Chính tả: Hoa sen Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.. Nhị vàng, bông trắng, lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.[r]
Trang 1GV SOẠN ĐỀ : ĐÀO THỊ MẬN
MÔN TIẾNG VIỆT VIẾT
- Giáo viên đọc học sinh viết bài vào giấy kiểm tra
Chính tả : Quả Sồi
Nằm dưới đất, Quả Sồi ao ước được ở trên cao ngắm trăng sao, sông núi Nó nhờ Cây Sồi đưa lên cành cao Cây Sồi bảo :
- Hãy mọc rễ nhanh lên rồi cháu sẽ trở thành một cây cao như bác
Chính tả : Ông em
Ông em tóc bạc Trắng muốt như tơ Ông em kể chuyện Ngày xửa ngày xưa Chuyện vui như Tết Chuyện đẹp như mơ
Em ngồi nghe chuyện
Mê mải say sưa…
Chính tả : Xỉa cá mè
Xỉa cá mè Đi dỡ củ
Đè cá chép Tay nào nhỏ
Tay nào đẹp Hái đậu đen
Đi bẻ ngô Tay nhọ nhem
Tay nào to Rửa cho sạch
Chính tả : Rùa con đi chợ
Rùa con đi chợ mùa xuân Mới đến cổng chợ bước chân sang hè Mua xong chợ đã vãn chiều Heo heo gió thổi cánh diều mùa thu
Chính tả : Cây bàng
Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn Hè về những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
Chính tả: Hoa sen
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng, bông trắng, lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Chính tả : Đầm sen
Hoa sen đua nhau vươn cao Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xòe ra, phô đài sen và nhị vàng Hương sen ngan ngát, thanh khiết Đài sen khi già thì dẹt lại, xanh thẫm
Chính tả: Mùa thu ở vùng cao
Trang 2Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa Trời xanh trong Những dãy núi dài, xanh
biếc Nước chảy róc rách trong khe núi Đàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen Đàn dê chạy lên, chạy xuống
Chính tả : Thuyền ngủ bãi
Bác thuyền ngủ rất lạ Chẳng chịu trèo lên giường
Úp mặt xuống cát vàng Ngiêng tai về phía biển
Chính tả : Quyển sách mới
Năm học sắp kết thúc Hôm nay, Khánh Linh được phát sách Tiếng Việt 2 Em mở ngay sách ra xem Sách có rất nhiều tranh ảnh đẹp Em thích quá Tan học, vừa về đến nhà, em đã khoe ngay sách với bà
- Học sinh làm bài tập điền âm, vần
Câu 1: Điền chữ c hay k
……ổng làng, …….éo lưới
……ướp cờ , gõ … ẻng
Câu 2 : Điền chữ ng hay ngh
………ã tư, …… e nhạc
………ỉ ngơi, … ôi nhà
Câu 3 : Điền chữ g hay gh
…….ỗ lim, con …… ẹ
…….i chép, …… õ trống
Câu 4 : Điền chữ n hay l
Tập … ói, chùm quả ….ê
Trâu ….o cỏ, àng xóm
Câu 5: Điền vần im hay iêm
Dừa x………, trái t………
t… ….thuốc, hoa s………tím
Câu 6 : Điền vần ươc hay ươt
l…ˊ…ván, cái l……
th…ˊ… kẻ, mái tóc m…
Câu 7 : Điền vần ươm hay ươp
c…… cờ, l…… lúa
giàn m…ˊ… , thanh g………
Câu 8 : Điền vần ăm hay ăng
Hàm r………., ch………học
n…`……mơ, m……….tre
Câu 9 : Điền vần uân hay uât
h chương, sản x ˊ
hòa th , l giao thông
Câu 10 : Điền vần uc hay ut
Hộp b ˊ , c tẩy
Hoa c ˊ , chim cánh c
.
.
Trang 3THANG ĐIỂM TIẾNG VIỆT VIẾT
1./ Viết bài chính tả: 6 điểm
- Mỗi lỗi sai trừ 0,5 đ Không viết hoa trừ 0,25 đ/1 chữ Những chữ sai giống nhau chỉ trừ điểm một lần
2./ Làm bài tập điền âm vần: 2 điểm
- Điền đúng mỗi chữ ( vần ) được 0,5 điểm
3./ Chữ viết : 2 điểm
- Bài viết sạch, trình bày đẹp : 1 đ
- Chữ viết đều nét : 1 đ
Trang 4GV SOẠN ĐỀ : ĐÀO THỊ MẬN
MÔN : TOÁN
TRẮC NGHIỆM
1 1 ( câu 1 ) Số bé nhất có hai chữ số là :
a 10 b 11 c 99 d 9
1.1 ( câu 2 ) Số lớn nhất có hai chữ số là :
a 10 b 99 c 100 d 98
1.1 ( câu 3 ) Số 25 đọc là :
a hai lăm b hai năm c hai mươi lăm d hai mươi năm 1.1 ( câu 4 ) Số ba mươi bảy viết là :
a 307 b 37 c 703 d.73
1.1 ( câu 5 ) Đúng ghi đ sai ghi s
Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
Ba mươi sáu viết là 603
Ba mươi sáu viết là 63
1.1 ( câu 6 ) Nối ( theo mẫu )
1.1 ( câu 7 ) Nối ( theo mẫu )
TỰ LUẬN
1.1 ( câu 8 ) Đọc số
36 : 28 :
99: 55 :
1.1 ( câu 9 ) Viết số
Mười chín : hai mươi tám :
Chín mươi tám : bảy mươi bảy :
28 26 34 42 82
Tám mươi hai
Hai mươi sáu
Ba mươi tư
Bốn mươi hai
Tám mươi hai Tám mươi hai Tám mươi hai Tám mươi hai Tám mươi hai
25
37
44
68
Trang 51.1 ( câu 10 ) Điền số
90, 91, , 93, , 95, 96, , 98, , 100
1.1 ( câu 11 ) Điền số
86 87 90 92 93 95 96
1.1 ( câu 12 ) Viết các số có hai chữ giống nhau
THANG ĐIỂM TOÁN
TRẮC NGHIỆM
1.1 ( câu 1 ) : 0,5 điểm
- Học sinh khoanh đúng câu a được 0, 5 điểm
1.1 ( câu 2 ) 0,5 điểm
- Học sinh khoanh đúng câu b được 0, 5 điểm
1.1 ( câu 3 ) 0,5 điểm
- Học sinh khoanh đúng câu c được 0, 5 điểm
1.1 ( câu 4 ) 0,5 điểm
- Học sinh khoanh đúng câu b được 0, 5 điểm
1.1 ( câu 5 ) 1 điểm
- Học sinh viết đúng 1 ô được 0, 25 điểm
1.1 ( câu 6 ) 1 điểm
- Học sinh nối đúng 1 cặp được 0, 25 điểm
1.1 ( câu 7 ) 1 điểm
- Học sinh nối đúng 1 cặp được 0, 25 điểm
TỰ LUẬN
1.1 ( câu 8 ) 1 điểm
- Học sinh đọc đúng 1 số được 0, 25 điểm
1.1 ( câu 9 ) 1 điểm
- Học sinh viết đúng 1 số được 0, 25 điểm
1.1 ( câu 10 ) 1 điểm
- Học sinh điền đúng 1 số được 0, 25 điểm
1.1 ( câu 11 ) 1 điểm
- Học sinh điền đúng 1 số được 0, 25 điểm
1.1 ( câu 12 ) 1 điểm
- Học sinh viết được đúng các số : 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99 được 1 điểm, viết thiếu 1 số trừ 0, 25 điểm