quản lí học sinh Muốn hiển thị các học sinh có tên là “An”

và điểm Toán: >8 thì ta chọn phương pháp nào?

A.Lọc theo ô dữ liệu B Lọc theo mẫu C Tìm kiếm D Sắp xếp

Câu 14: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

A.Tools – Print B Windows – Print C Edit – Print D File – Print

Câu 15: Trong Access để hiện hộp thoại tìm kiếm ta thực hiện thao tác?

Câu 16: Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :

Trang 4

A.File  Print Preview C View  Print Preview

B.Windows  Print Preview D Tools  Print Preview

Câu 17 Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện:

Câu 18: Việc quản lý các tệp trong CSDL là do

Câu 19: Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

A.Access đưa lựa chọn tự động tạo khóa chính cho bảng; C Access không cho phép nhập dữ liệu;

B Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống nhau; D.Access không cho phép lưu bảng

Câu 20: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ

liệu tại cột :

Câu 21: Nhóm người nào chỉ cần biết thông tin về cấu trúc tệp và phải có kĩ năng lập chương trình

trên các ngôn ngữ lập trình:

Câu 22:Khi một CSDL không đảm bảo tính không dư thừa thì sẽ có thể:

A.Làm lãng phí bộ nhớ C Làm mất tính an toàn và bảo mật thông tin

B.Làm mất tính toàn vẹn của dữ liệu D Dễ dẫn đến tình trạng không nhất quán của thông tin

Câu 23: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

Câu 24 : Các đối tượng chính của Access là:

A Table, Form, Field, Query B Field, Record, Table, Query

C Table, Query, Form, Report D Query, Table, Wizard, Form

Câu 25 : Các bước xây dựng CSDL theo thứ tự gồm:

A Phân tích  Thiết kế  Lưu trữ C Khảo sát  Thiết kế  Kiểm thử

B Thiết kế  Xây dựng  Kiểm tra D Thiết kế  Kiểm thử  Lưu trữ

Trang 5

Së GD&§T Hng Yªn

Trêng THPT Hång Bµng

- -KiÓm tra häc k× I n¨m häc 2010 2011

M«n: Tin häc 12 Tg: 45’

Họ và tên:………Lớp…….

Điền đáp án đúng vào bảng sau:

Câu 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ĐA

Câu 1: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng tên nào?

Câu 2: Trong Access, để thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn & in ra ta

sử dụng loại đối tượng:

Câu 3: Trong Access có CSDL bài toán quản lí học sinh Muốn hiển thị các học sinh có tên là “An”

và điểm Toán: >8 thì ta chọn phương pháp nào?

A Lọc theo ô dữ liệu B Lọc theo mẫu C Tìm kiếm D Sắp xếp

Câu 4: Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là:

A Chỉ xóa từ nút Delete B Chỉ xóa từ thanh công cụ

C Không phục hồi lại được D Phục hồi lại được.

Câu 5: Các chức năng chính của Access:

A Lập bảng B Ba câu trên đều đúng C Tính toán và khai thác dữ liệu D Lưu trữ dữ liệu Câu 6: Giả sử, trường Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ

liệu gì ?

Câu 7: Trong Access 2003 để tạo một cơ sở dữ liệu mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

A Chọn lệnh File  New  Blank Database… B Chọn lệnh File  Open rồi chọn tệp cần mở

C Chọn lệnh Create Table by using wizrd D Chọn lệnh Create Table in Design View

Câu 8: Việc quản lý các tệp trong CSDL là do

C Hệ điều hành quản lý D Tất cả đều sai

Câu 9: Trong Access, mỗi cột của một bảng được gọi là:

A Tiêu đề bảng B Thuộc tính C Bản ghi D Trường

Câu 10: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

C Tính toán cho các trường tính toán D Lập báo cáo

Câu 11 Trong Access, để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, ta chọn lệnh nào sau đây là đúng:

A Nháy đúp chuột vào tên bảng B Create Table by using wizard

C Create Table in Design View D Create Table by entering data

Câu 12: Các đối tượng chính của Access là:

A Table, Form, Field, Query B Field, Record, Table, Query

C Table, Query, Form, Report D Query, Table, Wizard, Form

Câu 13: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta chọn :  Primary Key

Trang 6

A File B Insert C Tools D Edit

Câu 14: Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

A Trường khóa chính B Trường chính C Kiểu dữ liệu D Bản ghi chính

Câu 15: Microsoft Access là gì?

A Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất B Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng.

C Là phần mềm ứng dụng D Là phần cứng.

Câu 16: Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý

Câu 17: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

Câu 18: Nhóm người nào là tập thể đông đảo nhất những người có quan hệ với CSDL và được chia

thành nhiều nhóm?

C Người quản trị CSDL D Người lập trình ứng dụng.

Câu 19: Các thành phần của hệ quản trị CSDL gồm:

A Bộ quản lý dữ liệu và trình ứng dụng B Trình ứng dụng, truy vấn

C Bộ quản lý dữ liệu và bộ xử lý truy vấn D Bộ quản lý tệp và xử lý truy vấn

Câu 20: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

A Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác B Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

C Cung cấp môi trường tạo lập CSDL D Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL

Câu 21: Trong Access,bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, để chèn thêm một bản ghi, ta thực hiện lệnh

nào sau đây:

Câu 22: Nhóm người có nhiệm vụ phân quyền truy cập, đảm bảo an ninh cho hệ CSDL là:

A Người quản trị CSDL B Người bảo vệ.

