Bài tập ôn thi môn lập trình
Trang 11 TÌM KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
2 CHUYỂN ĐỔI CHƯƠNG TRÌNH
1 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int A[] = {19, 12, 18, 13, 10, 14, 16, 11, 15, 17}, n=10, count=0; void Result(int *A, int n){
count++; printf("\n Buoc %d:",count);
for(int i=0; i<n; i++) printf("%4d",A[i]);
}
void main(void){
int i, j;
for(i=0; i<n-1; i++){
for(j=i+1; j<n; j++){
if(A[i]>A[j]){
A[i]=A[i] + A[j];
A[j]=A[i]-A[j];
A[i]=A[i] – A[j];
}
}
Result(A,n);
}
}
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int A[] = {19, 12, 18, 13, 10, 14, 16, 11, 15, 17}, n=10, count=0; void Result(int *A, int n){
count++; printf("\n Buoc %d:",count);
int i=0;
while (i<n)
{
printf("%4d", A[i]);
i++;
}
}
void main(void){
int i=0, j=i+1;
while (i<n-1)
{
while (j<n) {
while(A[i]>A[j]) {
A[i]=A[i] + A[j];
A[j]=A[i]-A[j];
A[i]=A[i]-A[j];
break;
} j++;
Result(A,n);
} i++;
}
getch();
}
Trang 22 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây.
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int A[] = {19, 12, 18, 13, 10, 14, 16, 11, 15, 17}, n=10, count=0; void Result(int *A, int n){
count++; printf("\n Buoc %d:",count);
for(int i=0; i<n; i++) printf("%4d",A[i]);
}
void main(void){
int i, j, temp;
for(i=1; i<n; i++){ temp = A[i];
for(j=i-1; j>=0 && temp < A[j]; j ){
A[j+1]=A[j];
}
A[j+1] = temp;Result(A,n);
} getch();
}
Trang 33 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây.
4 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây:
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int A[] = {19, 12, 18, 13, 10, 14, 16, 11, 15, 17}, n=10, count=0; void Result(int *A, int n){
count++; printf("\n Ket qua buoc %d:",count);
for(int i=0; i<n; i++) printf("%4d",A[i]);
}
void main(void){
int i, j, temp;
for(i=1; i<n; i++){
for(j=n-1; j>=i; j ){
if (A[j-1] > A[j]){
temp = A[j-1]; A[j-1] = A[j]; A[j] = temp;
} }
Result(A,n);
} getch();
}
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int B[]={0,0,0,0,0}, n=5, OK=1, count=0;
void Result(void){
printf("\n Ket qua buoc %3d:",++count);
for (int i=0; i<n; i++) printf("%3d",B[i]);
}
void Function1(void){
for(int i=n-1; i>=0 && B[i]; i )
B[i] =0;
if(i>=0) B[i]=1;
else OK=0;
}
void main(void){
do {
Result();
Function1();
} while(OK);
}
Trang 45 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây.
6 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int B[]={0,0,0,0,0}, n=5,k=3, OK=1, count=0; void Inketqua(void){
printf("\n Ket qua %3d:",++count);
for(int i=0; i<n; i++) printf("%3d",B[i]); }
void Result(void){
int i, s=0;
for (i=0; i<n; i++) if(B[i]) s++;
if(s==k) Inketqua();
}
void Function1(void){
for(int i=n-1; i>=0 && B[i]; i )
B[i] =0;
if(i>=0) B[i]=1;
else OK=0;
}
void main(void){
do {
Result();
Function1 ();
} while(OK);
}
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int B[]={0,0,0,0,0,0,0}, n=7,k=80, OK=1, count=0; int A[]={5,10,15,20,25,30,35};
void Inketqua(void){
printf("\n Ket qua %3d:",++count);
for(int i=0; i<n; i++)
if(B[i]) printf("%3d",A[i]);
}
void Result(void){
int i, s=0;
for (i=0; i<n; i++) s = s+A[i]*B[i]; if(s==k) Inketqua();
}
void Function1(void){
for(int i=n-1; i>=0 && B[i]; i )
B[i] =0;
if(i>=0) B[i]=1;
else OK=0;
}
void main(void){
do {
Result();
Function1();
} while(OK);
}
Trang 57 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây.
