1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ma tran De va Dap an Sinh 9 HK 2

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tập hợp các cá thể khác loài cùng sống trong 1 sinh cảnh - Được hình thành trong 1 thời. gian tương đối ngắn[r]

Trang 1

NỘI DUNG, CHỦ ĐỀ

Mức độ

Tổng số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 (Thấp) Vận dụng 2 (Cao)

CHƯƠN

G VI:

ỨNG

DỤNG DI

TRUYỀN

HỌC

Bài 35: ƯU THẾ LAI

C1.1

1

C1.2

1

1 câu

2

PHẦN II

Chương

II: HỆ

SINH

THÁI

Bài 49:

QUẦN XÁ SINH VẬT

C2.1 1

C2.2

2

2 câu

4,5

Bài 50: HỆ SINH THÁI

C3.3 1,5

PHẦN II

CHƯƠN

G III:

CON

NGƯỜI,

DÂN SỐ

VÀ MÔI

TRƯỜNG

Bài 55: Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

C4.1

1,5

C4.2

2

1 câu

3,5

Tổng số

3 ý 3,5

3 ý 5

1câu 1,5

4 câu (7 ý)

1

0

Ghi chú: a Đề được thiết kế với tỉ lệ 35% nhận biết, 50% thông hiểu, 15% vận dụng thấp Đề

có 100% tự luận

b Cấu trúc bài gồm có: 4 câu

c Cấu trúc câu hỏi: số lượng câu hỏi ý là: 7 ý

Trang 2

CÂU 1: (2 Đ)

1.1 (1Đ) Ưu thế lai là gì?

1.2 (1Đ) Tại sao trong chăn nuôi người ta không dùng con lai F1 để nhân giống?

CÂU 2 : (3 Đ)

2.1.(1Đ) Thế nào là một quần xã sinh vật? Cho ví dụ?

2.2 (2Đ) Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật như thế nào?

CÂU 3: (1.5 Đ) Cho các sinh vật sau: Cỏ, thỏ, trâu, đại bàng, sư tử, vi sinh vật Hãy lập hai

chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên?

CÂU 4 : (3.5Đ)

4.1.(1,5Đ) Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường?

4.2.(2Đ) Để hạn chế ô nhiễm môi trường cần phải có những biện pháp gì?

BÀI LÀM

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm có một trang)

điểm

1

1.1 - Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F1 có ưu thế hơn hẵn so với bố

mẹ: có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính trạng cao hơn năng suất trung bình giữa

2 bố mẹ hoặc vượt trội cả 2 bố mẹ

1 1.2 - Vì nếu làm giống thì ở đời sau qua phân li sẽ xuất hiện các kiểu genđồng hợp về các gen lặn có hại, ưu thế lai giảm 1

2

2.1 - Quần xã sinh vật là tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có

mối quan hệ gắn bó mật thiết với nhau Ví dụ: Quần xã rừng bạch mã 1

2.2

- Quần xã sinh vật khác quần thể:

Quần thể sinh vật Quần xã sinh vật

- Tập hợp các cá thể của cùng 1 loài cùng sống trong 1 sinh cảnh

- Tập hợp các cá thể khác loài cùng sống trong 1 sinh cảnh

- Được hình thành trong 1 thời gian tương đối ngắn

- Được hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài

- Chủ yếu là thích nghi về mặt dinh dưỡng, nơi ở, sinh sản

- Mối quan hệ sinh sản của quần thể Quan hệ giữa các quần thể

là quan hệ dinh dưỡng

- Không có cấu trúc phân tầng - Có cấu trúc phân tầng

2

3 - Cỏ  thỏ  đại bàng vi sinh vật.- Cỏ  trâu  sư tử  vi sinh vật 1.5 4

4.1

- Các tác nhân gây ô nhiễm môi trường:

+Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

+Ô nhiễm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học +Ô nhiễm do các chất phống xạ

+Ô nhiễm do các chất thải rắn + Ô nhiễm do các sinh vật gây bệnh

1.5

4.2 Các biện pháp để hạn chế ô nhiễm môi trường:

 Xử lí chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt

2

Trang 4

 Sử dụng nhiều loại năng lượng không gây ô nhiễm như năng lượng gió, năng lượng mặt trời

 Xây dựng nhiều khu công viên, trồng cây xanh để hạn chế bụi

và điều hòa khí hậu

 Cần tăng cường công tác tuyên truyền và giáo dục để nâng cao hiểu biết và ý thức của mọi người về phòng chống ô nhiễm

* Ghi chú:

- Điểm tối đa ở mỗi phần chỉ chấm với những bài làm có chữ viết rõ ràng, trình bày sạch đẹp

- Điểm tổng cộng của toàn bài được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất (7,25 làm tròn thành 7,3 mà không làm tròn thành 7,5)

Ngày đăng: 16/05/2021, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w