C Người lập trình ứng dụng D Người dùng.

Câu 23: Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

A Tools – Save B View – Save C File – Save D Format – Save

Câu 24: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :

A File – Insert Rows B Tools – Insert Rows C Edit – Insert Rows D Insert – Rows Câu 25: Các bước xây dựng CSDL theo thứ tự gồm:

A Phân tích  Thiết kế  Lưu trữ B Khảo sát  Thiết kế  Kiểm thử

C Thiết kế  Xây dựng  Kiểm tra D Thiết kế  Kiểm thử  Lưu trữ

Së GD&§T Hng Yªn

Trêng THPT Hång Bµng

- -KiÓm tra häc k× I n¨m häc 2010 2011

M«n: Tin häc 12 Tg: 45’

Trang 7

Họ và tên:………Lớp…….

Điền đáp án đúng vào bảng sau:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA

Câu 1: Kiểu dữ liệu (Data type) dùng để làm gì ?

A Nó không tác động gì vào dữ liệu người dùng

B Nó dùng để tác động đến đối tượng lập trình.

C Quy định dữ liệu đưa vào cho phù hợp với người dùng.

D Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng – sai của dữ liệu.

Câu 2: Giả sử, trường Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ

liệu gì ?

Câu 3: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng tên nào?

Câu 4: Trong Access có CSDL bài toán quản lí học sinh Muốn hiển thị các học sinh có tên là “An”

và điểm Toán: >8 thì ta chọn phương pháp nào?

A Lọc theo ô dữ liệu B Lọc theo mẫu C Tìm kiếm D Sắp xếp

Câu 5: Các chức năng chính của Access:

A Lập bảng B Ba câu trên đều đúng C Tính toán và khai thác dữ liệu D Lưu trữ dữ liệu Câu 6: Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là:

A Chỉ xóa từ nút Delete B Chỉ xóa từ thanh công cụ

C Không phục hồi lại được D Phục hồi lại được.

Câu 7: Việc quản lý các tệp trong CSDL là do

C Hệ điều hành quản lý D Tất cả đều sai

Câu 8: Trong Access, mỗi cột của một bảng được gọi là:

A Tiêu đề bảng B Thuộc tính C Bản ghi D Trường

Câu 9: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

C Tính toán cho các trường tính toán D Lập báo cáo

Câu 10: Các đối tượng chính của Access là:

A Table, Form, Field, Query B Field, Record, Table, Query

C Table, Query, Form, Report D Query, Table, Wizard, Form

Câu 11: Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

A Trường khóa chính B Trường chính C Kiểu dữ liệu D Bản ghi chính

Câu 12: Microsoft Access là gì?

A Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất B Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng.

C Là phần mềm ứng dụng D Là phần cứng.

Câu 13: Để chỉ định khóa chính cho 1 bảng ta thực hiện:

A Chọn Edit  Primary key B Chọn trường làm khóa chính  Edit copy

C Cả 3 phương án trên đều sai D Chọn trường làm khóa chính  Edit

Primary key

Trang 8

Câu 14: Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý

Câu 15: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào

Câu 16: Nhóm người nào là tập thể đông đảo nhất những người có quan hệ với CSDL và được chia

thành nhiều nhóm?

C Người quản trị CSDL D Người lập trình ứng dụng.

Câu 17: Các thành phần của hệ quản trị CSDL gồm:

A Bộ quản lý dữ liệu và trình ứng dụng B Trình ứng dụng, truy vấn

C Bộ quản lý dữ liệu và bộ xử lý truy vấn D Bộ quản lý tệp và xử lý truy vấn

Câu 18: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

A Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác B Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

C Cung cấp môi trường tạo lập CSDL D Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL

Câu 19: Trong Access,bảng đang ở chế độ trang dữ liệu, để chèn thêm một bản ghi, ta thực hiện lệnh

nào sau đây:

Câu 20: Nhóm người có nhiệm vụ phân quyền truy cập, đảm bảo an ninh cho hệ CSDL là:

A Người quản trị CSDL B Người bảo vệ.

C Người lập trình ứng dụng D Người dùng.

Câu 21: Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

A Tools – Save B View – Save C File – Save D Format – Save

Câu 22: Các bước xây dựng CSDL theo thứ tự gồm:

A Phân tích  Thiết kế  Lưu trữ B Khảo sát  Thiết kế  Kiểm thử

C Thiết kế  Xây dựng  Kiểm tra D Thiết kế  Kiểm thử  Lưu trữ

Câu 23: Trong Access các thao tác để xóa bảng là:

A Chọn bảng cần xóa  Edit delete rows B Chọn bảng cần xóa  Edit  Delete

C Chọn Edit  Delete D Chọn Record  Filter  Filter by form

Câu 24: Chức năng cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

nhằm thực hiện việc:

A Mô tả dữ liệu B Duy trì tính nhất quán của dữ liệu

C Nhập, sửa, xóa dữ liệu D Phát hiện và ngăn chặn truy cập trái phép

Câu 25: Để kết thúc phiên làm việc với Access ta thực hiện:

Ngày đăng: 17/05/2021, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w