8 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int B[]={0,0,0,0,0,0,0}, n=7,k=80, OK=1, count=0; int A[]={5,10,15,20,25,30,35};
void Inketqua(void){
printf("\n Ket qua %3d:",++count);
for(int i=0; i<n; i++) printf("%3d",B[i]); }
void Result(void){
int i, s=0;
for (i=0; i<n; i++) s = s+A[i]*B[i]; if(s==k) Inketqua();
}
void Function1(void){
for(int i=n-1; i>=0 && B[i]; i )
B[i] =0;
if(i>=0) B[i]=1;
else OK=0;
}
void main(void){
do {
Result();
Function1();
} while(OK);
}
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
int B[]={0,0,0,0,0,0,0}, n=7,k=40, OK=1, count=0; int A[]={5,10,15,20,25,30,35};
void Inketqua(void){
printf("\n Ket qua %3d:",++count);
for(int i=0; i<n; i++) printf("%3d",B[i]); }
void Result(void){
int i, s=0;
for (i=0; i<n; i++) s = s+A[i]*B[i]; if(s<=k) Inketqua();
}
void Function1(void){
for(int i=n-1; i>=0 && B[i]; i )
B[i] =0;
if(i>=0) B[i]=1;
else OK=0;
}
void main(void){
do {
Result();
Function1();
} while(OK);
}
Trang 69 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây.
10 Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây
11
a) Chứng minh rằng một chương trình được thể hiện bằng tất cả các cấu trúc lệnh (while, do while, for, if else, switch) đều có thể chuyển đổi thành một chương trình mới cho lại kết quả giống như chương trình cũ nhưng chỉ cần dùng tối thiểu cấu trúc lệnh lặp while
và một số biến phụ
b) Áp dụng kết quả trên chuyển đổi các chương trình từ bài 1 đến bài 10 sử dụng tối thiểu cấu trúc lệnh lặp while và một số biến phụ
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <string.h>
char str[255]="000 001 010 011 100 101 110 111 101 110";
void main(void){ clrscr();
int n, m=0, k=0;n = strlen(str);char s[32];
for(int i=0; i<=n; i++){
switch(str[i]){
case ' ' : case '\t':
case '\n':
case '\r':
case '\0':
if (k>0) {
s[k]='\0';m++;k=0;
printf("\n Kết quả bước %d:
%s",m,s);
} break;
default:
s[k++]=str[i]; break;
} } }
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#include <math.h>
int nguyen_to(unsigned long int n){
unisened long int i, k=sqrt(n);
for(i=2; i<=k; i++) if(n%i==0) return(0);
return(1);
}
void main(void){
unsigned long int n =2868336900; int k=0,i=2, OK=1;
do {
if(nguyen_to(n)) { printf("\n Kết quả bước:%d:%ld",++k,n); OK=0;} else if (n%i==0){printf("\n Kết quả bước:%d: %d",++k,i); n = n/i;}
else i++;
} while(OK);
}
Trang 7CHỦ ĐỀ 2-LẬP TRÌNH CHO CÁC BÀI TOÁN DƯỚI ĐÂY
1 Một xâu nhị phân được gọi là xâu thuận nghịch độc là xâu đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái ta vẫn nhận được chính xâu đó (ví dụ xâu: 1010.0101) Hãy duyệt tất cả các xâu nhị phân thuận nghịch độc độ dài n
2 Viết chương trình liệt kê tất cả các xâu nhị phân độ dài n
3 Viết chương trình liệt kê tất cả các tập con k phần tử của 1, 2, ,n (k≤n)
4 Viết chương trình liệt kê tất cả các hoán vị của 1, 2, , n
5 Viết chương trình liệt kê tất cả các phần tử của tập D(x1,x2, ,x n):x i 0,1,1in
6 Viết chương trình liệt kê tất cả các phần tử của tập
