1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BT luong tu anh sang

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27: Rọi vào catôt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng  1 thì dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu khi đặt một hiệu điện thế hãm U hD. Tính công thoát electron của kim[r]

Trang 1

Cõu 3: Dung dịch fluorờxeein hấp thụ ỏnh sỏng cú bước súng 0,49mvà phỏt ra ỏnh sỏng cú bước súng 0,52m Người ta

gọi hiệu suất của sự phỏt quang là tỉ số giữa năng lượng ỏnh sỏng phỏt quang và năng lượng ỏnh sỏng hấp thụ Biết hiệu suất của

sự phỏt quang của dung dịch fluorờxeein là 75% Số photon bị hấp thụ đó dẫn đến sự phỏt quang là:

Cõu 15: Nguyờn tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào:

A hiện tượng nhiệt điện B hiện tượng quang điện ngoài

C hiện tượng quang điện trong D sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.

Cõu 26: Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10 8 m/s; độ lớn điện tớch của ờlectron

e = 1,6.10 -19 C Cụng thoỏt ờlectron của một kim loại dựng làm catốt là A = 3,6 eV Giới hạn quang điện của kim loại đú là:

Cõu 33: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về thuyết lượng tử ỏnh sỏng?

A Những nguyờn tử hay phõn tử vật chất khụng hấp thụ hay bức xạ ỏnh sỏng một cỏch liờn tục mà theo từng phần riờng biệt đứt quóng.

B Chựm ỏnh sỏng là một dũng hạt, mỗi hạt là một phụton

C Năng lượng của phụton ỏnh sỏng là như nhau, khụng phụ thuộc vào bước súng của ỏnh sỏng.

D Khi ỏnh sỏng truyền đi, cỏc lượng tử ỏnh sỏng khụng bị thay đổi, khụng phụ thuộc vào khoảng cỏch tới nguồn sỏng.

Cõu 39: Trong một ống Rơn ghen, hiệu điện thế giữa anốt và catốt là UAK = 15300 V Bỏ qua động năng của ờlectron bứt ra khỏi catốt Cho e = - 1,6.10 - 19 C ; c = 3.10 8 m/s; h = 6,625.10 -34 J.s bước súng ngắn nhất của tia X do ống phỏt ra là:

A 8,12.10 - 11 m B 8,21.10 - 11 m C 8,12.10 - 10 m D 8,21.10

- 12 m

Cõu 58: Nhận xột nào sau đõy là đ ỳng ?

A Cỏc vật thể quanh ta cú màu sắc khỏc nhau là khả năng phỏt ra cỏc bức xạ cú màu sắc khỏc nhau của từng vật.

B Cỏc ỏnh sỏng cú bước súng (tần số) khỏc nhau thỡ đều bị mụi trường hấp thụ như nhau.

C Cảm nhận vố màu sắc của cỏc vật thay đổi khi thay đổi màu sắc của nguồn chiếu sỏng vật.

D Cỏc ỏnh sỏng cú bước súng (tần số ) khỏc nhau thỡ đều bị cỏc vật phản xạ (hoặc tỏn xạ) như nhau.

Cõu 59:Khi cỏc phụton cú năng lượng hf chiếu vào một tấm nhụm (cú cựng cụng thoỏt A), cỏc electron quang điện được phúng

ra cú động năng cực đại là K Nếu tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đụi thỡ động năng cực đại của cỏc electron quang điện là:

Câu: Chiếu bức xạ có bớc sóng 0,250m vào một quả cầu kim loại đặt cô lập về điện Giới hạn quang điện của kim loại làm quả cầu là 0,500m Cho h = 6,625.10 -34 J.s, c = 3.10 8 m/s, e = - 1,6.10 -19 C Điện thế cực đại mà quả cầu tích

đợc là

A 4,97 (V) B 2,48 (V) C 4 (V) D -2,48 (V)

Câu: Khi nguyên tử Hiđrô ở trạng thái cơ bản hấp thụ phôtôn thì electron chuyển lên quỹ đạo dừng P Hỏi khi trở về trạng thái cơ bản thì nguyên tử Hiđrô có thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ

