Tài liệu hướng dẫn chi tiết vè các tham số của biến tần Delta VFD giúp bạn cài đặt ứng dụng một cách dễ ràng. 1. Sơ đồ đấu nối 2. Mô tả chi tiết từng tham số biến tần 3. Hướng dẫn mã lỗi và cách kiểm tra
Trang 15011203307 200311-20
SE07
VFD-S
BỘ ĐIỀU KHIỂN / THAY ĐỔI TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ AC
0.2 ~ 0.75kW 0.25 ~ 1.0HP
230V Series
0.2 ~ 2.2kW 0.25 ~3.0HP
460V Series
0.4 ~ 2.2kW 0.5 ~ 3.0HP
bientan.wordpress.com
Trang 2NHỮNG LƯU Ý TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT
& VẬN HÀNH BIẾN TẦN
1 Người sử dụng nên đọc kỹ tài liệu hướng dẫn sử dụng này trước khi lắp đặt & vận hành
biến tần của Delta
2 CẢNH BÁO NGUY HIỂM!
Phải ngắt nguồn điện trước khi bảo trì máy Không được đấu dây hoặc tháo dây dẫn điện
và các thiết bị đấu nối khi đang được cấp nguồn Công việc bảo trì và vận hành máy phải
được thực hiện bởi những nguời có chuyên môn hoặc kỹ thuật viên có kinh nghiệm
chuyên ngành về điện
3 CẨN TRỌNG!
Có nhiều linh kiện rất dễ hư hỏng được lắp trên board mạch của biến tần Những linh
kiện này rất dễ bị tác động đến việc tích điện trên board Để ngăn chặn việc dễ làm hỏng
hóc các linh kiện này, ngưởi sử dụng không được dùng tay chạm vào các linh kiện này
hoặc để vật thể bằng kim loại ví dụ như mạc sắt hoặc những thứ tương tự rớt trên board
4 CẢNH BÁO NGUY HIỂM!
Khi cắt nguồn, điện vẫn còn tích trữ trong tụ điện DC với một điện áp cao và rất nguy
hiểm Để đề phòng những rủi ro có thể xảy ra cho con người, người sử dụng phải đảm
bảo nguồn điện đã được ngắt ra khỏi biến tần và chờ khoảng 10 phút sau để tụ điện
xảhết điện năng tích trữ bên trong và tụ ở mức an toàn trước khi vận hành
5 CẨN TRỌNG!
Nên thực hiện việc tiếp đất an toàn cho biến tần Cách thức tiếp đất phải tuân thủ theo qui
định an toàn về điện của từng quốc gia nơi lắp đặt biến tần Vui lòng tham khảo sơ đồ
mạch điện cơ bản ở chương 3 của tài liệu hướng dẫn sử dụng này
6 CẢNH BÁO NGUY HIỂM!
Điện áp danh định của hệ thống nguồn để lắp biến tần phải thấp hơn hoặc bằng 240V~
đối với Model có điện áp 220V~ và 480V~ đối với Model có điện áp 460V~ Và dòng danh
định phải thấp hơn hoặc bằng giá trị bình phương trung bình (RMS) 5000A
7 CẨN TRỌNG!
Biến tần có thể bị hư hỏng ngay sau khi khi sửa chữa, nếu việc đấu dây không đúng ở
ngõ vào hoặc ngõ ra Đừng bao giờ đấu nguồn điện AC trực tíêp vào ngõ ra U/T1, V/T2,
W/T3 vào nguồn chính của biến tần
8 CẨN TRỌNG!
Phiến tản nhiêt của biến tần có thể tăng nhiệt lên đến trên 700C (1580F) trong quá trình
hoạt động Người sử dụng không được chạm vào phiến tản nhiệt này
bientan.wordpress.com
Trang 33
VFD-S Series
DELTA ELECTRONICS, INC ALL RIGHTS RESERVED 3-1
CHAPTER 3 WIRING
3.1 Basic Wiring Diagram
Users must connect wiring according to the following circuit diagram shown below
For VFDXXXSXXA/B/D
4.7k
47K
Grounding resistance less than 100
4.7k
4.7k
4.7k 4.7k
4.7k
17V
Main Circuit Power
S/L2 T/L3 NFB
SA
OFF ON MC
MC
RB RC
Recommended Circuit
when power supply
is turned OFF by a
fault output
R/L1 R/L1
S/L2
T/L3
E
17V
17V 17V 17V 17V 17V
Trang 4VFD-S Series
DELTA ELECTRONICS, INC ALL RIGHTS RESERVED
3-2
For VFDXXXSXXE
NPN (sink mode)
B2 U/T1 V/T2 W/T3
IM 3~
NOTE: Do not plug in a Modem or telephone line to the RS-485 communication port, permanent damage may result Terminal 1 & 2 are the power sources for the optional copy keypad and should not be used while using RS-485 communication
6 1
+2/B1
E
M0 M1 M2 M3 M4 M5 GND
AVI GND
+10V 10mA (MAX) 3
Pot.
