MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ.. Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ Nhận biết được CTPT nào là của
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Khái niệm về hợp chất hữu cơ
và hoá học hữu cơ
Cấu tạo phân tử hợp chất hữu
cơ
Nhận biết được CTPT nào là của hợp chất hữu cơ
Viết được CTCT của một số chất hữu cơ (<4)
Lập được CTPT của hợp chất hữu cơ Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ
4 câu
4 đ (40%)
Hiđro cacbon : Metan, Etilen,
Axetilen, Benzen
CTPT, CTCT, đặc điểm cấu tạo Tính chất hoá học Điều chế C2H2 từ CaC2 và CH4
Phân biệt khí etien với khí metan, khí axetilen với khí metan
Tìm khối lượng hoặc thể tích của sản phẩm phản ứng
6 câu 5,5 đ (55%)
Dầu mỏ – Khí thiên nhiên
Nhiên liệu
Khái niệm, thành phần của dầu mỏ và khí thiên nhiên, nhiên liệu
1 câu 0,5 đ (5%)
3.0 đ (30%)
4 câu 3,0 điểm (30%)
3 câu 2,5 đ (25%)
1 câu 1,5 đ 15%
11 câu (100%)
Trang 2Ngày soạn : 01/3/2011 Ngày kiểm tra :
Tiết 53 KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
a Chủ đề 1 : Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
b Chủ đề 2 : Hiđro cacbon : Metan, Etilen, Axetilen, Benzen
c Chủ đề 3 : Dầu mỏ – Khí thiên nhiên - Nhiên liệu
2 Kỹ năng :
a Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b Nhận biết hóa chất Viết phương trình hoá học
c Lập CTPT, viết CTCT của hợp chất hữu cơ
d Tính toán theo CTHH và PTHH
3 Thái độ :
a Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
b Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
II Ma trận đề kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Mức độ nhận thứcVận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
Khái niệm về hợp chất hữu cơ
và hoá học hữu cơ
Cấu tạo phân tử hợp chất hữu
cơ
1 câu 0,5 đ
2 câu 2,0 đ
1 câu 1,5 đ
4 câu
4 đ (40%)
Hiđro cacbon : Metan, Etilen,
Axetilen, Benzen
1 câu 2,0 đ
3 câu 1,5 đ
1 câu 1,5 đ
1 câu 0,5 đ
6 câu 5,5 đ (55%) Dầu mỏ – Khí thiên nhiên
Nhiên liệu
1 câu 0.5 đ
1 câu 0,5 đ (5%)
3.0 đ (30%)
4 câu 3,0 điểm (30%)
3 câu 2,5 đ (25%)
1 câu 1,5 đ 15%
11 câu (100%)
Trang 3Trường THCS Quang Trung
Lớp : …………
Tên : ………
Kiểm tra 1 tiết Môn : Hoá 9 Thời gian : 45 phút
Lời phê :
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào mỗi phương án chọn đúng :
Câu 1 : Dãy hợp chất hữu cơ là
Câu 2 : Khí thiên nhiên có thành phần chính là
Câu 3 : Chất hữu cơ khi cháy tạo sản phẩm CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 1 : 2 có công thức phân tử là
Câu 4 : Đốt cháy hết 32 gam khí metan, thể tích (lít) CO2 sinh ra (đktc) là
Câu 5 : Cho các chất sau : (1) CH3 CH3, (2) CH2 CH CH3, (3) CH3 CH2 OH, (4) CH C CH3 Có bao nhiêu chất có thể làm mất màu dung dịch brom tương tự etilen?
Câu 6 : Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Viết công thức cấu tạo có thể có của C4H10.
Câu 2 (2,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau :
Câu 3 (1,0 điểm) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố cacbon có trong rượu etilic C2H6O
Câu 4 (1,5 điểm) : Bằng phương pháp hóa học nhận biết 3 khí : C2H4, CO2, CH4 Viết các phương trình hóa học.