A 6 B 15 C 12 D 10

Câu: Theo Anhxtanh : Đối với các electron nằm ngay trên bề mặt kim loại khi hấp thụ một phôton thì phần năng l ợng của phôton sẽ đợc electron dùng để

A thắng lực liên kết trong tinh thể thoát ra ngoài, phần còn lại biến thành động năng ban đầu cực đại B thắng đ ợc lực cản của môi trờng ngoài, phần còn lại biến thành động năng ban đầu cực đại

C electron bù đắp năng lợng do va chạm với các iôn và thắng lực liên kết trong tinh thể thoát ra ngoài

D một nửa để electron thắng lực liên kết trong tinh thể thoát ra ngoài, một nửa biến thành động năng ban đầu cực đại Câu : Chiếu lần lợt hai bức xạ có bớc sóng 1= 0,35 m và 2 = 0,54m vào tấm kim loại thì thấy vận tốc ban

đầu cực đại của các electron bật ra ứng với hai bức xạ gấp hai lần nhau Giới hạn quang điện  của kim loại trên theo0 2

1 ,

A

2

1

2

1

3

4

 B 1 2

2 1

 C 1 2

2 1

4

3

 D 1 2

2 1

Câu: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lợng tử ánh sáng ?

A Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng

B Chùm ánh sáng là chùm hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn

C Năng lợng của các phôtôn ánh sáng là nh nhau, không phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng

D Khi ánh sáng truyền đi, các lợng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng Câu: Yếu tố biểu hiện tính chất hạt của ánh sáng là

A khả năng đâm xuyên, tác dụng ion hoá và hiện tợng quang điện

B khả năng đâm xuyên, hiện tợng giao thoa ánh sáng và hiện tợng quang điện

C khả năng đâm xuyên, tác dụng ion hoá và hiện tợng tán sắc ánh sáng

D tác dụng ion hoá, hiện tợng tán sắc ánh sáng và hiện tợng quang điện.

Câu: Trong một ống Cu-lit-giơ, để tăng tốc độ của các electron khi đến Anôt thêm 5000 km/s thì phải tăng hiệu điện thế đặt vào ống thêm 1350 V Tính hiệu điện thế ban đầu đặt vào ống Cho khối lợng của electron

là m=9,1.10-31kg, điện tích electron e = - 1,6.10-19 C; hằng số flack h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s

Trang 2

A 7109 V B 1350 V C 5759 V D 57590 V

Câu : Cho bớc sóng của 4 vạch quang phổ nguyên tử hiđrô trong dãy Banme là vạch đỏ có bớc sóng 0,6563

 m, vạch lam có bớc sóng 0,4860  m, vạch chàm có bớc sóng 0,4340  m, vạch tím có bớc sóng 0,4102

 m Cho h=6,625.10-34Js;

c = 3.108m/s Bớc sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Pasen ở vùng hồng ngoại có giá trị là:

A 1,093  m B 1,903 m C 1,2813  m D 1,8729 m

Cõu22: Chiếu một bức xạ = 0,41  m vào katụt của tế bào quang điện thỡ Ibh = 60mA cũn cụng suất của

P = 3,03W Hiệu suất lượng tử là:

A: 6% B: 9% C 18% D 25%

Cõu34.Tỡm năng lượng của prụton ứng với ỏnh sỏng vàng của quang phổ natri Na = 0,589  m theo đơn vị ờlờctrụn - vụn Biết h = 6,625 10 34 J.s , c = 3.108m/s

A 1,98eV B 3,51eV C 2,35eV D 2,11eV

Cõu39: Tỡm tần số của ỏnh sỏng mà năng lượng của photon là 2,86eV Biết h = 6,625 10 34J.s,c = 3.108

m/s

A 5,325.1014 Hz B 6,482.1015Hz C 6,907.1014 Hz D 7,142.1014 Hz

Cõu41: Chiếu một chựm sỏng tử ngoại cú bước súng 0,25μm vào một lỏ voframcos cụng thoỏt 4,5eV.Khối

lượng của electron là 9,1.10 31kg ,h = 6,625 10 34 J.s, c = 3.108m/s Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là