x x x
i i
, , ,
(
1 2
1
7 Viết chương trình liệt kê tất cả các phần tử của tập
x x x
i i
, , ,
(
1 2
1
8 Cho số tự nhiên n Hãy viết chương trình thực hiện những công việc sau:
a Phân tích n thành thừa số nguyên tố
b Đổi số tự nhiên n thành số ở hệ cơ số b bất kì 1 <b≤36
c Liệt kê tất cả các số nguyên tố có tổng các phần tử là S cho trước
d Liệt kê tất cả các cặp số p, 4p + 1 là nguyên tố nhỏ hơn n
e Liệt kê tất cả các cặp số p, 2p+1 là nguyên tố nhỏ hơn n
f Liệt kê tất cả các số Fibonacci là nguyên tố nhỏ hơn n
g Liệt kê tất cả các số hoàn thiện nhỏ hơn n
h Liệt kê tất cả các các cặp số hữu nghị (a, b) nhỏ hơn n
9 Cho số tự nhiên n Hãy viết chương trình thực hiện những thao tác sau:
a Liệt kê tất cả các xâu nhị phân độ dài n (sinh kế tiếp)
b Liệt kê tất cả các xâu nhị phân thuận nghịch độc độ dài n(sinh kế tiếp)
c Liệt kê tất cả các tập con k phần tử (k≤n) của 1, 2, 3, , n(sinh kế tiếp)
d Liệt kê tất cả các hoán vị của 1, 2, 3, , n (sinh kế tiếp)
e Liệt kê tất cả các cách chia số n thành tổng các số tự nhiên nhỏ hơn n (sinh kế tiếp)
f Liệt kê tất cả các xâu nhị phân độ dài n (quay lui)
g Liệt kê tất cả các xâu nhị phân thuận nghịch độc độ dài n(quay lui)
h Liệt kê tất cả các tập con k phần tử (k≤n) của 1, 2, 3, , n(quay lui)
i Liệt kê tất cả các hoán vị của 1, 2, 3, , n (quay lui)
j Liệt kê tất cả các cách chia số n thành tổng các số tự nhiên nhỏ hơn n (quay lui)
k Liệt kê tất cả các cách đặt n quân hậu trên bàn cờ kích cỡ n×n sao cho chúng không
ăn được lẫn nhau
Trang 810 Cho hai đa thức Pn(x) và Qm(x) Hãy viết chương trình thực hiện những thao tác sau:
a Tạo lập hai đa thức (nhập hệ số cho đa thức từ bàn phím hoặc file)
a Tính Pn(x0) và Qm(x0)
b Tìm đạo hàm cấp l ≤n của đa thức
c Tìm Pn(x) + Qm(x)
d Tìm Pn(x) - Qm(x)
e Tìm Pn(x) / Qm(x) và đa thức dư
11 Cho hai ma trận vuông A cấp n Hãy viết chương trình thực hiện các thao tác sau:
a Tìm hàng, cột hoặc đường chéo có tổng các phần tử lớn nhất
b Tìm ma trận chuyển vị của A
c Tìm định thức của A
d Tìm ma trận nghịch đảo của A
e Giải hệ Phương trình tuyến tính thuần nhất n ẩn AX = B bằng phương pháp Grame
12 Cho một buffer kí tự gồm n dòng Hãy viết chương trình thực hiện các thao tác sau:
a Tạo lập n dòng văn bản cho buffer
b Đếm số từ trong Buffer
c Tìm tần xuất xuất hiện từ X bất kì trong buffer
d Mã hóa buffer bằng kĩ thuật Parity Bits
e Giải mã buffer được mã hóa bằng kĩ thuật parity
f Thay thế từ X bằng từ Y
13 Hãy viết chương trình thực hiện những thao tác dưới đây:
a Liệt kê các phần tử của tập
n i j j
x x x x D
1 2
1, ,, : ; trong đó a 1 , a 2 , , a n , b
là các số nguyên dương, x i {0, 1} j =1, 2, ,n.
b Liệt kê các phần tử của tập
k i j j
x x x x D
1 2
1, ,, : ; trong đó a 1 , a 2 , , a n , b
là các số nguyên dương, x i {0, 1} j =1, 2, ,n.
c Tính giá trị nhỏ nhất của hàm mục tiêu
n i i i
x x x f
1 2
n i
i i
i i n
x x
x
x
1 2
1 2
d Tính giá trị nhỏ nhất của hàm mục tiêu
2
x1 1, 1, 2, , là tập các hoán vị của 1, 2, , n C[i,j] Z + (i, j =1, 2, ,n).