0 10VDC
Potentiometer
1:17 2:GND 3:SG-4:SG+
V
Braking resistor (optional)
Factory default Forward/Stop
Reverse/Stop
Reset
Multi-step 1
Multi-step 2
Multi-step 3
Comm signal (sink)
Analog voltage
Analog current
AC Motor
Grounding resistance less than 100
Mo1 MCM
RA RB RC
Multi-function indication output contacts below 120VAC/24VDC 5A Factory default:
indicates malfunction Multi-function Photocoupler output below 48VDC 50mA Factory default: Indicates during operation
AFM
GND
+
-Potentiometer(1K )
DC 0 10V Analog output
Main circuit (power) terminals Control circuit terminals Shielded leads
* If it is single phase model, please select any of the two input power terminals in main circuit power
+1
Jumper select 80 120W, 200 120W
400 120W
1 3
2
250 47K Factory default: output freq (Pot.)
determined by the Potentiometer
on the control panel
Factory default: indicate output frequency
47K
47 11V
CPU +17V 2.4
RJ-11 communication port with RS-485 serial interface
17V
E
NPN J2 PNP
Main Circuit Power
S/L2 T/L3 NFB
SA
OFF ON MC
MC
RB RC
Recommended Circuit
when power supply
is turned OFF by a
fault output
R/L1 R/L1
S/L2
T/L3
E
bientan.wordpress.com
Trang 53
VFD-S Series
DELTA ELECTRONICS, INC ALL RIGHTS RESERVED 3-3
For VFDXXXSXXE
PNP (source mode)
B2 U/T1 V/T2 W/T3
IM 3~
NOTE: Do not plug in a Modem or telephone line to the RS-485 communication port, permanent damage may result Terminal 1 & 2 are the power sources for the optional copy keypad and should not be used while using RS-485 communication
6 1
+2/B1
E
M0 M1 M2 M3 M4 M5 GND
AVI GND
+10V 10mA (MAX) 3
Pot.
0 10VDC
Potentiometer
1:17 2:GND 3:SG-4:SG+
V
Braking resistor (optional)
Forward/Stop
Reverse/Stop
Reset
Multi-step 1
Multi-step 2
Multi-step 3
Common signal (source)
Analog voltage
Analog current
AC Motor
Grounding resistance less than 100
Mo1 MCM
RA RB RC
Multi-function indication output contacts below 120VAC/24VDC 5A Factory default:
indicates malfunction Multi-function Photocoupler output below 48VDC 50mA Factory default: Indicates during operation
AFM
GND
+
-Potentiometer(1K )
DC 0 10V Analog output
Main circuit (power) terminals Control circuit terminals Shielded leads
* If it is single phase model, please select any of the two input power terminals in main circuit power
+1
Jumper select 80 120W, 200 120W
400 120W
1 3
2
250 47K Factory default: output freq (Pot.)