Câu 5 (1,5 điểm) Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O.
a Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào ?
b Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 bẵng 15 Tìm công thức phân tử của A
BÀI LÀM :
Trang 4Trường THCS Quang Trung
Lớp : …………
Tên : ………
Kiểm tra 1 tiết Môn : Hoá 9 Thời gian : 45 phút
Lời phê :
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào mỗi phương án chọn đúng :
Câu 1 : Dãy đều hiđrocacbon là
C C2H6O, C3H9N, C2H2Br2, CaCO3 D CH4, C2H5Cl, CaC2, NaHCO3
Câu 2 : Nhiên liệu là những chất
C cháy nhưng không toả nhiệt D cháy có phát sáng và toả nhiệt
Câu 3 : Chất hữu cơ khi cháy tạo sản phẩm CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 2 : 2 có công thức phân tử là
Câu 4 : Đốt cháy hết 16 gam khí metan, thể tích (lít) CO2 sinh ra (đktc) là
Câu 5 : Cho các chất sau : (1) CH3 CH3, (2) CH2 CH CH3, (3) CH3 CH CH CH3, (4) CH CH Có bao nhiêu chất có thể làm mất màu dung dịch brom tương tự etilen?
Câu 6 : Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan, etilen người ta dẫn hỗn hợp qua
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Viết công thức cấu tạo có thể có của C3H6.
Câu 2 (2,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau :
d CH4 1500 0C +
Câu 3 (1,0 điểm) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố cacbon có trong axit axetic C2H4O2.
Câu 4 (1,5 điểm) : Bằng phương pháp hóa học nhận biết 3 khí : CH4, CO2, C2H2 Viết các phương trình hóa học.
Câu 5 (1,5 điểm) Đốt cháy 6 gam chất hữu cơ A, thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O.
a Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào ?
b Biết tỉ khối hơi của A đối với O2 bẵng 0,9375 Tìm công thức phân tử của A
BÀI LÀM :
Trang 5ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Đề số 1
I Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 x 6 = 3,0 điểm
II Tự luận (7,0 điểm)
Trang 6Câu Nội dung Điểm
1 Viết đúng 2 công thức : 0,5 x 2 = 1,0 điểm 1,0 đ
2
a CH4 + Cl2 ánh sáng CH3Cl + HCl
b C6H6+ 3H2 Ni,t0 C6H12
c C2H4+ 3O2 t0 2CO2 + 2H2O
d CaC2+ 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
3
) ( 46
6
% 17 , 52 46
100 24
0,5 đ 0,5 đ
4
- Dẫn lần lượt ba khí đi qua dung dịch brom Khí làm mất màu da cam của dung dịch brom là C2H4
PTHH : C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Dẫn hai khí còn lại đi qua dung dịch nước vôi trong
dư, khí làm nước vôi trong bị vẩn đục là CO2 PTHH : CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
- Khí còn lại là metan
0,25 đ 0,5 đ
0,25 đ 0,5 đ
5
a Vì A cháy tạo CO2 và H2O nên A phải có C, H và có thể có oxi
- Khối lượng các nguyên tố :
) ( 4 , 2 12 44
8 , 8
g
) ( 6 , 0 2 18
4 , 5
g
0 ) 6 , 0 4 , 2 (
O
m
Vậy trong A chỉ có C và H
b M A 15.230(g)
Gọi CTPT của A là CxHy
Ta có tỉ lệ : 122,4x 0y,6 303
6 2
y x
Vậy CTPT của A là C2H6
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Đề số 2
I Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 x 6 = 3,0 điểm
II Tự luận (7,0 điểm)
Trang 71 Viết đúng 2 công thức : 0,5 x 2 = 1,0 điểm 1,0 đ
2
a CH2 CH2 + Br2 C2H4Br2
b C6H6 + Br2 Fe,t0 C6H5Br + HBr
c 2C2H2 + 5O2 t0 4CO2 + 2H2O
d 2CH4 1500 0C C2H2 + 3H2
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
3
) ( 60 2
4
% 40 60
100 24
0,5 đ 0,5 đ
4
- Dẫn lần lượt ba khí đi qua dung dịch brom Khí làm
mất màu da cam của dung dịch brom là C2H2
PTHH : C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
- Dẫn hai khí còn lại đi qua dung dịch nước vôi trong
dư, khí làm nước vôi trong bị vẩn đục là CO2
PTHH : CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
- Khí còn lại là metan
0,25 đ 0,5 đ
0,25 đ 0,5 đ
5
a Vì A cháy tạo CO2 và H2O nên A phải có C, H và có
thể có oxi
- Khối lượng các nguyên tố :
) ( 8 , 4 12 44
6 , 17
g
) ( 2 , 1 2 18
8 , 10
g
0 ) 2 , 1 8 , 4 (
O
m
Vậy trong A chỉ có C và H
b M A 0,9375.3230(g)
Gọi CTPT của A là CxHy
Ta có tỉ lệ : 124,8x 1,y2 306
6 2
y
x
Vậy CTPT của A là C2H6
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