1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ontaptoan7HKII

31 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu các học sinh còn lại làm vào vở bài tập.. - Với định lý Pitago ta có thêm một dấu hiệu nữa để nhận biết hai tam giác vuông bằng nhau đó là trường hợp bằng nhau về cạnh huyền v[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/02/2011 Ngày dạy: 01/3/2011 (Lớp 7B) Ngày dạy: 06/3/2011 (Lớp 7A)

BUỔI 1: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS được củng cố các kiến thức về trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc của hai tam giác

- Rèn luyện kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau cho HS

- Khắc sâu kiến thức về thu thập số liệu thống kê, tần số

* Thầy: Bài tập phù hợp với ba đối tượng học sinh Thước kẽ, bảng phụ

* Trò: Thước kẻ, học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: TIẾT 1 :

? Thế nào là dấu hiệu, giá trị của một dấu hiệu, tần số của một giá trị?

- Có tất cả bao nhiêu gía trị?

- Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

Tìm tần số của chúng?

Bài 3 SGK / 7 - Dấu hiệu chung

cần tìm hiểu ở bảng 2 là gì?

- Đối với bảng 5 và 6 số các giá trị

của dấu hiệu?

c Tần số của các giá trị trên là 1; 3;3; 2; 1

Trang 2

Số các giá trị là 20

Số các giá trị khác nhau là 4

c Đối với bảng 5Các giá trị khác nhau là: 8.3; 8.4;8.5; 8.7; 8.8

Tần số lần lượt là: 2; 3; 5; 2Đối với bảng 6: Tương tự

Tần số của các giá trị lần lượt là: 3;4; 16; 4; 3

=>NPR=RQN (g-c-g)

Bài 38 SGK/123:

Xét ABD và DCA

Co ù: AD: cạnh chung (c) (sole trong) (g)

Trang 3

GT AB//CDAC//BD

KL AB=CDAC=BD

(sole trong) (g) => ABD =DCA (g-c-g) => AB = CD (2 cạnh tương ứng)

CMR : DE = CD Bài 53 SBT/104:Vì O là giao điểm của 2 tia phân giác B

C nên AO là phân giác A

- Nhắc lại thế nào là dấu hiệu.

- Số các giá trị của dấu hiệu

- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về biểu đồ thông qua giải bài tập

- Vận dụng kiến thức về lập bảng tần số để giải bài tập

- Khắc sâu kiến thức về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

* KĨ năng:

- Rèn kĩ năng phân tích, kĩ năng trình bầy

- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 4

? Dấu hiệu điều tra là gì?

? Cụ thể bài này dấu

- Trả lời: 25

- Một HS lên bảnglập bảng tần số

- HS trả lời

- HS ghi bài

- Thời gian giải mộtbài toán của mỗi họcsinh

- Trả lời: 35

- Một HS lên bảnglập bảng tần số

Trang 5

- Một HS lên bảnglập bảng tần số

5 4

1 0

17 18 20 25 28 30 31 32

Trang 6

4 Củng cố:

- Làm các bài tập 1 trang 3 SBT

a) Để có được bảng này người điều tra phải gặp lớp trưởng để thu thập số liệu

b) Dấu hiệu ở đây là số lượng nữ HS của từng lớp trong một trường THCS Các giá trị khác nhaucủa dấu hiệu là 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25

5 Dặn dò:

- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

- Làm các bài tập 2, 3 trang 3, 4 SBT

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 06/3/2011 Ngày dạy: 14/3/2011 (Lớp 7B) Ngày dạy: 15/3/2011 (Lớp 7A)

BUỔI 3: ÔN TẬP CHƯƠNG III

* Thầy: Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu

* Trò: Trả lời câu hỏi ôn tập chương III

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

(Thực hiện trong quá trình ôn tập.)

+ Bảng số liệu thống kê ban đầu

2 Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của mộtgiá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu

+ Tổng các tần số là số các giá trị

3 Bảng tần số giúp người điều tra dễ có nhữngnhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấuhiệu và tiện lợi cho việc tính toán

4 Số trung bình cộng

Công thức

n

n x n

x n x

 1 1 2 2

B Bài tập.

