1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai tap oxi luu huynh

3 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, thể tích khí trong b́nh giảm 2 lít (các thể tích khí trong b́nh được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất).. Lọc.[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG OXI - LƯU HUỲNH Cõu 1 Viết 5 phương trỡnh phản ứng mà sản phẩm tạo thành cú khớ sinh ra là SO2

Cõu 2 Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R.Cho 19,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư thỡ thu được 8,96 lớt H2 Mặt khỏc, hũa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc núng thu được 12,32 lớt khớ SO2 ( cỏc khớ đo ở đktc).Xỏc định kim loại R và tớnh % khối lượng cỏc kim loại trong hỗn hợp X

Cõu 3 Cho hỗn hợp gồm FeS2 , FeCO3 tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, núng dư thu được dung dịch A và hỗn hợp khớ

B gồm SO2 và CO2 Thờm dung dịch NaOH vào dung dịch A Hấp thụ hỗn hợp khớ B bằng dung dịch Ba(OH)2 dư Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra

Cõu 2 Thuốc thử duy nhất để nhận biết axit HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 là:

A Zn B.NaHCO3 C dd Ba(HCO3)2 D quỳ tớm

5 Cho 6g một kim loại R húa trị khụng đổi tỏc dụng với O2 tạo ra 10g oxit Kim loại R là

Cõu 6 Trong phản ứng: Fe + H2SO4 (đ)  t o Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Số nguyờn tử Fe bị oxihoỏ và số phõn tử H2SO4 bị khử là:

A 1 và 1 B 2 và 3 C 2 và 6 D 3 và 2

Cõu7 Trong phản ứng oxy hóa khử: H2S + KMnO4 + H2SO4   S + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Hệ số của các chất tham gia phản ứng là : A 3,2,5 B.5,2,3 C 2,2,5 D 5,2,4

Cõu 8 Từ 1 mol H2SO4 hóy viết cỏc phương trỡnh phản ứng điều chế trực tiếp thành:

A 0,5 mol SO2 B 1 mol SO2 C 1,5 mol SO2 D 2 mol SO2

Cõu 9 Oxi phản ứng với nhúm chất nào sau đõy?

A CH4 , Cl2 , Mg , C B Fe , Ag , F2 , C2H5OH C CH4 , CO2 , SO2 , Br2 , Cu D Cu , S , C2H5OH , H2S

Cõu 10 Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sản phẩm của phản

ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loóng, toàn bộ khớ sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml) Thể tớch tối thiểu của dung dịch CuSO4 trờn cần để hấp thụ hết khớ sinh ra là

A 800 ml B 600 ml C 700 ml D 500 ml

Cõu 11 Một hỗn hợp gồm oxi và ozụn ở đktc cú tỉ khối đối với H2 là 20 Thành phần % về thể tích của ozon trong hỗn hợp là

A 40 % B 50 % C 60 % D 75 %

Cõu 12 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lớt khớ

H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 97,80 gam C 88,20 gam D 101,68 gam.

Cõu 13 Cho 416g dung dịch BaCl2 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36g muối sunfat của kim loại X Sau khi lọc kết tủa thu đợc 800ml dung dịch 0,2M của muối clorua kim loại X CTPT của muối sunfat kim loại X là:

A CuSO4 B Al2(SO4)3 C Fe2(SO4)3 D Cr2(SO4)3

Cõu 14 Cú một hỗn hợp khớ gồm oxi và ozon Sau một thời gian ozon bị phõn hủy hết ta được chất khớ duy nhất cú thể tớch

tăng thờm 5 % Thành phần % về V của ozon trong hỗn hợp ban đầu là A 5 % B 10 % C 15 % D 20 %

Cõu 15 Nung 13,85 g muối KClOx đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng chất rắn thu được giảm 46,21 % so với khối lượng ban đầu Xỏc định cụng thức phõn tử của muối nếu cho toàn bộ lượng khớ thu được trong phản ứng trờn tỏc dụng với 32 g Cu (phản ứng hoàn toàn) Tớnh khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?

