1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THAM KHAO HKII TOAN 7

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.. Hai đường thẳng DE và AB cắt nhau cắt nhau tại F.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn TOÁN – KHỐI 7 Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I MA TRẬN:

Thống kê Khái niệm thống kê, tần số

Hiểu Mốt của dấu hiệu, cách tính giá trị trung bình

Lập được bảng tần số,

vẽ biểu đồ, tính giá trị trung bình trong các bài toán thực tế

Biểu thức đại số

Biết các khái niệm đơn thức, đa thức, xác định bậc, nghiệm của đa thức 1 biến

Tính giá trị biểu thức đại

số, thu gọn đơn thức, đa thức và tìm nghiệm đa thức một biến bậc nhất

Các dạng tam giác

đặc biệt Nhận ra tam giác cân, đều, vuông

Hiểu được định lý Py-Ta-go trong tính toán

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam giác

Hiểu quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Vận dụng các mối quan

hệ giữa các yếu tố trong tam giác, vận dụng được các định lý về sự đồng quy của các đường trong tam giác

A BIÊN SOẠN ĐỀ KIẾM TRA

Trường THCS Thanh Bình

Giáo viên: Châu Văn Non

Trang 2

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Mức độ : Nhận biết

Chủ đề 1: Thống kê.

Điểm kiểm tra để chọn “ đội tuyển” của 10 HS được cho ở bảng sau:

Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu là:

A 7 B 8 C 9 D 10

Câu 2: Số các giá trị khác nhau là:

A 4 B 7 C 8 D 10

Chủ đề 2 Biểu thức đại số.

Câu 5: Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đơn thức?

A

2

1

x2 y B 3 x y C 4x +2y D 2- 3xy

Câu 6: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x3y2 ?

A -2xy2 B

3

2

 x2 y C x3y2 D 2x2y2

Câu 7: Bậc của đa thức 2x3y + 3x2 y3 - xy + 5 là:

A 11 B 5 C 4 D 3

Câu 8 :Tính giá trị của biểu thức 2x2 -1 tại x = - 1 là :

A - 3 B 0 C 1 D 2

Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt.

Câu 9: Cho tam giác ABC cóBˆ Cˆ = 450 tam giác ABC là:

A Tam giác ABC cân B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC vuông D Tam giác ABC vuông cân

Câu 10: Nếu tam giác ABC có ba cạnh thỏa mãn BC2 = AB2 + AC2 thì :

A Tam giác AB vuông tại A B Tam giác AB vuông tại B

C Tam giác AB vuông tại C D Cả A,B,C

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1 Thống kê.

Điểm kiểm tra để chọn “ đội tuyển” của 10 HS được cho ở bảng sau:

Câu 3: Giá trị trung bình của điểm số là:

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 4: Mốt của điểm số là:

A 6 B 7 C 8 D 10

Chủ đề 4: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Câu 11: Cho tam giác ABC có Aˆ 1000 và 400 .Cạnh lớn nhất của tam giác ABC là:

A AB B BC C AC D Trường hợp B là sai

Câu 12: So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng : AB= 11 cm; BC = 4 cm; AC = 8cm.

A A Bˆ Cˆ B BˆCˆ Aˆ C CˆAˆBˆ D CˆBˆAˆ

Mức độ : Vận dụng

Trang 3

Chủ đề 2 Biểu thức đại số

Câu 13: Thu gọn đa thức 2 2 5 2

3

xyxy  x ta được

3

3

3

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 4 Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Câu 14: Cho tam giác DEF có DE > DF, khẳng định nào sau đây đúng

a DF>EF b.D F   c E F   d D E 

Câu 15: Cho tam giác ABC có AB=2cm, BC=4cm, AC=5cm, khẳng định nào sau đây đúng nhất

a AC>BC>AB b.B A C    c C B   d Cả ba đều đúng

Phần II : Tự luận ( 7đ )

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt.

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC tại D ( D AC)

Kẻ DE BC ( E BC)

Bài 3 a: Biết AB = 3 cm; BC = 5cm.Tính độ dài đoạn thẳng AC

Mức độ: Vận dụng thấp

Chủ đề : Thống kê

Bài 1: ( 1.5 đ)

Số HS namcủa từng lớp trong một trường THCS được nghi lại trong bảng sau:

a/ Lập bảng “tần số”

b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Chủ đề 2: Biểu thức đại số

Bài 2: (2đ) Cho hai đa thức:

P(x) = x3 – 3x - x2 + 1

Q(x) = 2x2 – x3 + x -5

a/ Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x) ;

b/ Tìm nghiệm của đa thức P(x) + Q(x)

Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt.

Mức độ: Vận dụng cao

Bài 3b: Hai đường thẳng DE và AB cắt nhau cắt nhau tại F Chứng minh BA = BE; BC = BF.

Chủ đề 4: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Mức độ: Vận dụng thấp

Bài 3c: So sánh AD và DC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trang 4

MÔN TOÁN LỚP 7 THỜI GIAN 90 phút Phần I: Trắc nghiệm( 3đ)

Chọn câu đúng

Điểm kiểm tra để chọn “ đội tuyển” của 10 HS được cho ở bảng sau:

Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu là:

A 7 B 8 C 9 D 10

Câu 2: Số các giá trị khác nhau là:

A 4 B 7 C 8 D 10

Câu 3: Giá trị trung bình của điểm số là:

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 4: Mốt của điểm số là:

A 6 B 7 C 8 D 10

Câu 5: Biểu thức nào trong các biểu thức sau là đơn thức?