Bài 20 <Tr 23> SGK

Trang 7

- Quan sát

- Lên bảng vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

- Trả lời

- Nhận xét

Bảng tần số:

Năng suất (x) 20 25 30 35 40 45 50Tần số (n) 1 3 7 9 6 4 1 N=31

Biểu đồ đoạn thẳng

c) Tính số trung bình cộng

/hatạ35

31

1.504.456.409.357.303.251.20

Bài 16. Quan sát bảng “tần số” (bảng 24) và cho biết cĩ

nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu

hiệu khơng? Vì sao?

25650

243350724220

12

3

50

2.123.115.109.87.64.53

- Giá trị cĩ tần số lớn

Bài 16 <Tr 20> SGK

Khơng nên dùng số trungbình cộng làm “đại diện”cho dấu hiệu vì các giá trị

cĩ khoảng chênh lệch rấtlớn đối với nhau (2 và100)

Bài 17 <Tr 20> SGK

a) Tính số trung bìnhcộng

X = 5.12

b) Tìm mốt của dấu hiệu

M0 = 8

10 20 25 30 35 40 45 50

Trang 8

? Giá trị nào có tần số lớn nhất?

? Vậy mốt của dấu hiệu là bao nhiêu?

TIẾT 3

Bài 18: Đo chiều cao (cm) của 100 HS lớp 6 được kết

quả theo bảng sau:

Chiều cao (sắp xếp theo khoảng) Tần số (n)

105110-120121-131132-142143-153155

173545111

N = 100

? Tính số trung bình cộng của từng khoảng?

- Muốn tính số trung bình cộng của từng khoảng ta

173545111

105805441061651628155

- Một HS lên bảng làmcâu b

- Nhận xét

- Tiếp thu

Bài 18 <Tr 21> SGK

a) Bảng này có gì khác sovới các bảng tần số đãbiết?

- Đây là bảng phân phốighép lớp (ghép các giá trịcủa dấu hiệu theo từnglớp)

VD: 110-120 cm; có 7

HS có chiều cao trongkhoảng này và 7 gọi làtần số của lớp đó

b) Tính số trung bìnhcộng

68,132100

Xem lại các bài tập đã chữa

Ôn theo câu hỏi “ôn tập chương III”

Ôn tập thật kỹ các dạng toán trên

Làm bài tập 14; 15 SBT

Chuẩn bị, tiết sau kiểm tra 1 tiết

IV Rút kinh nhiệm:

Trang 9

Ngày soạn: 13/3/2011 Ngày dạy: 22/3/2011 (Lớp 7A) Ngày dạy: 25/4/2011 (Lớp 7B)

BUỔI 4 : ĐƠN THỨC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu:

* Kiến thức: - HS nhận biết được đơn thức

- Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến củađơn thức

- Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

- Biết nhân hai đơn thức

- HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng

- HS biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

* Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận biết đơn thức, kĩ năng rút gọn đơn thức, nhân hai đơn thức

- Rèn kỹ năng tính toán cho HS

* Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Giáo án, thước thẳng, phấn màu

* Trò: Thước thẳng, đọc trước bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

TIẾT 1:

- Thế nào là biểu thức đại số, cách tính giá trị của biểu thức đại số?

- Tính giá trị của biểu thức: 2x3 – 3x2 + 1 tại x = -1?

1 Đơn thức

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

Ví dụ 1: các biểu thức: 9 ;

5

3 ; x; y ;2x3y ; -xy2z5 ;

4

3

x3y2xz là nhữngđơn thức

* Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.

Trang 10

Nhân hai đơn thức ta lam

Ta nhân hệ số với hệ số, phầnbiến nhân với phần biến

Số thực khác 0 là đơn thức bậckhông

Số 0 được coi là đơn thức không cóbậc

4 Nhân hai đơn thức.

đồng dạng ta làm như thế nào ? Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng

(hay trừ) các hệ số với nhau

và giữ nguyên phần biến

6 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng.