determined by the Potentiometer
on the control panel
Factory default: indicate output frequency
47K
47 11V
CPU +17V 2.4
RJ-11 communication port with RS-485 serial interface
17V
E
NPN J2 PNP
Main Circuit Power
S/L2 T/L3 NFB
SA
OFF ON MC
MC
RB RC
Recommended Circuit
when power supply
is turned OFF by a
fault output
R/L1 R/L1
S/L2
T/L3
E
Trang 6Trang 1/7
BẢNG TÓM TẮT CÁC THÔNG SỐ CÀI ĐẶT
(SERIES VFD-S)
Nhóm 0 : Thông số người sử dụng
Thông
Giá trị mặc định
0-01 Hiển thị dòng định mức Chỉ đọc d##.# 0-02 Reset thông số d10: Reset tất cả các thông số về mặc định d0
0-03 Lựa chọn kiểu hiển thị khi khởi động
d0: F (tần số cài đặt)
d1: H (tần số thực)
d2: Được xác định by người sử dụng
d3: A (dòng đầu ra) d0 0-04 Kiểu hiển thị được xác định bởi người sử dụng (NSD) d0: Kiểu hiển thị của người sử dụng (u)
d1: Kiểu hiển thị giá trị bộ đếm (C)
d2: Kiểu hiển thị qúa trình hoạt động (1=tt)
d3: Kiểu hiển thị điện áp DC-BUS (U)
d4: Kiểu hiển thị điện áp đầu ra (E)
d5: Kiểu hiển thị các lệnh tần số của PID (P) d6: Kiểu hiển thị hồi tiếp PID (sau khi nhân với
độ lợi) (b)
d0
Nhóm 1: Các thông số cơ bản
Thông
Giá trị mặc định
1-09 Thời gian tăng tốc lần 1 (Tacc1) d0.1 đến d600 Sec d10.0
1-10 Thời gian giảm tốc lần 1 (Tdec1) d0.1 đến d600 Sec d10.0
1-11 Thời gian tăng tốc lần 2 (Tacc 2) d0.1 đến d600 Sec d10.0
1-12 Thời gian giảm tốc lần 2 (Tdec2) d0.1 đến d600 Sec d10.0
Trang 7Trang 2/7
1-15 Chế độ Tăng/Giảm tốc tự động
d0: Tăng /Giảm tuyến tính d1: Tăng tự động, Giảm tuyến tính d2: Tăng tuyến tính, Giảm tự động d3: Tăng/Giảm tự động
d4: Tăng tuyến tính; Giảm tự động, Bảo vệ quá dòng khi Giảm d5: Giảm tốc tự động; Tăng tốc tự động, Bảo vệ quá dòng trong thời gian giảm tốc
d0
1-18 Thời gian Giảm Jog d0.0 Thời gian giảm jog được xác định bởi NSD Pr.1-13
d0.1 đến d600
d0.0
Nhóm 2: Thông số về cách vận hành
Thông
Giá trị mặc định
2-00 Các tập lệnh tần số
d0: Đầu vào của Tần số chính được thao tác bằng bàn phím (ghi nhận tần số khi mất nguồn và có khả năng cộng dồn tín hiệu analog)
d1: Tần số chính được xác định bằng đầu vào analog DC 0-10V (Đầu ra AVI) (Không có khả năng ghi nhận tần số khi mất nguồn và cộng dồn tín hiệu analog)
d2: Tần số chính được xác định bằng đầu vào analog DC 4-20mA (Đầu ra AVI) (Không có khả năng ghi nhận tần số khi mất nguồn và cộng dồn tín hiệu analog)
d3: Tần số chính được xác định bằng núm vặn trên bàn phím (Không có khả năng ghi nhận tần số khi mất nguồn nhưng có thể cộng dồn tín hiệu analog)
d4: Tần số chính được vận hành bởi giao diện truyền thông nối tiếp RS-485 và ghi nhận tần
số khi mất nguồn (Có thể cộng dồn tín hiệu analog)
d5: Tần số chính được vận hành bởi giao diện truyền thông nối tiếp RS-485 và không ghi nhận tần số khi mất nguồn (Có thể cộng dồn tín hiệu analog)
d0
2-01 Lệnh vận hành
d0: Bằng bàn phím d1: Bằng cầu đấu ngoại vi, phím STOP trên bàn phím
d2: Bằng cầu đấu ngoại vi, không sử dụng phím STOP trên bàn phím
d3: Bằng giao diện truyền thông RS-485, phím STOP trên bàn phím
d4: Bằng giao diện truyền thông RS-485, không
sử dụng phím STOP trên bàn phím
d0
2-023 Cách thức dừng d0: Hãm trước khi cho dừng hẳn d1: Thả dốc tự do trước khi cho dừng d0