Trang 915 Ma trận nhị phân là ma trận mà các phần tử của nó hoặc bằng 0 hoặc bằng 1 Cho A = [aij],
B = [bij] là các ma trận nhị phân cấp m × n (i =1, 2, ,m j= 1, 2, ,n) Ta định nghĩa các phép hợp, giao, nhân logic và phép lũy thừa cho A và B như sau:
Hợp của A và B, được kí hiệu là AB là ma trận nhị phân cấp m×n với phần tử ở vị trí (i, j) là aij bij
Giao của A và B, được kí hiệu là AB là ma trận nhị phân cấp m×n với phần tử ở vị trí (i,j) là aijbij
Tích boolean của A và B, được kí hiệu là AB là ma trận nhị phân cấp m×n với phần tử
ở vị trí (i,j) là cij = (ai1b1j) (ai2b2j) ( (aikbkj)
Nếu A là một ma trận vuông nhị phân cấp n và r là một số nguyên dương Lũy thừa Boolean bậc r của A được kí hiệu là A r AA A(r lần)
0 1 1 1 1 0 0 1 1 1
1 0 0 1 1
; 0 1 1 0 0 1
B A B
A
Hãy viết chương trình thực hiện các thao tác sau:
a Cho A = [aij], B = [bij] Tìm C = AB
b Cho A = [aij], B = [bij] Tìm C = AB
c Cho A = [aik], B = [bkj] Tìm C = AB
d Cho A = [aij] tìm Ar
16 Viết chương trình liệt kê các số tự nhiên k thỏa mãn những điều kiện dưới đây:
a k là số có từ 5-10 chữ số
b k là số nguyên tố
c k là số thuận nghịch (k là số thuận nghịch nếu đọc xuôi hay đọc ngược các chữ số của
k ta đều nhận được một số như nhau Ví dụ số: 30303)
d Biểu diễn của k ở hệ cơ số b cũng là một số thuận nghịch Ví dụ số k=30303 có biểu
diễn ở hệ cơ số 8 là 73137 cũng là một số thuận nghịch
17 Hãy liệt kê tất cả các số tự nhiên K thỏa mãn đồng thời những điều kiện dưới đây:
a K là số có từ 5 đến 10 chữ số;
b K là số nguyên tố;
c Đảo ngược thứ tự các chữ số của K cũng là một số nguyên tố;
d Tổng các chữ số của K là một số chia hết cho b
Các số tự nhiên K tìm được ghi lại trong file ketqua.out theo khuôn dạng như sau:
Dòng đầu tiên ghi lại số tự nhiên P là số các số tự nhiên K thỏa mãn đồng thời các điều kiện (a), (b), (c), và (d)
Những dòng kế tiếp mỗi dòng ghi lại 5 số thỏa mãn các điều kiện trên, hai số khác nhau được viết cách nhau bởi một vài ký tự trống
Ví dụ dưới đây sẽ minh họa cho file ketqua.out của bài toán
Ketqua.out
10
101141 101293 101383 101653 102409
102607 102643 102841 102913 102931
18 Số điện thoại di động của một hãng viễn thông là một số có 10 chữ số dạng:
091.M.XXX.XXX; trong đó N là các số từ 0 đến 9, M là các số từ 2 đến 9, X là các số từ 0 đến
; 0 0 0 0
; 0 1 1 1 0 1 1 0 , 0 0 1 1
A
Trang 109 Hãy viết chương trình liệt kê tất cả các số điện thoại thỏa mãn đồng thời những điều kiện dưới đây
a) Tổng của bảy chữ số cuối cùng của mỗi số điện thoại là một số chia cho 10 dư 9 Ví dụ số 091.9.104.401 có bảy số cuối cùng là 9.104.401 và tổng của bảy chữ số này là 19 (19%10 = 9)
b) Sáu số cuối dùng của mỗi số điện thoại lập thành một số thuận nghịch có sáu chữ số(một
số được gọi là thuận nghịch nếu ta đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái các chữ số của số đó ta vẫn nhận được chính nó) Ví dụ số: 091.3.104401 có sáu số cuối cùng
104401 là một số thuận nghịch
c) Sáu số cuối dùng của mỗi số điện thoại không chứa bất kỳ một số không nào Ví dụ số 091.9.122.221 có sáu số cuối cùng là 122.221 không chứa số không nào
19 Cho số tự nhiên n Hãy viết chương trình thực hiện những thao tác dưới đây:
a Biểu diễn n thành số ở hệ cơ số b (1< b <=16);
b Phân tích số n thành tích các thừa số nguyên tố;
c Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn n;
d Liệt kê các số hoàn hảo nhỏ hơn n (một số được gọi là số hoàn hảo nếu tổng các ước số
thực sự của nó kể cả số 1 bằng chính nó).
