Số chất trong dãy xảy ra phản ứng oxi hóa – khử với dung dịch HCl là Câu 47.. AlOH3 phản ứng được với cả hai dung dịch Câu 49.. Cho Al lần lượt vào dung dịch dãy các chất: NaCl, NaOH, HC
Trang 1SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT TP CAO LÃNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
KỲ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: HÓA HỌC - LỚP 12 (KHXH) Ngày kiểm tra: 14/4/2021
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể phát đề)
Họ, tên học sinh: Số báo danh:
Câu 41 Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là
Câu 42 Để điều chế Al(OH)3 người ta dùng cách nào dưới đây?
A cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
B cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Al(OH)3
D cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
Câu 43 Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm gồm
C FeO, NO2 và O2 D FeO, NO và O2
Câu 44 Nhiệt phân Ca(HCO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất
rắn X gồm
Câu 45 Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
Câu 46 Cho dãy các chất: FeCl2, Fe(OH)2, Fe, FeCO3, Fe(NO3)2 Số chất trong dãy xảy
ra phản ứng oxi hóa – khử với dung dịch HCl là
Câu 47 Dãy gồm các kim loại thường điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy là
Câu 48 Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch
Câu 49 Cho Al lần lượt vào dung dịch dãy các chất: NaCl, NaOH, HCl, H2SO4 đặc
nguội, Na2SO4 Số phản ứng xảy ra là
Câu 50 Có các chất sau: NaCl, NaNO3, Na2CO3 và HCl Chất có thể làm mềm nước
cứng tạm thời là
Câu 51 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
Câu 52 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Câu 53 Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
Mã đề 132
Trang 2A sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh
B bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Câu 54 Chất nào dưới đây được sử dụng để nặn tượng, làm khuôn đúc, làm vật liệu xây dựng và bó chỉnh hình trong y học?
A MgSO4.7H2O B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4
Câu 55 Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Khí đó là
Câu 56 Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
Câu 57 Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch: AlCl3, MgCl2, NaCl là
Câu 58 Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 (chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn) thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra Thành phần X gồm
Câu 59 Cho các chất sau: Al, Al2O3, Na2CO3, NaHCO3, BaCO3, Ba(HCO3)2 Số chất lưỡng tính là
Câu 60 Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính axit của NaHCO3?
A 2NaHCO3→Na2CO3 + H2O + CO2
B Na2CO3 + H2O+ CO2→ 2NaHCO3
C NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2
D NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 61 Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dãy thuộc kim loại kiềm thổ là
Câu 62 Dãy gồm các chất tác dụng với H2O là
Câu 63 Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm ?
A ns1 B ns2np5 C ns2np1 D ns2np2
Câu 64 Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là
A CaCO3 B CaSO3 C CaCl2 D Ca(HCO3 ) 2
Câu 65 Nước cứng có chứa Ca(HCO3)2, gọi là nước cứng
Câu 66 Trong công nghiệp nhôm được sản xuất bằng phương pháp
C Điện phân dung dịch Al2(SO4)3 D Điện phân dung dịch AlCl3
Trang 3Câu 67 Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 68 Dẫn CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư hiện tượng hoá học là
A Hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa từ từ tan ra
B Xuất hiện kết tủa xanh
C Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan ra
D Không hiện tượng
Câu 69 Cho các phát biểu sau:
(1) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu;
(2) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit (Al2O3.2H2O);
(3) Ở nhiệt độ thường, các kim loại Na, Ba, Be đều khử được H2O giải phóng khí H2
Số phát biểu đúng là
Câu 70 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư; (4) Cho Fe dư vào dung dịch HNO 3 loãng Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
Câu 71 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch NH4HCO3;
(2) Cho BaCl2 với dung dịch NaHCO3;
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(4) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
Số thí nghiệm sinh ra kết tủa là
Câu 72 Cho các phát biểu sau:
(1) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+
(2) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4
(3) Các kim loại K, Ca, Mg được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng
(4) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta phải ngâm chúng trong dầu hỏa
Số phát biểu đúng là
Câu 73 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 74 Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 75 Cho 3,425 gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước, thu được 0,56 lít khí H2
(đktc) Kim loại X là
Trang 4Câu 76 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 77 Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam Al trong dung dịch NaOH dư thì thể tích khí thu được (đktc) là
Câu 78 Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất Gía trị của V là
Câu 79 Nung nóng m gam hỗn hợp X chứa Al và Fe3O4 cho đến khi hoàn toàn được hỗn hợp chất rắn Y Hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M và sinh
ra 2,016 lít khí H2 (đktc) Giá trị m là
Câu 80 Hoà tan hoàn toàn 2,49 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Al trong dung dịch
H2SO4 loãng dư thấy có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Khối lượng muối sunfat khan là
- HẾT -Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H=1, O=16, C=12, N=14, Na=23, K=39, Ca=40, Mg=24, Al=27, Ba=137, Sr=88, Be=9, S=32, Fe=56