* Quy tắc: Để cộng (hay trừ)

các đơn thức đồng dạng, ta cộng(hay trừ) các hệ số với nhau vàgiữ nguyên phần biến

+Viết đề bài lên bảng

Học sinh đọc đề bài và làm bàitập 19 (SGK)

HS: Ta thay x0,5;y1

vào trong biểu thức rồi tínhHọc sinh chơi trò chơi gồm haiđội, mỗi đội gồm 3 người-Người thứ 1: Làm câu a,-Người thứ 2: Làm câu b,-Người thứ 3: Làm câu c,->Đội nào làm nhanh, đúng

4 0, 25 4, 25

Bài tập: Cho đơn thức 2x y2

a) Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x y2

b) Tính tổng các đơn thức đó c) Tính giá trị của tổng vừa tìm được

Trang 11

-Dựa vào kết quả, GV công bố đội

thắng cuộc, cho điểm

-GV yêu cầu học sinh làm bài tập

Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập, điền vào ô trống

Ngày soạn: 20/3/2011 Ngày dạy: 28/3/2011 (Lớp 7B) Ngày dạy: 29/3/2011 (Lớp 7A)

BUỔI 5 :ÔN TẬP ĐỊNH LÍ PYTAGO LUYỆN TẬP VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 -Kiến thức: Ôn tập định lý Pitago thuận và đảo, áp dụng bài toán thực tế

Ôn tập về biểu thức đại số, tính giá trị biểu thức đại số Ôn tập về đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

Trang 12

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.

III QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN :

1/ ỔN ĐỊNH LỚP :

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

3/ BÀI MỚI : TIẾT 1:

BH là cạnh của tam giác vuông nào?

Theo định lý Pythagore, hãy viết công thức tính

Yêu cầu Hs quan sát hình 135 và cho biết cách

tính độ dài cạnh của tam giác ABC ?

Gọi ba Hs lên bảng tính độ dài ba cạnh của tam

BC2 = 34 => BC = 34

Trang 13

TIẾT 2: Bài 7: ( bài 89/SBT)

HB là cạnh góc vuông của tam giác vuông nào?

Tính được BH khi biết độ dài hai cạnh nào ?

Độ dài của hai cạnh đó là ?

Gọi HS trình bày bài giải

Giáo viên nhận xét, đánh giá

1: Giá trị biểu thức đại số.

Cho biểu thức đại số:

- Mời 2 học sinh lên bảng tính

- Mời học sinh nhắc lại qui tắc tính giá trị của

biểu thức đại số

- Yêu cầu các học sinh còn lại làm vào vở bài tập

- Nhận xét hoàn thiện bài giải của học sinh

- Với các nhóm đơn thức đồng dạng trên tính tổng

các đơn thức theo từng nhóm các đơn thức đồng

dạng

- Mời học sinh lên bảng giải

- Mời các học sinh khác nhận xét

- Nhận xét bài giải trên bảng

- Mời học sinh nhắc lại qui cộng đơn thức đồng

dạng

4: Đơn thức thu gọn và nhân hai đơn thức.

- Thế nào là đơn thức thu gọn ? - Qui tắc nhân hai

đơn thức ?

1.Tính giá trị biểu thức đại số:

tại x=1 và x=-1 cho x2 - 5x+ Thay x=1 vào biểu thức đại số x2-5x ta được : 12 - 5.1= -4

Vậy -4 là giá trị của biểu thức đại số x2 -5x tại x=1+ Thay x=-1 vào biểu thức đại số x2- 5x ta được:

(-1)2 – 5 (-1) = 1 + 5 = 6Vậy 6 là giá trị của biểu thức đại số x2 - 5x tại x = - 1

2.Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

a)3x2y; -4x2y; 6x2yb)-7xy; - 5 xy; 10xyc)12xyz; 8xyz; -5xyz

3.Tính tổng các đơn thức đồng dạng:

a)3x2y + (-4)x2y + 6x2y

= [ 3 + (-4) + 6 ] x2y = 5x2yb)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy

= [(-7) + (-1/2) + 10].xy

=5/2 xyc)12xyz + 8xyz +(-5)xyz

=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyz

Thu gọn:

Trang 14

- Dùng bảng phụ

- Các đơn thức trên có phải là đơn thức thu gọn

chưa ?