2-03 Tần số sóng mang PWM
d3: 3KHz d4: 4KHz d5: 5KHz d6: 6KHz
d7: 7KHz d8: 8KHz d9: 9KHz d10: 10KHz
d10
Trang 8Trang 3/7
2-04 Thao tác chạy lùi d0: Cho phép REV d1: Không được phép REV d0
2-05 Mất tín hiệu ACI
d0: 0Hz, tiếp tục chạy d1: Ngưng cấp tần số đầu ra d2: Lệnh ngõ vào ACI gần nhất
d0
2-06 Vận hành tần số ngoại vi Analog
d0: Cấm d1: Cho phép + AVI
Nhóm 3: Thông số chức năng đầu ra
Thông
Giá trị mặc định
3-00 Tín hiệu đầu ra Analog d0: Tần số Analog d1: Dòng Analog d0
3-06 Đầu ra đa chức năng 2 (Relay Output)
d0: không sử dụng d1: Biến tần đang hoạt động d2: Tần số đầu ra lớn nhất d3: Tốc độ Zero
d4: Quá momen d5: Base Block (B.B.) d6: Phát hiện thấp áp d7: Chế độ hoạt động của biến tần d8: Hiển thị lỗi
d9: Đạt tần số như mong muốn d10: Chương trình PLC đang chạy d11: Hoàn thành từng bước chương trình PLC
d12: Hoàn thành chương trình PLC d13: Tạm dừng chương trình PLC d14: Giá trị bộ đếm đạt được d15: Giá trị bộ đếm ban đầu d16: Hiển thị trạng thái sẵn sàng d17: Lệnh chạy tới FWD
d18: Lệnh chạy lùi REV
d8
Nhóm 4: Thông số chức năng đầu vào
Thông
Giá trị mặc định
4-01 Phân cực Potentiometer Bias d0: Cực dương d1: Cực âm d0
4-03 Sử dụng núm vặn điều chỉnh chế độ motor chạy lùi
d0: Chỉ cho phép chạy tới d1: Cho phép chạy lùi (bắt buộc phân cực âm)
d0
Trang 9Trang 4/7
4-04 Cổng đầu vào số 1 (M0, M1)
d1
4-08 Đầu vào đa năng 5 (M5)
d0: không sử dụng thông số d1: FWD/STOP, REV/STOP d2: FWD/REV, RUN/STOP d3: Chế độ điều khiển hoạt động 3 dây d4: Đầu vào lỗi ngoại vi E.F.(N.O.) d5: Đầu vào lỗi ngoại vi E.F.(N.C.) d6: Reset
d7: Lệnh 1 tốc độ hoạt động nhiều bước d8: Lệnh 2 tốc độ hoạt động nhiều bước d9: Lệnh 3 tốc độ hoạt động nhiều bước d10: Hoạt động jog
d11: Ngăn chặn tốc độ Tăng/Giảm d12: Chọn lựa Tăng/Giảm lần thứ nhất hoặc lần hai
d13: Base Block (B.B.) (N.O.) d14: Base Block (B.B.) (N.C.) d15: Tăng tần số chính d16: Giảm tần số chính d17: Chạy chương trình PLC d18: Dừng chương trình PLC d19: Tín hiệu kích hoạt bộ đếm d20: Reset bộ đếm
d21: Chọn ACI/ Loại bỏ việc chọn AVI d22: Không được sử dụng chức năng PID d23: JOG FWD
d24: JOD REV d25: Nguồn của tần số chính là AVI d26: Nguồn của tần số chính là ACI
d9
4-09 Khoá khởi động đặc tuyến d0: Cấm d1: Cho phép d0
4-10 Chế độ lệnh tần số tăng/ giảm
d0: Tăng giảm tần số bởi thời gian Tăng/
Giảm tốc d1: Tăng tần số dựa vào tốc độ hằng, giảm dựa vào thời gian giảm
d2: Tăng tần số dựa vào thời gian Tăng, xuống dựa vào tốc độ hằng
d3: Tăng giảm tần số bằng tốc độ hằng
d3
4-11 Tốc độ Tăng/ Giảm của tần số lên/ xuống không đổi d0 đến d1000 Hz/sec d1
Nhóm 5: Thông số PLC và Tốc độ đa bước
Thông
Giá trị mặc định
bientan.wordpress.com
Trang 10Trang 5/7
5- 07 Chế độ vận hành PLC
d0: không dược vận hành PLC d1: Thực hiện 1 chu kì lập trình d2: Thực hiện liên tục các chu kì lập trình d3: Thực hiện 1chu kỳ lập trình từng bước d4: Thực hiện liên tục một chu kỳ lập trình từng bước
d5: Không vận hành PLC, nhưng có thể cài đặt hướng tốc độ 1 đến 7
d0
5- 08 Chuyển hướng PLC thuận/nghịch d0 đến d255 (0: FWD 1: REV) d0
Nhóm 6: Thông số Bảo vệ
Thông
Giá trị mặc định
6- 00 Bảo vệ quá áp khi giảm tốc d0: không sử dụng d1: được sử dụng d1
