[r]
Trang 1ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ II LỚP 4
A DẤU HIỆU CHIA HẾT
1 Các số có tận cùng bằng 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2
2 Các số có tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
3 Các số mà có tổng các chữ số đó chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
4 Các số mà có tổng các chữ số đó chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
B CHƯƠNG PHÂN SỐ
1 Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1
2 Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1
3 Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1
4.Phân số bằng nhau: Khi ta nhân hay chia cả tử số và mẫu số cho cùng một số tự
nhiên lớn hơn 1 ta được một phân số mới bằng phân số đã cho
5 Rút gọn phân số: ta chia cả tử số và mẫu số cho cùng một số tự nhiên lớn hơn 1 cho
đến khi nào ta nhận được một phân số tối giản
C SO SÁNH HAI HAY NHIỀU PHÂN SỐ
6 Hai phân số có cùng mẫu số: Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
và ngược lại
7 Hai phân số có cùng tử số: Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn và
ngược lại
8 Hai phân số có tử và mẫu bằng nhau: thì hai PS đó bằng nhau.
9 Hai phân số khác tử số và mẫu số:
* Nếu hai phân số khác tử số và mẫu số ta phải qui đồng mẫu số ( có 2 cách)
a Nếu mẫu này chia hết cho mẫu kia: ta lấy thương của hai mẫu nhân với phân số có mẫu nhỏ hơn và giữ nguyên phân số kia
b Nếu mẫu này không chia hết cho mẫu kia thì ta qui đồng mẫu số hai phân, bằng cách lấy phân số này nhân với mẫu kia và ngược lại
D CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ
Lưu ý: Số tự nhiên có thể lập thành phân số có mẫu số bằng 1
*1.Phép cộng hai phân số:
a Phép cộng hai phân số có cùng mẫu số: Ta chỉ việc cộng hai tử số lại với nhau và giữ nguyên mẫu
b Phép cộng hai phân số khác mẫu số: Ta phải qui đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hai phân số đã được qui đồng
* Nhân chéo tử và mẫu : khi hai mẫu không chia hết cho nhau
VD:
* Lấy thương của hai mẫu nhân cho phân số có mẫu nhỏ hơn : khi hai mẫu chia hết
cho nhau
*2.Phép trừ hai phân số:
a Phép trừ hai phân số có cùng mẫu số: Ta chỉ việc trừ hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu
Trang 2b Phép trừ hai phân số khác mẫu số: Ta phải qui đồng mẫu số hai phân số rồi trừ hai phân số đã được qui đồng
* Nhân chéo tử và mẫu : khi hai mẫu không chia hết cho nhau
VD:
* Lấy thương của hai mẫu nhân cho phân số có mẫu nhỏ hơn : khi hai mẫu chia hết
cho nhau
*3 Phép nhân hai phân số:
a Muốn nhân hai phân số ta chỉ việc nhân tử với tử và mẫu với mẫu.
VD:
b Muốn nhân số tự nhiên cho phân số ( hay ngược lại) ta lấy số tự nhiên nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số
VD: 3 x
*4 Phép chia hai phân số:
a Mu ốn chia hai phân số ta chỉ việc lấy phân số đầu nhân với phân số thứ hai đảo
ngược
Ví dụ:
b Chia số tự nhiên cho phân số: biến đổi số tự nhiên thành phân số có mẫu số bằng 1
rồi chia như hai phân số
VD: 6 :
c Chia phân số cho tự nhiên: đổi số tự nhiên thành phân số có mẫu số bằng 1 rồi chia
như hai phân số
d Tìm phân số của một số: lấy số đó nhân với phân số
VD: cho hình bình hành có độ dài đáy là 18m, chiều cao bằng cạnh đáy
Vậy chiều cao là bao nhiêu?
Chiều cao = 18 x hay 18 : 6 x 5 = 15
5.Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số:
Theo các bước sau:
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng theo đề bài
- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm số lớn = Tổng : tổng số phần x số phần của số lớn
- Tìm số bé = tổng – số lớn
- Đáp số : - Số lớn
- Số bé
6.Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số:
Trang 3Theo các bước sau:
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng theo đề bài
- Tìm tổng số phần bằng nhau
- Tìm số lớn = Tổng : tổng số phần x số phần của số lớn
- Tìm số bé = tổng – số lớn
- Đáp số : - Số lớn
- Số bé
7.Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số:
Theo các bước sau:
- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng theo đề bài
- Tìm hiệu số phần bằng nhau
- Tìm số lớn = hiệu : hiệu số phần x số phần của số lớn
- Tìm số bé = số lớn – hiệu
- Đáp số : - Số lớn
- Số bé
LƯU Ý: một số thuật ngữ toán: -
- một nữa =
- gấp đôi =
- gấp rưỡi =
- Nếu bài toán cho biết chu vi hình chữ nhât ta phải đi tìm nữa chu vi = chu vi chia 2 và vẽ sơ đồ theo nữa chu vi.( xem nữa chu vi là tổng)
8 Tìm độ dài thật ( thực tế) = độ dài thu nhỏ x mẫu số của tỉ lệ bản đồ rồi đổi ra đơn vị
theo yêu cầu
VD: đoạn đường AB = 2cm, tỉ lệ bản đồ là Tính độ dài thật của đoạn đường AB=
? Km
Độ dài thật của đoạn đường AB = 2 x 2000000 = 4000000cm = 40km
9 Tìm độ dài thu nhỏ = độ dài thật ( đổi ra đơn vị theo yêu cầu) : mẫu số của tỉ lệ bản đồ.
VD: đoạn đường AB = 20km, tỉ lệ bản đồ là Tính độ dài thu nhỏ của đoạn đường AB= ? cm
Trang 4- Trước hết ta đổi 20km = 2000000cm
- Độ dài thu nhỏ của đoạn đường AB= 2000000 : 2000000 = 1cm
Hãy nhớ lại bảng đơn vị đo độ dài: km, hm,dam,m,dm,cm,mm.
E PHẦN HÌNH HỌC
1 Hình vuông:
a Chu vi = a x 4
b Diện tích =a x a
c Cạnh =chu vi : 4
2 Hình chữ nhật:
a Chu vi = (a + b) x 2
b Diện tích = a x b ( a,b cùng đơn vị đo)
c Chiều dài = chu vi chia hai – chiều rộng hoặc diện tích : chiều rộng
d Chiều rộng = chu vi chia hai – chiều dài hoặc diện tích : chiều dài
3 Hình Bình Hành:
a Chu vi = ( đáy + cạnh xiên) x 2
b Diện tích = đáy x chiều cao ( a x h) ( a,h cùng đơn vị đo)
c đáy = chu vi chia hai – cạnh xiên hoặc diện tích : chiều cao
d cạnh xiên =chu vi chia hai – đáy
e chiều cao = diện tích : đáy
4 Hình thoi:
a Chu vi= a x 4
b Diện tích= ( m,n là hai đường chéo của hình thoi)
c tìm 1 đường chéo= diện tích x 2 : độ dài 1 đường chéo đã biết
G TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT
1 Phép cộng:
a + b = c ( a, b: số hạng ; c: tổng)
a = c – b
b = c – a
2.Phép trừ:
a – b = c ( a: số bị trừ, b: số trừ, c: hiệu)
a = c + b
b = a – c
3 Phép nhân:
a x b = c ( a, b: hai thừa số; c: tích)
a = c : b hay b = c : a
4 Phép chia:
a : b = c ( a: số bị chia, b: số chia ; c: thương)
a = c x b
b = a : c