- Mời học sinh lên bảng thu gọn đơn thức

- Yêu cầu học sinh nhân từng cặp đơn thức với

a./ -x2y 7x3y6 = -7x5y7b./ - 8x6y8 (- 3)x2y3z4

4./ Cho 10 đơn thức chưa ở dạng đơn thức thu gọn

5./ Thu gọn các đơn thức trên

1 -Kiến thức: -HS thực hiện thành thạo phép cộng đa thức và phép trừ đa thức

Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

2 -Kĩ năng: -Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng đa thức, phép trừ đa thức

Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II.CHUẨN BỊ:

1.GV: Bảng phụ, SBT, SGK, giáo án.

2.HS: nắm chắc cách thực hiện cộng trừ đa thức và làm bài tập về nhà:

III QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN :

1/ ỔN ĐỊNH LỚP :

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

3/ BÀI MỚI : Tiết 1:

Trang 15

HS1 :  Chữa bài tập 33 trang 40 SGK : Tính tổng hai đa thức

a) M = x2y + 0,5xy3  7,5x3y2 + x3 và N = 3xy3  x2 + 5,5x3y2

b) P = x5 + xy + 0,3y2  x2y3  2 và Q = x2y3 + 5  1,3y2

GV hỏi thêm : Nêu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng

HS2 : Chữa bài tập 29 tr 13 SBT (treo bảng phụ đề bài)

N  M là hai đa thức đối nhau

GVLưu ý HS : Ban đầu nên để 2 đa thức trong

ngoặc, sau đó mới bỏ ngoặc để tránh nhầm lẫn

Bài tập 36 tr 41 SGK (Treo bảng phụ đề bài)

Hỏi :Muốn tính giá trị của một đa thức ta làm

=xy(xy) 2 +(xy) 4 (xy) 6 + (xy) 8

Mà xy = (1).(1) = 1 Vậy giá trị của biểu thức là : 1  12 + 14  16 + 18

= 1  1 + 1  1 + 1 = 1

Tiết 2:

- Trong các bài trước, ta đã biết một số trường hợp

bằng nhau của hai tam giác vuông

- Với định lý Pitago ta có thêm một dấu hiệu nữa

để nhận biết hai tam giác vuông bằng nhau đó là

trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và một cạnh

- Theo trường hợp bằng nhau cạnh -góc -cạnh, hai

tam giác vuông ABC và DEF có các yếu tố nào thì

 AHB =  AHC (c.g.c)

Trang 16

- Giáo viên hướng dẫn học sinh trả lời

- Vậy để hai tam giác vuông bằng nhau thi cần có

yếu tố nào?

- Giáo viên phát biểu lại về hai tam giác vuông

bằng nhau theo trường hợp c.g.c

- Theo trường hợp bằng nhau góc cạnh góc thì

chúng cần có các yếu tố nào?

+ Vậy để hai tam giác vuông đó bằng nhau thì cần

gì?

+ Phát biểu và mời học sinh nhắc lại

+ Chúng còn yếu tố nào để chúng bằng nhau

không?

- Tương tự ai có thể phát biểu hai tam giác vuông

bằng nhau dựa trên các yếu tố trên?

- Xét ?1 mời học sinh đọc và giải hướng dẫn, nhận

xét

2: Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh

góc vuông.

- Ta có tam giác như sau Vẽ hình

- Hai tam giác vuông này có bằng nhau không?

- Mời học sinh ghi giả thiết kết luận

- Theo dõi hướng dẫn học sinh

Từ giả thiết , có thể tìm thêm yếu tố nào bằng

nhau?

- Bằng cách nào?