A 4,06.105m/s B 3,72.105m/s C 1,24.105m/s D 4,81.105m/s

Cõu 36 Nguyờn tử khi hấp thụ một phụ tụn cú năng lượng E = EN- EK sẽ

A khụng chuyển lờn trạng thỏi nào cả B chuyển dần từ K lờn L rồi lờn N

C chuyển thẳng từ K lờn N D chuyển dần từ K lờn L , từ L lờn M , từ M lờn N

Cõu 37 Biết vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s ỏnh sỏng đơn sắc cú tần số 4.1014 Hz khi truyền trong chõn khụng thỡ cú bước súng bằng

A 0,45 àm B 0,55 àm C 0,75 àm D 0,66 àm

Cõu 38 Khi núi về thuyết lượng tử ỏnh sỏng, phỏt biểu nào dưới đõy là sai?

A Khi ỏnh sỏng truyền đi, lượng tử ỏnh sỏng khụng bị thay đổi và khụng phụ thuộc khoảng cỏch tới nguồn sỏng

B Nguyờn tử hay phõn tử vật chất khụng hấp thụ hay bức xạ ỏnh sỏng một cỏch liờn tục mà thành từng phần riờng biệt, đứt quóng

C Năng lượng của lượng tử ỏnh sỏng đỏ lớn hơn năng lượng của lượng từ ỏnh sỏng tớm

D Mỗi chựm sỏng dự rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ỏnh sỏng

Cõu 46 Trong hiện tượng quang điện vận tốc ban đầu của cỏc ờlectron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt

kim loại

A cú giỏ trị từ 0 đến một giỏ trị cực đại xỏc định

B cú hướng luụn vuụng gúc với bề mặt kim loại

C cú giỏ trị khụng phụ thuộc vào bước súng của ỏnh sỏng chiếu vào kim loại đú

D cú giỏ trị phụ thuộc vào cường độ của sỏng chiếu vào kim loại đú

Câu 3 Chiếu vào Katot của một tế bào quang điện một bức xạ cú bước súng với cụng suất P, ta thấy cường

độ dũng quang điện bóo hũa cú giỏ trị I Nếu tăng cụng suất bức xạ này thờm 20% thỡ thấy cường độ dũng quang điện bóo hũa tăng thờm 10% Hiệu suất lượng tử sẽ

Câu 5 Gọi   và  là hai bước súng ứng với hai vạch H và H của dóy Banme 1 là bước súng dài nhất trong dóy Pasen Giữa  , ,1 cú mối liờn hệ nào sau đõy?

A 1=  -   B 1=   +  C

1 1 1

1

1 1 1

1

Câu 19 Kim loại dựng làm Katụt của tế bào quang đện cú cụng thoỏt ờlectron A = 2,5eV Chiếu vào Katot bức

xạ cú tần số f = 1,5.1015 Hz Động năng ban đầu cực đại của ờlectron quang điện là:

A 6,0 eV B 9,7 eV C 7,4 eV D 3,7eV

Trang 3

C©u 28 Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn bằng 5.10-10 m Bỏ qua vạn tốc ban đầu của eelectron khi bứt ra khỏi Catot Giả sử gần 100% động năng của êlectron biến đổi thành nhiệt làm nóng đối Catot và dòng điện chạy qua ống là 2mA Nhiệt lượng tỏa ra ở đối Catốt trong 1 phút là:

Câu 50: Chiếu lần lượt vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu có giá trị tương ứng là 4V và 8V Xác định f1?

A f1 = 2,415.1015 (Hz) B f1 = 1,542.1015 (Hz) C f1 = 1,932.1015 (Hz) D f1 = 9,66.1014 (Hz)

Câu 42: Nếu nguyên tử hydro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát

ra bao nhiêu vạch quang phổ trong dãy ban me?