A 21 x2 y B 3 x y C 4x +2y D 2- 3xy

Câu 6: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x3y2 ?

A -2xy2 B

3

2

 x2 y C x3y2 D 2x2y2

Câu 7: Bậc của đa thức 2x3y + 3x2 y3 - xy + 5 là:

A 11 B 5 C 4 D 3

Câu 8 :Tính giá trị của biểu thức 2x2 -1 tại x = - 1 là :

A - 3 B 0 C 1 D 2

Câu 9: Cho tam giác ABC cóBˆ Cˆ = 450 tam giác ABC là:

A Tam giác ABC cân B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC vuông D Tam giác ABC vuông cân

Câu 10: Nếu tam giác ABC có ba cạnh thỏa mãn BC2 = AB2 + AC2 thì :

A Tam giác AB vuông tại A B Tam giác AB vuông tại B

C Tam giác AB vuông tại C D Cả A,B,C

Câu 11: Cho tam giác ABC có Aˆ 1000 và 400 .Cạnh lớn nhất của tam giác ABC là:

A AB B BC C AC D Trường hợp B là sai

Câu 12: So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng : AB= 11 cm; BC = 4 cm; AC = 8cm.

A A Bˆ Cˆ B BˆCˆ Aˆ C CˆAˆBˆ D CˆBˆAˆ

Câu 13: Thu gọn đa thức 2 2 5 2

3

xyxy  x ta được

3

3

3

Câu 14: Cho tam giác DEF có DE > DF, khẳng định nào sau đây đúng

a DF>EF b.D F   c E F   d D E 

Trang 5

Câu 15: Cho tam giác ABC có AB=2cm, BC=4cm, AC=5cm, khẳng định nào sau đây đúng nhất

a AC>BC>AB b.B A C    c C B   d Cả ba đều đúng

Phần II : Tự luận ( 7đ )

Bài 1: ( 1.5 đ)

Số HS nam của từng lớp trong một trường THCS được nghi lại trong bảng sau:

a/ Lập bảng “tần số”

b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2đ) Cho hai đa thức:

P(x) = x3 – 3x - x2 + 1

Q(x) = 2x2 – x3 + x -5

a Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x) ;

b Tìm nghiệm của đa thức P(x) + Q(x)

Bài 3: (3,5 đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC tại D ( D AC)

Kẻ DE BC ( E BC)

a Biết AB = 3 cm; BC = 5cm.Tính độ dài đoạn thẳng AC

b Hai đường thẳng DE và AB cắt nhau cắt nhau tại F Chứng minh BA = BE; BC = BF.

c So sánh AD và DC

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Trang 6

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Phần I : Tự luận ( 7đ )

Bài 1:

Gía trị(x) Tần số( n) Các tích(x.n)

19

20

21

22

23

2 7 3 5 3

38 140 63 110 69

20

420

X = 21 học sinh.

M 0 = 20.

0,5 đ

0.5 đ 0.5 đ

Bài 2:

a Ta có :

+ P(x) = x3 - 2 x2 – 3x + 1

Q(x) = – x3 + 2x 2 + x - 5

P(x) + Q(x) = - 2x - 4

_P(x) = x3 - 2x2 – 3x + 1

Q(x) = – x + 2x3 2 + x - 5

P(x) – Q(x) = 2x 3 - 4x 2 - 4x + 6

b P(x) + Q(x) = - 2x - 4

- 2x - 4 = 0

- 2x = 4

x = - 2

Vậy đa thức P(x) + Q(x).= -2x – 4 có nghiệm là x = -2

0,75 đ

0,75 đ

0,5 đ

Bài 3/ Vẽ hình, viết giả thiết và kết luận đúng

a Xét ABC vuông tại A, theo định lí Pytago ta có.

BC 2 = AB 2 + AC 2

AC 2 = BC 2 - AB 2

AC 2 = 5 2 - 3 2

AC 2 = 16

AC = 4 cm

b.

0.5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 7

- Xét hai tam giác vuông ABD và EBD

Có : ABÂD = EBÂD (gt)

BD là cạnh chung

Do đó  ABD =  EBD ( cạnh huyền, góc nhọn)

BA = BE ( Hai cạnh tương ứng).

- Xét  ABC và  EBF

Có : BÂC = BEÂF = 1v ( gt)

BA = BE ( vì  ABD =  EBD)

ABÂC là góc chung

Do đó  ABC =  EBF (g-c- g)

=> BC = BF ( Hai cạnh tương ứng).

c Xét tam giác DEC vuông tại E

Ta có : DC > DE ( DC đối diện với góc vuông)

Mà DA = DE ( VìABD = EBD)

 DA< DC

0,5 đ 0.25 đ

0,5 đ 0,25 đ

0,5 đ

Ngày đăng: 15/05/2021, 20:23

w