A KClO3 ; 36,8 g B KClO4 ; 40 g C KClO4 ; 38,4 g D KClO3 ; 38,5g

Cõu 16 Nung 28 g Fe trong một bỡnh kớn chứa oxi lấy dư thu được chất rắn nặng 39,2 g hai oxit Fe2O3 và Fe3O4 Tớnh % khối lượng Fe biến thành Fe2O3 và % Fe biến hành Fe3O4

A 30 % và 70 % B 40 % và 60 % C 50 % và 50 % D 60 % và 40 %

Cõu 17 Trong tự nhiờn cú nhiều nguồn chất sau khi bị thối rữa tạo ra khớ H2S Tuy nhiờn trong khụng khớ hàm lượng H2S rất

ớt vỡ: A H2S bị phõn huỷ ở nhiệt độ thường tạo ra S và H2 B H2S bị CO2 trong khụng khớ oxi hoỏ thành chất khỏc

C H2S bị oxi trong khụng khớ oxi hoỏ chậm thành chất khỏc D H2S tan được trong nước

Cõu 18 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hỗn

hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:

A 40 và 60 B 50 và 50 C 35 và 65 D 45 và 55

Cõu 19 Cho H2S hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd MOH 1,25M ( M là kim loại kiềm) thu được hai muối cú tổng khối lượng

Cõu 20 200ml dd X chứa chứa Pb(NO3)2 Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Tỏc dụng với H2SO4 dư cho kết tủa A Phần 2: Tỏc dụng với HCl dư cho kết tủa B Biết hiệu 2 khối lượng mA – mB = 3g Nồng độ mol/l của dd Pb(NO3)2 trong X

là: A 0,6M B 1,8M C 1,6M D 1,2M.

Cõu 21 Cho m(g) hh Na2CO3 và Na2SO3 tỏc dụng hết với dd H2SO4 2M dư thu được 2,24 lit hh khớ (ở đktc) cú tỷ khối so với H2 bằng 27 Giỏ trị của m là A 1,16 g B 11,6g C 6,11g D 61,1g.

Cõu 22 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, Mg, Fe Lấy 6,7 g hhX tỏc dụng hết với dd H2SO4 thu được 5,6 lit H2 ở đktc và dd A

Cụ cạn dd A thu được m (g) muối khan Giỏ trị của m là : A 6,2g B 7,2g C 30,7g D 31,7g.

Cõu 23 Dẫn V lit SO2 ở đktc đi qua dung dịch Br2 dư thu được dd A Cho A tỏc dụng với dd BaCl2 dư th được 2,33g kết tủa

Trang 2

Cõu 24 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit SO2 bằng 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thu được dung dịch A Dung dịch A chứa :

A Na2SO3 , H2O B NaHSO3 , H2O C Na2SO3 , H2O , NaHSO3 D Na2SO3 , H2O , NaOH

Cõu 25 Hấp thụ 3,36 lit SO2 bằng 200ml dd Ca(OH)2 0,5M thu được dung dịch A Khối lượng dung dịch A sau phản ứng

thay đổi thế nào? A Tăng 9,6 g B Giảm 9,6 C Tăng 6 g D Tăng 3,6 g

Cõu 26 Đốt hoàn toàn m gam một hợp chất tạo bởi Fe với S bằng khớ O2 dư thu được 8 gam một oxit của sắt và khớ SO2 Hấp thu hoàn toàn khớ SO2 bằng 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 21,7 gam kết tủa Hóy lựa chọn cụng thức đỳng của hợp

chất đú A FeS B FeS2 C cả FeS và FeS2 đều đỳng D đỏp ỏn khỏc

Cõu 27 Dẫn V(l) khớ SO2 (đktc) vào 200 ml dd NaOH 2M thu được dung dịch cú chứa 29,3 gam muối Hóy cho biết giỏ trị

đỳng của V?A V = 4,48 lớt B V = 5,6 lớt C V = 6,72 lớt D V = 3,36 lớt.

Cõu 28 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, núng dư thu được 60 gam Fe2(SO4)3

và 2,24 lớt khớ SO2 (đktc) Hóy xỏc định số mol H2SO4 đó phản ứng

A 0,6 mol B 0,55 mol C 0,5 mol D 0,45 mol.

Cõu 29 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loóng thu được V1 (lớt) khớ H2 (đktc) Trong một thớ nghiệm khỏc, cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được

V2 (lớt) khớ SO2 (đktc) So sỏnh V1 và V2

A V1 > V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D V1 = 2V2

Cõu 30 Trộn 200g dung dịch BaCl2 2,08% với 40g dung dịch H2SO4 4,9% thu đợc x g kết tủa và dung dịch D có nồng độ y% Các cặp x, y có giá trị là:

A 4,66g và 0,62% B 2,33g và 0,608% C 4.66g và 0,608% D 2,33g và 0,62%

Cõu 31 Cho 4,18 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y Trung hũa 1/10 dung dịch Y bằng dung dịch NaOH 0,1M

thỡ cần 100 ml Vậy cụng thức của oleum X là: A H2SO4.2SO3 B H2SO4.3SO3 C H2SO4.4SO3 D H2SO4.5SO3