Câu 24: Một ống rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và katốt là 2000V, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Bước sóng ngắn nhất của tia rơnghen mà ống có thể phát ra là

A 4,68.10-10m B 5,25.10-10m C 6,21.10-10m D 3.46.10-10m

Câu 18: Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính chất hạt của ánh sáng

A Hiện tượng tán sắc ánh sáng

B Hiện tượng quang dẫn

C Hiện tượng quan điện

D Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của Hiđrô

Câu 10: Một đèn Lade có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m

Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Số phôtôn mà đèn phát ra trong 1 giây là

A 3,52.1020 B 3,52.1018 C 2,52.1019 D 2,52.1018

Câu 45: Hai đường đặc trưng vôn-ămpe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình bên là

ứng với hai chùm sáng kích thích nào:

A Hai chùm sáng kích thích có cùng bước sóng

B Có cùng cường độ sáng

C Bước sóng khác nhau và cường độ sáng bằng nhau

D Bước sóng giống nhau và cường độ sáng bằng nhau

Câu 46: Sự phát xạ cảm ứng là gì?

A Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử

B Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số

C Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau

D Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số

Câu 30: Để ion hóa nguyên tử hiđrô, người ta cần năng lượng là 13,6eV Tìm bước sóng ngắn nhất của

vạch quang phổ có thể có được của dãy Lyman

A 0,6563m B 0,1206m C 0,09134m D 0,1216m

Câu 27: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng ?

A Sự tạo thành quang phổ vạch B hiện tượng quang dẫn

C Sự phát quang của các chất D Sự hình thành dòng điện dịch

Câu 16: Cho giới hạn quang điện của catốt một tế bào quang điện là 0=0,66  m và đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế UAK =1,5(V) Dùng bức xạ chiếu vào catốt có bước sóng  =0,33  m, động năng cực đại của quang electron khi đập vào anôt là:

A 5,41.10-19(J) B 4.10-20 (J) C 3,01.10-19 (J) D 5.10-18 (J)

Câu 38: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?

A Hiện tượng phát xạ nhiệt electron B Hiện tượng quang điện ngoài

C Hiện tượng quang dẫn D Hiện tượng phát quang của các chất rắn

Câu 39: Nhận xét nào sau đây là đúng? Nếu chiếu chùm tia hồng ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm thì:

U

I

I1 I

2

Trang 4

A Tấm kẽm mất dần điện tích dương B Tấm kẽm mất dần điện tích âm

C Điện tích âm của tấm kẽm không thay đổi D Tấm kẽm sẽ đến lúc trung hòa về điện

Câu 45: Chiếu lần lượt 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng theo tỉ lệ 1: 2: 3  1 : 2 : 1 , 5 vào catôt của một tế bao quang điện thì nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại tương ứng và có tỉ lệ

k v

v

v1: 2: 3  2 : 1 : , với k bằng:

Câu 47: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở?

A Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực

B Quang điện trở có thể thay thế cho vai trò của tế bào quang điện trong kỹ thuật điện

C Quang điện trở thực chất là một điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong

D Quang điện trở thực chất là một điện trở mà hoạt động của nó dựa vào hiện tượng quang điện ngoài Câu 36: Bức xạ chiếu vào một tấm kẽm có bước sóng bằng 1/3 bước sóng giới hạn quang điện của kẽm Biết công thoát điện tử của kẽm là A thì các electron quang điện phóng ra có động năng ban đầu cực đại là :

Câu 30: Chiếu lần lượt hai bức xạ 1 và2 1 2 vào catôt của một tế bào quang điện thì nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu hơn kém nhau 2 lần Giới hạn quang điện là 0.Tính tỉ số  0 /  2

Câu 31: Trong thí nghiệm quang điện ngoài có sử dụng tế bào quang điện thì nhận xét nào sau đây là đúng?

A Giá trị của hiệu điện thế hãm không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích

B Dòng quang điện bị triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt là UAK 0

C Giá trị của hiệu điện thế hãm không phụ thuộc bản chất của kim loại làm catôt

D Dòng quang điện tồn tại cả khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt bằng không

Câu 27: Rọi vào catôt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng 1 thì dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu khi đặt một hiệu điện thế hãm Uh Nếu rọi bằng bức xạ 2  1 , 51thì hiệu điện thế hãm chỉ còn một nửa Năng lượng của photon có bước sóng 1là 3eV Tính công thoát electron của kim loại làm catôt

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện:

A Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại làm catôt

B Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện

C Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích

D Không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện

Câu 25: Vận tốc của electron khi chuyển động trên quỹ đạo K của nguyên tử hidrô làv1thì vận tốc của nó khi chuyển động trên quỹ đạo M là:

A 2v1 B v1/ 3 C v1/ 2 D 3v1

Câu 21: Biết vạch thứ hai của dãy Lai-man trong quang phổ của nguyên tử hidrô có bước sóng là 102,6nm

và năng lượng tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6eV Hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s ; c = 3.108m/s; 1eV = 1,6.10-19J Bước sóng ngắn nhất trong dãy Pa-sen là:

A 1,2818 mB 752,3nm C 1083,2nm D 0,8321 m

Câu 13: Rọi vào catôt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng 1 thì dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu khi đặt một hiệu điện thế hãm Uh Khi dùng bức xạ có bước sóng 2  1 , 251 thì hiệu điện thế hãm giảm 0,4V Năng lượng của photon có bước sóng 1 là:

Câu 14: Các vạch quang phổ trong dãy Ban-me thuộc vùng nào trong các vùng sau đây?

A Vùng trông thấy và một phần thuộc vùng tử ngoại B Vùng tử ngoại

C Vùng ánh sáng trông thấy D Vùng hồng ngoại

Câu 5: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.

B bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

C giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

D giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

Trang 5

Câu 13: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh

sáng Mặt Trời chiếu vào

A mặt nước B mặt sân trường lát gạch C tấm kim loại không sơn D lá cây.

Câu 35: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,4m vào catot của một tế bào quang điện Công thoát

electron của kim loại làm catot là A = 2eV Tìm giá trị hiệu điện thế đặt vào hai đầu anot và catot để triệt tiêu dòng quang điện Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s 1eV = 1,6.10-19J

A UAK  - 1,2V B UAK  - 1,4V C UAK  - 1,1V D UAK  1,5V

Câu 37: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng  = 400nm và ' =

0,25m thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s

A A = 3,3975.10-19J B A = 2,385.10-18J

C A = 5,9625.10-19J D A = 1,9875.10-19J

Câu 43: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,552m với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào

quang điện, dòng quang điện bão hòa có cường độ Ibh = 2mA Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C

Câu 30 Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man λ1= 0,1216μm và vạch ứng với sự chuyển êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ2 = 0,1026μm Bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là

Câu 33 Sự phát sáng của nguồn nào dưới đây là sự phát quang?

A Bóng đèn xe máy B Ngôi sao băng C Hòn than hồng D Đèn LED

Câu 35 Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là O = 0,6 m Chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng = 0,2 m vào bề mặt của kim loại đó Xác định điện thế cực đại của kim  loại nói trên

Câu 36 Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron A0 = 2,2 eV Chiếu vào catôt một bức xạ điện từ thì xảy ra quang điện Muốn triệt tiêu dòng quang điện bão hoà người ta phải đặt vào Anôt và Catôt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4 V Cho e = 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Giới hạn quang điện của Catôt và bước sóng bức xạ kích thích là

A λ0 = 0,650 μm; λ = 0,602 μm B λ0 = 0,565 μm; λ = 0,602 μm

C λ0 = 0,650 μm; λ = 0,478 μm D λ0 = 0,565 μm; λ = 0,478 μm

Câu 37 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện

không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Tần số của ánh sáng kích thích B Cường độ chùm sáng kích thích

C Bước sóng của ánh sáng kích thích D Bản chất kim loại làm catốt

Câu 39 Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người

ta chỉ thu được 9 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô

A Trạng thái O B Trạng thái N C Trạng thái L D Trạng thái M

Câu 44 Bước sóng ngắn nhất của tia X mà một ống Rơnghen có thể phát ra là 1A0 Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống rơn ghen là

Câu 19: Theo thuyết phôtôn của Anhxtanh thì năng lượng:

A của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng B giảm dần, khi phôtôn càng rời xa nguồn.

C của mọi phôtôn đều bằng nhau D của một phôtôn bằng lượng tử năng lượng.

