Câu 16: Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là glixerol, rượu etylic, glucozơ, anilin:.. Vậy amin có công thức phân tử:4[r]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN: HÓA HỌC 12 Thời gian: 60 phút (40 câu trắc nghiệm) Cho H=1; O=16; C=12; Cl=35,5; N=14; Na=23; K=39; Fe=56; Ba=137; Cr=52; Cu = 64; Mg=24
Câu 1: Thuỷ phân 2,15 gam este X đơn chức, mạch hở (xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y, Z Cho Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8
gam bạc Công thức cấu tạo của X là:
Câu 2: Chất X tác dụng với NaOH, chưng cất được chất rắn Y và phần hơi Z Cho Z tham gia phản
ứng tráng gương với AgNO3/NH3 được chất T, cho T tác dụng với NaOH thu được chất Y, vậy X là:
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở, chứa cùng một loại nhóm chức hoá học Khi đun
nóng 47,2 gam hỗn hợp X với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được một ancol đơn chức và 38,2
gam hỗn hợp muối của 2 axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác, nếu đốt
cháy hết 9,44 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 12,096 lít khí O2, thu được 10,304 lít khí CO2 Các khí đo ở
điều kiện chuẩn Công thức cấu tạo của từng chất có trong X là:
A HCOOCH2-CH=CH2 và CH3COOCH2-CH=CH2
B CH3COOCH2-CH=CH2 và C2H5COOCH2-CH=CH2
C CH2=CHCOOCH2-CH3 và CH3CH=CH-COOCH2-CH3
D CH2=CHCOOCH3 và CH3CH=CH-COOCH3
Câu 4: Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối.Tỉ khối của
M đối với CO2 băng 2 M có công thức cấu tạo là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
Câu 5: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác
dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 6: Ưu điểm của xà phòng là:
A Dùng được với nước cứng
B Không gây hại cho da vì có môi trường trung tính
C Không gây ô nhiễm môi trường vì dễ bị các vi sinh vật phân hủy
D A, B, C đều đúng
Câu 7: Trung hòa 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất
béo là:
A 6 B 8 C 8,4 D.6,5 Câu 8: Tri ôlein có công thức là:
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H29COO)3C3H5
Câu 9: Để chứng minh phân tử glucozơ có năm nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản
ứng với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 10: Khối lượng gạo nếp phải dùng để khi lên men(hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml
rượu etylic 50o là
A 430 gam B 520 gam C 760 gam D 810 gam
Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo nếp là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic là 0,80 gam/ ml
Câu 11: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A CH3COOH/H2SO4 đặc B dung dịch AgNO3/NH3 (t0)
ĐỀ IV
Trang 2C dd Br2 D Cu(OH)2
Câu 12: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xưnlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric
đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là:
Câu 13: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng
CO2 sinh ra được hấp thị hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 14: Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
B Thủy phân (xúc tác H+ , t0) saccarozo cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+ , t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch (Cu2O)
Câu 15: Cho các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2, C2H5OH, C6H5CH2OH, C6H5OH, C6H5NH3Cl , số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:
Câu 16: Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là glixerol,
rượu etylic, glucozơ, anilin:
Câu 17: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần lực bazơ: NaOH, NH3, CH3NH2, C6H5NH2
A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < NaOH
B NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < NaOH
C CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 < NaOH
D NaOH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
Câu 18: Cho các chất: C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N Số đồng phân của các chất giảm theo thứ tự
A C4H9Cl, C4H10, C4H10O, C4H11N B C4H11N, C4H9Cl, C4H10O, C4H10
C C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10 D C4H11N, C4H10O, C4H10, C4H9Cl
1M được m gam muối Tính thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hỗn hợp A trên
Câu 21: Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng nitơ trong X là 15,73% Xà phòng
hóa m gam chất X, hơi rượu bay ra cho đi qua CuO nung nóng được andêhit Y Cho Y thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
Câu 22: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu quì tím là:
A C6H5OH, C2H5NH2 ,CH3COOH B CH3NH2, C2H5NH2, CH3COOH
C C6H5NH2 v à CH3NH2, C2H5NH2 D (C6H5)2NH, (CH3)2NH, NH2CH2COOH
Câu 23: -aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl(dư) , thu được 13,95 gam muối khan công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 24: Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là
C2H4O2NNa Vậy công thức của X là :
Câu 25: Cho các nhận định sau đây:
(1) Có thể tạo được 2 đipeptit từ hai aminoaxit là Alanin và Glyxin
(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng
Trang 3(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazo tạo muối và nước
(4) Axit axetic và amino axetic có thể điều chế từ muối Natri tương ứng của chúng bằng 1 phản ứng hóa học
Có bao nhiêu nhận định đúng
Câu 26: Polipeptit ( NH CH2 CO )n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
Câu 27 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (Phe)
Câu 28: Cho các polime sau:
(-CH2- CH2-)n, (-CH2- CH=CH- CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2,CH2=CH- CH= CH2,H2N-CH2-COOH
B CH2=CH2,CH3- CH=CH-CH3,H2N-CH2-CH2-COOH
C CH2=CH2,CH3- CH=C=CH2,H2N- CH2- COOH
D CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3,CH3- CH(NH2)- COOH
Câu 29: Cao su Buna – S được điều chế bằng cách tổng hợp:
Câu 30: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric
Tính thể tích axit nitric 99,67% (có khối lượng riêng 1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat biết hiệu suất của phản ứng là 90%:
Câu 31: Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các
phân tử nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là
Câu 32: Nilon-6,6 có công thức cấu tạo là
A (-NH-[CH2]5-CO-)n
B (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
C (-NH-[CH2]6-CO-)n
D (-O-CH2-CH2-O-CO-C6H4-CO-)n
Câu 33: Một số polime được điều chế từ các monome sau:
(1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3
(2) CH2 = CH – CH3
(3) CH2 = CH – CH = CH2 +C6H5 – CH = CH2
(4) H2N – (CH2)10 – COOH
Các phản ứng thuộc loại phản ứng đồng trùng hợp
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 0,08mol mỗi kim loại Mg , Al , Zn vào dung dịch H2SO4 đặc,nóng, dư thu được 0,07 mol một sản phẩm khử duy nhất là
Câu 35: Nung nóng 32 gam một oxit sắt rồi dẫn khí CO đi qua, sau một thời gian được hổn hợp rắn X
và V lít hỗn hợp khí Y Dẩn V lít hổn hợp khí Y qua dung dịch Ca(OH)2 có dư, được 60 gam kết tủa Công thức phân tử của oxit sắt là
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D không xác định được
Câu 36: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr ở catôt xảy ra:
A sự khử ion K+ B sự oxi hoá ion Br-
C sự khử nước D sự oxi hoa ion K+
Trang 4Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 1 lượng bột oxit Fe3O4 vào 1 lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,336 lít khí NxOy ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 32,67 gam muối khan Công thức của oxit NxOy và khối lượng của Fe3O4 lần lượt là
Câu 38: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot
và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức của muối đã điện phân là:
Câu 39: Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng sắt tăng 0,8 gam
so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là:
Câu 40: Cho 10,6 g hỗn hợp Al, Mg, Fe tác dụng với V lit hỗn hợp Cl2, O2 có tỷ khối so với H2 là 25,75 Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15,75 g chất rắn V có giá trị :
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I (ĐỀ IV)
15C 16A 17A 18C 19D 20D 21B 22B 23C 24A 25C 26B 27C 28A 29A 30D 31D 32B 33A 34C 35A 36C 37C 38C 39C 40C