Kiến thức: Thông qua các bài tập hs được củng cố lại phép nhân hai phân số và nhân một phân số với số nguyên hoặc nhân một số nguyên với phân số. Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng làm phé[r]
Trang 1Trường THCS Lê Lợi Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 04 / 3 / 2012
Tiết 86:
Bài dạy: §10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu và vận dụng được quy tắc phép nhân hai phân số
Kĩ năng: Biết nhân hai phân số và rút gọn phân số khi cần thiết
Thái độ: Giáo dục Hs tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan:
2 Chuẩn bị của học sinh: Bảng nhóm; nắm lại phép nhân hai phân số ở tiểu học
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Nêu quy tắc trừ hai phân số Viết công thức tổng quát
Áp dụng :3 1 5
Đáp án: Hs phát biểu quy tắc như SGK Công thức :
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Ta biết khi cộng hai phân số nhiều học sinh lấy tử cộng với tử và mẫu cộng với mẫu Đó là cách làm sai, nhưng khi nhân hai phân số thì ta thực hiện cả tử và mẫu Đó là phép nhân hai phân số Đây cũng là đầu đề của bài học hôm nay
Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
ph
Hoạt động 1:
GV: Ở tiểu học các em đã học phép
nhân phân số Em nào phát biểu quy
tắc phép nhân phân số đã học?
Vd: Tính: 2 4.
5 7
-Cho hs làm ?1
Quy tắc trên vẫn đúng đối với các
phân số có tử và mẫu là các số
nguyên
GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân
2 phân số
Gọi HS lên bảng làm ví dụ , lưu ý
HS rút gọn trước khi nhân
-GV cho HS làm ? 2
HS hoạt động nhóm làm ?3
Hoạt động 1:
- Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử với tử và mẫu với mẫu
2 4 2.4 8
5 75.7 35 -2 hs lên bảng làm bài tập
?1
HS đọc quy tắc SGK -2 hs lên bảng làm vd
1 Quy tắc:
Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử với nhau và các mẫu với nhau
a c a.c
b d b.d
( a,b,c,dZ ; b,d 0)
Vd: Tính :
)
7 5 7.( 5) 35 35
8 15 8.15 1.5 5 )
3 24 3.24 1.3 3
a b
( )
b d b d
Trang 28 15 8.15 1.5 5 )
3 24 3.24 1.3 3
b
Hs làm ?2 trên bảng Các nhóm hoạt động làm ?3
8
ph
Hoạt động 2:
-GV đưa hai ví dụ lên bảng phụ cho
cả lớp quan sát
? Từ 2 vd trên em có nhận xét gì khi
nhân một số nguyên với phân số
hoặc nhân một phân số với số
nguyên ?
Cho HS làm ? 4
GV gọi ba HS lên bảng
Hoạt động 2:
-Muốn nhân một số nguyên với một phân số ( hay ngược lại) ta nhân số nguyên với tử của nó và giữ nguyên mẫu
Ba HS được gọi lên bảng làm ? 4 , mỗi em làm một câu Số còn lại làm trên giấy
2.Nhận xét Vd: Tính:
Nhận xét : SGK
b a.b a.
c c (a,b,cZ;c0) Làm ? 4
a/ 2 3 2.( 3) 6
b/ 5 ( 3) 5.( 3) 5.( 3) 5
c/ 7.0 7.0 0
12
ph
Hoạt động 3:
Phát biểu qui tắc nhân hai phân số?
Phát biểu qui tắc nhân số nguyên
với phân số hoặc phân số với số
nguyên ?
-Lưu ý : nên rút gọn trước khi nhân
Hướng dẫn:
-Gọi 2 hs lên bảng giải bài b,g
Hoạt động 3:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
a c a.c
b d b.d
Ta nhân số nguyên với tử và giữ nguyên mẫu
a.b a.b
c c
2 hs lên bảng giải bài b,g
Các hs còn lại làm trên giấy nháp và nhận xét
Bài tập 69/36SGK:
11 18 11.2 22
d b g
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
- Học thuộc hai quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số
- Giải bài tập 70,71 SGK trang 37 và bài tập 83 ; 88 SBT trang 17,18
- Tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
Trang 3Trường THCS Lê Lợi Năm học 2011 - 2012 Ngày soạn: 04 / 3 / 2012
Tiết 87:
Bài dạy: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức: Thơng qua các bài tập hs được củng cố lại phép nhân hai phân số và nhân một phân số với số
nguyên hoặc nhân một số nguyên với phân số
Kĩ năng: Học sinh cĩ kỹ năng làm phép nhân phân số một cách thành thạo
Thái độ: Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhĩm
Kiến thức liên quan:
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ơn:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: 1 Nêu quy tắc nhân hai phân số và viết cơng thức tổng quát Áp dụng : Tính : 3 16
4 17
Hs2: Làm bài tập: Tìm x, biết : x 5 4
Đáp án: Hs1: Muốn nhân ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau Tổng quát: .