Câu 20: Công thoát của vônfam là 4,5eV Giới hạn quang điện của vônfam là:

A 0,375 mB 0,475 mC 0,276 mD 4,416.10-26m

Trang 6

Cõu 31: Cỏc mức năng lượng của nguyờn tử natri là: E1= -5,14 eV, E2 = -3,03eV, E3 = -1,93eV, E4 = -1,51eV, E5 = -1,38eV Natri chuyển từ trạng thỏi kớch thớch về trạng thỏi cơ bản và phỏt ra một phụtụn cú

= 387nm Hỏi natri đó dịch chuyển giữa cỏc mức nào?

A E4 về E1 B E2 về E1 C E4 về E2 D E3 về E1

Cõu 38: Thụng tin nào sau đõy là sai khi núi về quỹ đạo dừng?

A Quỹ đạo M cú bỏn kớnh 9ro B Quỹ đạo cú bỏn kớnh ro ứng với mức năng lượng thấp nhất

C Khụng cú quỹ đạo nào cú bỏn kớnh 8ro D Quỹ đạo O cú bỏn kớnh 36ro

Cõu 39: Trong một phản ứng hạt nhõn, tổng khối lượng cỏc hạt nhõn tham gia phản ứng:

A được bảo toàn B tăng C giảm D tăng hoặc giảm tuỳ theo phản ứng Cõu 47: Khi chiếu bức xạ cú tần số f = 2,538.1015Hz vào kim loại dựng làm catốt của 1 tế bào quang điện thỡ cỏc electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hóm Uh = 8V Khi chiếu vào catốt bức xạ cú bước súng λ = 0,36μm thỡ hiệu điện thế hóm thoả món giỏ trị là:

Câu 10: Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang điện là:

A. = hf B hfmn=Em-En C hf= A+ mv2

omax D E=mc2

Câu 18: Cho c= 3.108 m/s và h= 6,625.10-34J.s Phôtôn của ánh sáng vàng, có bớc sóng =0,58  m, mang năng lợng

A 2,14.10-19J B 2,14.10-18J C 3,43.10-18J D 3,43.10-19J

Câu 24: Lần lợt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bớc sóng 1= 0/3.và 

2=0/9; 0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt Tỷ số hiệu điện thế hãm tơng ứng với các bớc 

1 và 2 là:

A U1/U2 =2 B U1/U2= 1/4 C U1/U2=4 D U1/U2=1/2

Câu 29: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơn ghen là 19 kV Biết e=1,6.10-19C, c=3.108m/s và h= 6,625.10-34 J.s Bỏ qua động năng ban đầu của electron Bớc sóng nhỏ nhất của tia Rơn ghen do ống phát

ra là:

A 65,37 pm B 55,73 pm C 65,37  m D 55,73  m

Câu 34: Thuyết điện tử về ánh sáng

A nêu lên mối quan hệ giữa các tính chất điện từ và quang học của môi trờng truyền ánh sáng

B đề cập tới bản chất điẹn từ của sáng

C đề cập đến lỡng tính chất sóng-hạt của ánh sáng

D giải thích hiện tợng giải phóng electron khi chiếu ánh sáng vào kim loại và bán dẫn

Câu 41: Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào

A Bản chất của kim loại làm catốt

B Cả cờng độ và bớc sóng của chùm sáng kích thích

C Tần số của phôtôn tới

D Cờng độ của chùm sáng kích thích

Câu 42: Bớc sóng của các vạch trong vùng nhìn thấy của quang phổ hiđrô là 0,656  m; 0,486m; 0,434

 m và 0,410  m Bớc sóng dài nhất của vạch trong dãy Pa- sen là

A.1,965m B 1,675  m C 1,685 m D 1,875  m

Câu50: Giả sử nguyên tử của một nguyên tố chỉ có 6 mức năng lợng thì quang phổ của nguyên tố này có

nhiều nhất bao nhiêu vạch phổ?

A 14 B.5 C.9 D.15

Câu 48: Chọn câu đúng:

A Nguyên tắc phát quang của laze dựa trên việc ứng dụng hiện tợng phát xạ cảm ứng

B Tia laze có năng lợng lớn vì bớc sóng của tia laze rất nhỏ

C Tia laze có cờng độ lớn vì có tính đơn sắc cao

D Tia laze có tính định hớng rất cao nhng không kết hợp (không cùng pha)

Cõu4 Tia Laze khụng cú đặc điểm sau:

D Cường độ lớn.