Seri có dãy điện áp 230V: d350V đến
6- 01 Mức bảo vệ quá áp
Seri có dãy điện áp 460V: d700V đến
6- 03 Chế độ phát hiện quá mô-men
d0: không sử dụng d1: Cho phép sử dụng trong suốt thời gian hoạt động tốc độ hằng và tiếp tục chạy đến khi OL1 hoặc OL
d2: Cho phép sử dụng trong suốt thời gian hoạt động tốc độ hằng và tiếp tục và ngừng sau khi phát hiện thấy quá mô men
d3: Cho phép sử dụng trong suốt thời gian hoạt động (Pr.6-05)
d4: Cho phép sử dụng trong suốt thời gian hoạt động và ngừng sau khi phát hiện thấy quá mômen
d0
6- 05 Cài đặt thời gian cho việc phát hiện d0.1 đến d10.0 sec d0.1
6- 08 Ghi nhận lỗi hiện tại
6- 09 Ghi nhận lỗi thứ hai gần nhất
6- 10 Ghi nhận lỗi thứ ba gần nhất
d0: Không xuất hiện lỗi d1: Quá dòng (oc) d2: Quá áp (ov) d3: Quá nhiệt (oH) d4: Quá tải (oL) d5: Quá tải (oL1) d6: Lỗi ngoại vi (EF) d7: Không dùng
d0
Trang 11Trang 6/7
d8: Không dùng d9: Quá dòng khi tăng tốc (ocA) d10: Quá dòng khi giảm tốc (ocd) d11: Quá dòng ở trạng thái ổn định (ocn) d12: Lỗi tiếp đất (GF)
Nhóm 7: Thông số Mô-tơ
Thông
Giá trị mặc định
Nhóm 8: Thông số đặc biệt
Thông
Giá trị mặc định
8-01 Thời gian hãm DC trong quá trình khởi động d0.0 đến d60.0 Sec d0.0
8-02 Thời gian hãm DC trong quá trình dừng d0.0 đến d60.0 Sec d0.0
8-04 Chọn lựa hoạt động khi mất nguồn tức thời
d0: Ngừng hoạt động sau khi mất nguồn d1: Tiếp tục hoạt động sau khi mất nguồn đột ngột, dò tìm tốc độ khởi động bằng tần số chính (Master Frequency) d2: Tiếp tục hoạt động sau khi mất nguồn,
dò tốc độ khởi động bằng tần số ra cực tiểu
d0
8-05 Thời gian mất nguồn cho phép ở mức cực đại d0.3 đến d5.0 Sec d2.0
8-06 Thời gian Base Block để dò tốc độ d0.3 đến d5.0 Sec d0.5
8-14 Tự động Restart sau khi phát hiện lỗi d0 đến d10 d0
8-15 Chức năng AVR d0: Cho phép chức năng AVR d1: Cấm chức năng AVR
d2: Cấm chức năng AVR khi giảm tốc
d2
Trang 12Trang 7/7
Nhóm 9: Thông số truyền thông
Thông
Giá trị mặc định
9-01 Tốc độ truyền động d0: 4800 bps d1: 9600 bps d2: 19200bps d3: 38400bps d1
9-02 Xử lý lỗi truyền động
d0: Cảnh báo và duy trì hoạt động d1: Cảnh báo và hãm dần để dừng d2: Cảnh báo và trượt dốc rồi dừng d3: Duy trì hoạt động không cần cảnh báo
d0
9-03 Sử dụng Timer để theo dõi truyền động Modbus d0: không được sử dụng d1 đến d20: đặt thời gian (tăng 1 sec) d0
9-04 Giao thức truyền thôntg
d0: 7,N,2 (Modbus, ASCII) d1: 7,E,1 (Modbus, ASCII) d2: 7,O,1 (Modbus, ASCII) d3: 8,N,2 (Modbus, ASCII) d4: 8,E,1 (Modbus, ASCII) d5: 8,O,1 (Modbus, ASCII) d6: 8,N,2 (Modbus, RTU) d7: 8,E,1 (Modbus, RTU) d8: 8,O,1 (Modbus, RTU)
d0
Nhóm A: Thông số
Thông
Giá trị mặc định
A-00 Chọn lựa cổng hồi tiếp PID
d0: không được sử dụng chức năng PID d1: Hồi tiếp âm 0~10V AVI
d2: Hồi tiếp âm 4~20mA ACI d3: Hồi tiếp dương 0~10V AVI d4: Hồi tiếp dương 4~20mA ACI
d0
A-08 Thời gian phát hiện sai biệt hồi tiếp d0.0 đến d650 d0.0
A-09 Xử lí lỗi tín hiệu hồi tiếp d0: Cảnh báo và hãm để dừng d1: Cảnh báo và trượt dốc dừng d0
A-11 Tần số phục hồi (Revival Frequency) d0.0 đến d400 Hz d0.0
A-12 Giai đoạn nghỉ (Dwell period) d0.0 đến d650 sec d0.0
* Ghi chú :
: Thông số có thể được cài đặt khi biến tần đang chạy,
* : Nhân đôi giá trị đối với loại 460V