- Gọi học sinh chứng minh

- Theo dõi hướng dẫn học sinh chứng minh

- Mời học sinh nhận xét

- Nhận xét sửa chửa lại

- Mời học sinh đọc phần đóng khung trang 135

Đặt BC = EF = a

AC = DF = b Xét  ABC vuông tại A ta có:

AB2 +AC2 = BC2 ( định lý Pitago)Nên AB2 =BC2-AC2=a2- b2 (1)Xét  DEF vuông tại D có

DE2+DF2 = EF2 (Pitago)Nên DE2=EF2-DF2 = a2 -b2 (2)

Bài tập 38 tr 41 SGK

Trang 17

Yêu cầu học sinh đọc bài 2

- Một học sinh ghi giả thiết kết luận

C = 2x2  x2y2 + xy  yb) C + A = B  C = B  A

C = (x2 + y  x2y2  1)  (x2  2y + xy + 1)

Cách 1:  ABC cân tại A

 Đọc trước bài “Đa thức 1 biến

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 03/4/2011 Ngày dạy: 11/4/2011 (Lớp 7B) Ngày dạy: 12/4/2011 (Lớp 7A)

BUỔI 7 : ÔN TẬP CHƯƠNG II (Hình học)

CỘNG ,TRÙ ĐA THỨC

I MỤC TIÊU :

1 -Kiến thức: Ôn tập chương II, ôn tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác

HS thực hiện thành thạo phép cộng đa thức và phép trừ đa thức

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép cộng đa thức, phép trừ đa thức

3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh

Trang 18

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ : Tiết 1:

HS phát biểu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác và các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông

3/ BÀI MỚI :

/ /

A

A,B,CKhông thẳng

hàng

C B A

A

//

=

ABCA ˆ 900AB=AC

AB=BA=aAC=a 2

Trang 19

GV gọi 1 HS xác định yêu cầu đề toán câu a)

HS : a)AMN là tam giác cân

GV cho hệ thống câu hỏi theo sơ đồ phân tích và HS

ˆB C suy ra MBA ACN 

hs theo sự hướng dẫn của GV trình bày vào bảng phụ

AHB = AKC

90

AHBAKC  ); AB = AC

HAB KAC câu a  ( : )

GV cho HS1 làm lên bảng, cả lớp cùng làm GV cho

điểm HS vừa làm, chỉnh sửa bài cho HS

c) OBC là tam giác gì? Vì sao?

GV Hướng dẫn HS về nhà

HS dự đoán là tam giác gì?

HS: tam giác cân

Do đó AMB = ANC (c.g.c)Suy ra: AM = AN

Suy ra AMN là tam giác cân tại A

b) Chứng minh AH = CK

Ta có: ( AHBAKC900); AB = AC (gt) HAB KAC câu a ( : )

Do đó: AHB = AKC(Cạnh huyền - góc nhọn)suy ra: AH = CK

Trang 20

Câu hỏi thêm N  M

N  M là hai đa thức đối nhau

GVLưu ý HS : Ban đầu nên để 2 đa thức trong

ngoặc, sau đó mới bỏ ngoặc để tránh nhầm lẫn

C = 2x2  x2y2 + xy  yb) C + A = B  C = B  A

C = (x2 + y  x2y2  1)  (x2  2y + xy + 1)

Ngày soạn: 10/4/2011 Ngày dạy: 19/4/2011 (Lớp 7A) Ngày dạy: 22/4/2011 (Lớp 7B)

BUỔI 8: ÔN TẬP CHƯƠNG IV (Đại số)

- Đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến

- Nghiệm của đa thức một biến, kiển tra nghiệm của đa thức một biến.-Biết hai cộng đa thức một biếnvà phép trừ hai đa thức một biến

Kĩ năng:

-HS thực hiện thành thạo phép cộng, phép trừ hai đa thức một biến

Thái độ :

-Tích cực, cẩn thận, chính xác trong học tập và làm bài tập

Ngày đăng: 16/05/2021, 13:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w