a c a c
b d b d
Áp dụng : 3 16 3.16 3.4 12
4 17 4.17 1.17 17
126
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Để nắm chắc qui tắc nhân hai phân số Hơm nay chúng ta tiến hành luyện tập
Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1:
GV đưa bài tập 84 lên bảng
-Hãy nêu cách giải câu a?
- Câu b cĩ dạng gì?
Nêu cách tính ?
- Hãy nêu cách giải câu c?
GV ghi đề bài tập 86 lên bảng
GV : Hãy nêu thứ tự thực hiện các
phép tính ở câu a ?
Hoạt động 1:
HS theo dõi đề và ghi vào vở
Nhân -15 với 26 rồi chia cho 13
Bình phương của một số
với Tính kết quả các biểu thức trong hai dấu ngoặc rồi nhân với nhau
Bài tập 84 SBT:
a/
26
= -15.2 = -30
b/
2
/ 2
c
2.Bài tập 86SBT :
Tính:
Trang 4Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép
tính ở câu b ?
Gọi một HS lên bảng tính câu b
Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép
tính ở câu b ?
Gọi một HS lên bảng tính câu c
Hãy nêu cách tính câu d?
Ghi đề bài 87a lên bảng
Ta phái chứng minh tích hai phân số
1
n và n và hiệu của hai phân số
đĩ bằng nhau
Làm câu b ? ( áp dụng kết quả câu a
) GV cho HS hoạt động nhĩm
HD: câu b viết 1 1 1
30 5 6
Thực hiện phép nhân trước rồi đến phép cộng
HS : Tính
1 10 2
5 7 7 , lấy
2 2 20
3 7 21 Thực hiện phép nhân trước rồi đến phép trừ
HS làm câu b trên bảng HS: Thực hiện phép trừ trong ngoặc trước rồi đến phép nhân
HS làm câu c trên bảng
HS : Tính kết quả trong hai dấu ngoặc trước rồi nhân
hai kết quả với nhau
HS tính : 1 1 1 n n và 1 1 1 n n - Rồi so sánh hai kếtquả HS làm câu b theo nhĩm / 3 5 7 3 7 21 7 27 1 7 3 / 12 7 18 12 14 49 18 31 84 84 84 23 15 41 / 41 82 25 46 15 41 31 41 31 82 82 25 82 25 50 4 1 3 8 13 5 / 5 2 13 13 10 13 a b c d ===
= = -1
2 3.Bài tập 87SBT: a/ Chứng tỏ : 1 1 1 1 1 1 n n n n Giải Ta cĩ : 1 1 1 1 ( 1) n n n n 1 1 1 1 1 ( 1) ( 1) n n n n n n n n Vậy : 1 1 1 1 1 1 n n n n b/ A = 1 1 7 2 9 18 B = 1 1 7 5 12 60 Hoạt động 2: Hoạt động 2: 4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: + Nắm lại cách viết tích hai phân số cĩ tử là1 cịn mẫu hơn kém nhau 1 thành hiệu hai phân số y như vậy + Xem lại cách giải những bài tập trên + Bài tập về nhà : bài tập 87b và 88 SBT, + Xem trước bài tính chất cơ bản của phép nhân phân số IV Rút kinh nghiệm, bổ sung: ………
………
………
………
Trang 5Trường THCS Lê Lợi Năm học 2011 - 2012
Ngày soạn: 11 / 3 / 2012
Tiết 88:
Bài dạy: §11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Kiến thức: HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là khi nhân nhiều phân số Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan:
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ôn: Bảng nhóm, nắm lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Nêu quy tắc nhân 2 phân số ? Tính: a) 8 5 ; b) ( 7) 8
Đáp án: Hs nêu quy tắc nhân 2 phân số
)
a b
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên có đúng với tính chất cơ bản của phép nhân phân
số không ? Chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm nay
Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
ph
Hoạt động 1:
GV:Em hãy cho biết phép nhân số
nguyên có những tính chất gì? Nêu
dạng tổng quát?