20 Cho dãy gồm n số tự nhiên phân biệt a 1 , a 2 , , a n và số tự nhiên B Hãy liệt kê tất cả các
n i
i i
i
x x x D
1 2
1, ,, : , 0,1, 1,2, , ;
Dữ liệu vào cho bởi file data.in theo khuôn dạng như sau:
Dòng đầu tiên ghi lại hai số tự nhiên n và B Hai số được viết cách nhau bởi một vài khoảng trống
Dòng kế tiếp ghi lại n số nguyên dương a 1 , a 2 , ,a n Hai số khác nhau được viết cách nhau
bởi một vài kí tự trống
Kết quả ra ghi lại trong file ketqua.out theo khuôn dạng sau:
Dòng đầu tiên ghi lại số tự nhiên k là số phần tử của tập D.
k dòng tiếp theo mỗi dòng ghi lại một vector nhị phân x = (x 1 , x 2 , , x n ) là phần tử của D.
Hai thành phần khác nhau của vector x được viết cách nhau bởi một vài khoảng trống.
Ví dụ với n =7, B = 25, { a 1 , a 2 , a 3 , a 4 , a 5 , a 6 , a 7 } = {5, 10, 15, 20, 25, 30, 35} trong file data.in
sẽ cho ta 7 phần tử của tập D tương ứng với 7 vector nhị phân độ dài n trong file ketqua.out dưới
đây:
Data.in
7 25
5 10 15 20 25 30 35
Ketqua.Out
3
0 0 0 0 1 0 0
1 0 0 1 0 0 0
0 1 1 0 0 0 0
Trang 1121 Cho dãy A[] gồm N số tự nhiên khác nhau và số tự nhiên K Hãy viết chương trình liệt kê tất
cả các dãy con của dãy số A[] sao cho tổng các phần tử trong dãy con đó đúng bằng K Dữ liệu vào cho bởi file dayso.in theo khuôn dạng sau:
Dòng đầu tiên ghi lại số tự nhiên N là số các số của dãy số A[] và số tự nhiên K, hai số được viết cách nhau bởi một vài khoảng trống;
Dòng kế tiếp ghi lại N số của dãy số A[], hai số được viết cách nhau một vài khoảng trống
Các dãy con thoả mãn điều kiện tìm được ghi lại trong file ketqua.out theo khuôn dạng sau:
Dòng đầu tiên ghi lại số các dãy con có tổng các phần tử đúng bằng K tìm được;
Những dòng kế tiếp mỗi dòng ghi lại một dãy con Hai phần tử khác nhau của dãy con được viết cách nhau bởi một vài khoảng trống
Ví dụ dưới đây sẽ minh hoạ cho file dayso.in và ketqua.out của bài toán
5 10 15 20 25 30 35 20 30
15 35
5 20 25
5 15 30
5 10 35
5 10 15 20
5 10 15 20
22 Ta định nghĩa một từ là dãy các kí tự không chứa khoảng trống (space), dấu tab, dấu xuống
dòng (‘\n’), dấu về đầu dòng (‘\r’) và dấu kết thúc dòng (‘\0’) Cho file văn bản DATA.IN Hãy tìm tập các từ và số lần xuất xuất hiện của mỗi từ trong tập văn bản DATA.IN Kết quả tìm được ghi lại trong file Ketqua.out theo khuôn dạng sau:
Dòng đầu tiên ghi lại số tự nhiên K là số từ xuất hiện trong file DATA1.IN;
K dòng kế tiếp, mỗi dòng ghi lại một từ và số lần xuất hiện của từ đó P(W) trong file DATA.IN
Ví dụ dưới đây sẽ minh họa cho file DATA.IN và Ketqua.out của bài toán
Data.in
A AB AC AD AE A AB AE AF Ketqua.out6