1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Revision 1 for term 1

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu không biết câu trả lời, đặt câu để hỏi thực sự.. (lên giọng với phần hỏi đuôi).[r]

Trang 2

Guessing game

Structures

1 The past simple

2 The present perfect

3 The passive

4 The past simple with “wish”.

5 Modal verbs with if.

6 Direct and reported speech.

7 Tag- questions

8 Gerunds after some verbs

- - - st - - - - le The- - - nt - - - ct The - - - ve

The - - - sh

M - - - f

D

Ta G

-16

21

23 10

13 17 10

21

Trang 3

GROUP 1

(dấu hiệu nhận biết)

Form

1 The past simple

(ordinary verbs)

2 The present perfect

Trang 4

GROUP 2

3 The passive

Trang 5

GROUP 3

4 The past simple with

“wish”.

- Modal “could” with

“wish”.

5 Modal verbs with if

Trang 6

Group 4

Structures Rules , form, example

6 Direct and reported

speech

Trang 7

Group 5

7 Tag questions

8 Gerunds after

some verbs

Trang 8

1 The past simple

2 The present perfect

3 The passive

4 The past simple with “wish”.

5 Modal verbs with if.

6 Direct and reported speech.

7 Tag- questions

8 Gerunds after some verbs

Group 1

Group 2

Group 3

Group 4

Group 5

DICUSSION

Trang 9

GROUP 1

1 The past simple

(ordinary verbs)

- Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian cụ thể

yesterday, last (night, week, month, year, sunday, summer,);

2 days (months,years, ) ago

(+) S + V(ed)/ V2 (đt bất quy tắc côt 2)

(-) S + didn’t + V.

(?) Did + S + V?

Wh + did + S + V?

Ex: I stayed with our uncle

a week ago.

2 The present perfect -Dùng để diễn tả

hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ mà không đề cập tới thời gian cụ thể:

-Dùng để diễn tả hành động vừa mới xảy ra.

- Diễn tả hành động bắt đầu từ trong quá khứ mà vẫn tiếp tục đến hiện tại:

already yet ever just lately recently for since

(+) S + have/has + PII (-) S + have/has + not + PII

(?) Have/ has +S + PII?

Ex: She has already

seen this film

Trang 10

GROUP 2

Structures Rules , form, example

3 The passive - Quy tắc chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động

Tìm tân ngữ của câu chủ động, đưa xuống làm chủ ngữ của câu bị động

- Xác định thì của động từ trong câu chủ động, động từ chính trong câu chủ động ở thì nào thì “to be” trong câu bị động ở thì đó

Form: Câu chủ động (active): S + V + O

Câu bị động (passive): S + be + PII + by O Modal verbs: S +modal verbs + be + PII + by O

Ex:

Active: He gave me a novel yesterday.

Trang 11

GROUP 3

4 The past simple with

“wish”.

- Modal “could” with

“wish”.

- Diễn tả điều ước không có thật ở hiện tại

S1 + wish(es) + S2 + V (ed)

were

Ex: I wish I were rich.

S1 + wish(es) + S2 + could + V(bare)

Ex: Hoa wishes she could visit her grandparents.

5 Modal verbs with if Động từ khuyết

thiếu trong mệnh

đề chính đưa thêm thông tin về kết quả liên quan đến:

khả năng, sự chắc chắn, sự cho

phép, nghĩa vụ hay

sự cần thiết

If clause , main clause

If + S + V , S + modal verb + V (bare).

Ex: If you want to pass the exam, you must study hard.

Trang 12

Group 4 Structures Rules , form, example

6 Direct and reported

speech

* Narrative sentence:động từ giới thiệu: say S1 + said (that) + S2 + V (lùi xuống 1 thì)

told sb (that)

•Reported questions: động từ giới thiệu: ask

•Yes/No questions S1 + asked +O + if / whether + S2 + V (lùi xuống 1 thì)

•Wh- questions:

S1 + asked +O + wh + S2 + V (lùi xuống 1 thì)

Chú ý: Dùng “say that” hoặc “tell somebody that” để đổi câu

kể sang câu gián tiếp, không dùng “say to somebody that” hoặc

“tell that”.

- Nếu động từ giới thiệu ở thì hiện tại thì động từ chính trong câu gián tiếp giữ nguyên thì, không lùi xuống 1 thì.

Trang 13

* Changes in tense

Trang 14

* Here and now words in reported speech

Trang 15

Group 5

7 Tag questions - Xác định lại thông tin

- Kiểm tra lại thông tin

(xuống giọng với phần hỏi

đuôi)

- Nếu không biết câu trả

lời, đặt câu để hỏi thực sự

(lên giọng với phần hỏi

đuôi)

Positive statement, negative tag Negative statement, positive tag

auxilary V + S? Ex:

You don't know him, do you?

You are Spanish, aren't you?

8 Gerunds after

some verbs - Sau một số động từ chỉ

thái độ yêu/ghét

hate like + V- ing enjoy

Trang 16

Choose the best answer A, B, C or D

1 I wish I in Nha trang

A stay B stayed C staying D can stay

2 He this car since he it

A hasn’t used - bought B doesn’t use – buys

C won’t use – bought D didn’t use – bought

3 She asked him “ How old are you?”.

A She asked him How old was he B She asked him How old he was

C She asked him How old he is D She asked him How old is he

4 He wishes he English well.

A can speak B could speak C will speak D speaks

5 Computer science must in schools.

A be teach B taught C be taught D teach

B

A

B

B

C

Trang 17

6 Mr Pike many books 10 years ago.

A write B wrote C writes D has written

7 His picture last night.

A painted B has painted C was painted D was painting

8 Mr John sold his house, he?

A did B didn’t C could D couldn’t

9 They asked me I liked watching TV.

A if B that C whether D both A & C are correct

10 Hoa hates comics.

A read B reads C reading D to read

C B

D C

B

Trang 18

Rewite each sentence, beginning with the words given

1 I’m sorry I can’t help you.

- I wish

2 He is very poor.

- He wishes

3 She gave him a ticket to the concert.

- He

4 They should build a bridge across the river.

- The bridge

5 Lan said “I like learning English”.

- Lan said

6 The man asked her , “Where do you live?”

- The man

7 “Are you doing your homework now?” Mary asked Tom.

Trang 19

8 He never comes to class on time.

- I wish

9 We will meet him at the airport.

- He

10 People learn English all over the world.

- English

Trang 20

- Review all the

structure.

- Do the exercies in the

again.

Ngày đăng: 16/05/2021, 22:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w