GV : Phép nhân phân số cũng có
những tính chất như nhân số
nguyên Em hãy phát biểu bằng
lời và công thức tổng quát của
các tính chất ấy?
Hoạt động 1:
Phép nhân số nguyên có các tính chất:
+ Giao hoán: a b = b a + Kết hợp: (a b) c = a (b c) + nhân với số 1: a 1 = 1 a = a + Phép nhân phân phối đối với phép cộng: a.(b+c) = a.b + a.c a) Tính chất giao hoán:
a c c a
b d d b
b) Tính chất kết hợp
a c p a c p
b d q b d q
c) Nhân với số 1: a 1 1 a a
d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
1 Các tính chất a) Tính chất giao hoán
a c c a
b d d b
(a, b, c, d, Z; b, d 0)
b) Tính chất kết hợp
a e p a c p
b d q b d q
(b, d, q 0)
c) Nhân với số 1
1 1
b b b (b 0)
d)Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
a c p a c a p
b d q b d b q
Trang 6nguyên được áp dụng trong dạng
những bài toán nào?
-GV: Đối với phân số các tính
chất cơ bản của phép nhân phân
số cũng được vận dụng như vậy
HS: Các bài toán như:
Nhân nhiều số
Tính nhanh, tính hợp lý
20
ph
Hoạt động 2:
? Theo em để tính M nhanh nhất
ta làm như thế nào?
GV gọi HS lên bảng làm ? 2 yêu
cầu có giải thích
Hoạt động 2:
- Ap dụng tính chất giao hoán, tính
chất kết hợp, tính chất nhân với 1
-2 hs lên bảng làm ? 2 Các hs khác làm vào vở
2 Ap dụng
Tính:
7 5 15 ( 16)
15 8 7
7 15 5 ( ).[ ( 16)]
15 7 8 1.( 10) 10
Làm ? 2
A B
Hoạt động 3:
GV phát phiếu học tập cho HS
theo nhóm
-Lưu ý cho HS áp dụng tính chất
giao hoán của phép nhân để tính
cho nhanh
-GV nhận xét và đánh giá
7 8 7 3 12
19 11 19 11 19
A
Muốn tính hợp lý biểu thức trên,
em phải làm thế nào?
Em hãy thực hiện phép tính
-GV yêu cầu HS nhắc lại các tính
chất cơ bản của phép nhân phân
số
Hoạt động 3:
Hs đứng tại chỗ trả lời
Ap dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
7 8 7 3 12 7 8 3 12
19 11 19 11 19 19 11 11 19
7 1 12 7 12 1
19 19 19 19
-HS phát biểu lại các tính chất của phép nhân
Bài tập 74/38 SGK
Điền số thích hợp vào bảng bên
Bài tập 75/38 SGK
Hoàn thành bảng nhân ( Chú ý rút gọn kết quả nếu có
thể )
Bài tập 76a/39 SGK:
Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý:
7 8 7 3 12
19 11 19 11 19
7 8 3 12
19 11 11 19
7 12 7 12
19 19 19 19
A A A
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
a 32 154 94 85 45 154 0 1319 115 0
b 45 58 32 154 32 1 136 1 0 4319
a.
b
8 15
6
3 2
6
8 15
15 0 1319 0 0
3
5 6
12
1 24
2 3
4 9
5 9
18
1 36
5
6
9
36
35 72
144 7
12
7 18
35 72
144
7 288
1
24
36
144
7 288
576
Trang 7Trường THCS Lê Lợi Năm học 2011 - 2012
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
………
* Tiến trình dạy :
4 D ặ n dị h ọ c ở nhà và chu ẩ n b ị cho ti ế t sau: (2’)
-Học thuộc các tính chất để vận dụng vào bài tập để tính nhanh -Làm bài tập 76;77 SGK ; 89;91;92 SBT