Cõu 32 Người ta sản xuất axit sunfuric là FeS2 theo sơ đồ sau: FeS2  SO2  SO3  H2SO4

Tớnh khối lượng FeS2 cần lấy để cú thể điều chế được 2 mol dung dịch H2SO4 Biết hiệu suất của quỏ trỡnh phản ứng đạt

Cõu 33 Trong một b́nh kớn dung dớch 16 lớt chứa hỗn hợp CO, CO2 và O2 dư Thể tớch O2 nhiều gấp đụi thể tớch CO Bõt tia lửa điện để đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp, thể tớch khớ trong b́nh giảm 2 lớt (cỏc thể tớch khớ trong b́nh được đo ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất) Thành phần % theo thể tớch của CO, CO2 và O2 trong hỗn hợp ban đầu là giỏ trị nào sau đõy:

A 25%, 50% và 25% B 15%, 30% và 55% C 20%, 40% và 40% D 25%, 25% và 50%.

Cõu 34 Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thu được m (g) muối clorua Vậy m cú giỏ trị là:

A 2,66g B 22,6g C 26,6g D 6,26g

Cõu 35 Hỗn hợp khớ gồm O2, Cl2, CO2, SO2 Để thu được O2 tinh khiết người ta xử lớ bằng cỏch cho hỗn hợp khớ trờn tỏc

dụng với 1 hoỏ chất thớch hợp, hoỏ chất đú là A Nước Brom B Dd NaOH C Dd HCl D Nước clo

Cõu 36 Hỗn hợp khớ nào tồn tại trong mọi điều kiện trong số cỏc hh sau:

A H2, Cl2 B O2, H2 C H2, N2 D O2, Cl2

Cõu 37 Đốt cháy hoàn toàn 1,2g một muối sunfua của kim loại Dẫn toàn bộ khí thu đợc sau p đi qua dd Br2d, sau đó thêm tiếp dd BaCl2d đợc 4,66 g kết tủa % về khối lợng của lu huỳnh trong muối sunfua là:

A Kết quả khác B 53,33% C 36,33% D 46,67%

Cõu38 Hấp thụ hoàn toàn 1.12 lớt khớ SO

2 ở đktc vào 150ml dd NaOH 1M Cụ cạn dd ở ỏp suất và nhiệt độ thấp thỡ thu được

A Hỗn hợp 2 muối NaHSO

3 B Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na

2SO

3

C Hỗn hợp NaHSO

3, Na

2SO

3 & NaOH dư D Cỏc phương ỏn trờn đều sai

Cõu 39: Hỗn hợp X gồm FeCO3 và FeS2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 2 Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc, dư và đun núng Sau khi phản ứng kết thỳc thu được khớ Y Tỉ khối của Y so với khụng khớ là

A 2,1 B 1,9 C 2,3 D 1,7

Cõu40: Nung 26,1 g hỗn hợp X gồm KClO4 và KClO3 trong một bỡnh kớn dung tớch 11,2 lit đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn nặng 14,9 g Tớnh số mol KClO4 và KClO3 trong hỗn hợp X và ỏp suất trong bỡnh khi đưa về 00 C ( biết trong bỡnh ban đầu khụng chứa khớ)

Cõu 41.Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khớ sinh ra vào bỡnh

đựng dung dịch Ca(OH)2 dư , thấy tạo thành 7,0 gam kết tủa Nếu lấy toàn bộ lượng kim loại sinh ra hũa tan hết vào dung dịch HCl dư thỡ thu được 1,176 lớt khớ H2 (đktc) 1/ Xỏc định cụng thức của oxit kim loại

2/ Cho 4,06 gam oxit trờn tỏc dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch H2SO4 đặc, núng dư được dung dịch X và cú khớ SO2

bay ra Hóy xỏc định nồng độ mol/lit của muối trong dung dịch X.( Coi thể tớch dd khụng đổi trong quỏ trỡnh phản ứng )

Cõu 2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng

Trang 3

Câu 3 Cho hỗn hợp gồm FeS2 , FeCO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được dung dịch A và hỗn hợp khí

B gồm SO2 và CO2 Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch A Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch Ba(OH)2 dư Viết phương trình phản ứng xảy ra

A B C

D

+ X + X + X + X

FeSO

Ngày đăng: 15/05/2021, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w