Cõu5 Trong hiện tượng quang điện (ngoài) và quang dẫn

A.đều cú bước súng giới hạn λ0

B.năng lượng cần thiết để bức electron ra khỏi liờn kết trong chất bỏn dẫn nhỏ hơn cụng thoỏt eloctron ra khỏi kim loại

Trang 7

C.bước sóng dới hạn của hiện tượng quang dẫn có thể thuộc vùng hồng ngoại.

D.Cả A,B,C đều đúng

Câu12 Vạch quang phổ đầu tiên của dãy Laiman, Banme và Pasen trong quang phổ nguyên tử

hiđrô có tần số lần lượt là 24,5902.1014Hz; 4,5711.1014Hz và 1,5999.1014Hz Năng lượng của phôtôn ứng với vạch thứ 3 trong dãy Laiman là

Câu35 Hiệu điện thế giữa anot va catot của ống Rơnghen là 25 kV.Bước sóng nhỏ nhất của tia

Rơnghen đó là

Câu 41 chiếu một bức xạ có bức sóng λ = 0.32 μm và catot của một tes bào quang điện có công

thoát electron là 3,88 eV Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:

A 2,54.103 m/s B 0 m/s C 6,2.106 m/s D 25,4 km/s

Câu 43 Bán kíhn quĩ đạo Bỏh thứ năm là 13,25 A0 Một bán kính khác bằng 4,77.10-10 m sẽ ứng

Câu 2: Để bước sóng ngắn nhất tia X phát ra là 0,05nm hiệu điện thế hoạt động của ống Culitgiơ ít nhất

phải là A 20KV B 25KV C 10KV D 30KV

Câu 5: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45μm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là Uh Khi thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ2 thì hiệu điện thế hãm tăng gấp đôi Cho giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là λ0 = 0,50μm λ2 có giá trị là:

A 0,43μm B 0,25μm C 0,41μm D 0,38μm.

Câu 17 Chiếu chùm sáng trắng có bước sóng từ 0,40(μm) đến 0,76(μm) vào một tấm kim loại cô lập về

điện thì điện thế cực đại trên tấm kim loại là V = 0,625(V) Giới hạn quang điện của kim loại này là

A 0,75(μm) B 0,55(μm) C 0,40(μm) D 0,50(μm)

Câu 31 Biết giới hạn quang điện ngoài của Bạc, Kẽm và Natri tương ứng là 0,26µm; 0,35µm và 0,50µm

Để không xẩy ra hiện tượng quang điện ngoài đối với hợp kim làm từ ba chất trên thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng

A λ> 0,5µm B λ =0,26µm C λ <0,26µm D λ =0,50µm

Câu 50 Đang ở trạng thái dừng, nguyên tử

A không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng

B không bức xạ, nhưng có thể hấp thụ năng lượng

C vẫn có thể bức xạ và hấp thụ năng lượng D không bức xạ và không hấp thụ năng lượng Câu 46 Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực

đại của electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Giá trị k là

Câu 51: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm Catốt có bước

sóng giới hạn là O Khi chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng 1 < 2 < 3 < O đo được hiệu điện thế hãm tương ứng là Uh1, Uh2 và Uh3 Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ nói trên thì hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện là:

Câu 52: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là O = 0,6m Chiếu

thế cực đại của kim loại nói trên.

Trang 8

Câu 55: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30m Biết hằng số Plank là h = 6,625.10

34 J.s và vận tốc truyền sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Công thoát của electron khỏi

bề mặt của đồng là:

A 6,625.10 – 19 J B 6,665.10 – 19 J C 8,526.10 – 19 J D 8,625.10 – 19 J

Câu 56: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là O Khi chiếu vào

electron quang điện bằng:

Câu 60: Với 1, 2 ,3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức

xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì:

A 2 > 1 > 3 B 1> 2 > 3 C 3 > 1 > 2 D 2 > 3 > 1

Ngày đăng: 15/05/2021, 14:02

w