Tài liệu hướng dẫn chi tiết vè các tham số của biến tần Delta VFD F giúp bạn cài đặt ứng dụng một cách dễ ràng. 1. Sơ đồ đấu nối 2. Mô tả chi tiết từng tham số biến tần 3. Hướng dẫn mã lỗi và cách kiểm tra
Trang 15011201809 200310-20
F09
VFD-F
BỘ ĐIỀU KHIỂN / THAY ĐỔI TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ AC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
bientan.wordpress.com
Trang 2NHỮNG LƯU Ý TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT
& VẬN HÀNH BIẾN TẦN
1 Người sử dụng nên đọc kỹ tài liệu hướng dẫn sử dụng này trước khi lắp đặt & vận hành
biến tần của Delta
2 CẢNH BÁO NGUY HIỂM!
Phải ngắt nguồn điện trước khi bảo trì máy Không được đấu dây hoặc tháo dây dẫn điện
và các thiết bị đấu nối khi đang được cấp nguồn Công việc bảo trì và vận hành máy phải
được thực hiện bởi những nguời có chuyên môn hoặc kỹ thuật viên có kinh nghiệm
chuyên ngành về điện
3 CẨN TRỌNG!
Có nhiều linh kiện rất dễ hư hỏng được lắp trên board mạch của biến tần Những linh
kiện này rất dễ bị tác động đến việc tích điện trên board Để ngăn chặn việc dễ làm hỏng
hóc các linh kiện này, ngưởi sử dụng không được dùng tay chạm vào các linh kiện này
hoặc để vật thể bằng kim loại ví dụ như mạc sắt hoặc những thứ tương tự rớt trên board
4 CẢNH BÁO NGUY HIỂM!
Khi cắt nguồn, điện vẫn còn tích trữ trong tụ điện DC với một điện áp cao và rất nguy
hiểm Để đề phòng những rủi ro có thể xảy ra cho con người, người sử dụng phải đảm
bảo nguồn điện đã được ngắt ra khỏi biến tần và chờ khoảng 10 phút sau để tụ điện
xảhết điện năng tích trữ bên trong và tụ ở mức an toàn trước khi vận hành
5 CẨN TRỌNG!
Nên thực hiện việc tiếp đất an toàn cho biến tần Cách thức tiếp đất phải tuân thủ theo qui
định an toàn về điện của từng quốc gia nơi lắp đặt biến tần Vui lòng tham khảo sơ đồ
mạch điện cơ bản ở chương 3 của tài liệu hướng dẫn sử dụng này
6 CẢNH BÁO NGUY HIỂM!
Điện áp danh định của hệ thống nguồn để lắp biến tần phải thấp hơn hoặc bằng 240V~
đối với Model có điện áp 220V~ và 480V~ đối với Model có điện áp 460V~ Và dòng danh
định phải thấp hơn hoặc bằng giá trị bình phương trung bình (RMS) 5000A
7 CẨN TRỌNG!
Biến tần có thể bị hư hỏng ngay sau khi khi sửa chữa, nếu việc đấu dây không đúng ở
ngõ vào hoặc ngõ ra Đừng bao giờ đấu nguồn điện AC trực tíêp vào ngõ ra U/T1, V/T2,
W/T3 vào nguồn chính của biến tần
8 CẨN TRỌNG!
Phiến tản nhiêt của biến tần có thể tăng nhiệt lên đến trên 700C (1580F) trong quá trình
hoạt động Người sử dụng không được chạm vào phiến tản nhiệt này.
bientan.wordpress.com
Trang 3bientan.wordpress.com
Trang 4BẢNG TÓM TẮT CÁC THÔNG SỐ BIẾN TẦN VFD – F
Nhóm 0: Thông số trạng thái của biến tần
Thông số Chức năng Cài đặt Mặc định
00-00 Phiên bản phần mềm Chỉ đọc
00-01 Hiển thị trạng thái thứ 1 của
biến tần 00 : Không xảy ra lỗi 01 : oc (Quá dòng)
02 : ov (Quá áp)
03 : oH (Quá nhiệt)
04 : oL (Quá tải)
05 : oL1 (Relay nhiệt điện tử)
06 : EF (Lỗi ngoại vi)
07 : occ (Hư IGBT)
08 : CF3 (Lỗi CPU)
09 : HPF (Lỗi phần cứng)
10 : ocA (Quá dòng trong thời gian tăng tốc)
11 : ocd (Quá dòng trong thời gian giảm tốc)
12 : ocn (Quá dòng trong thời gian chạy ổn định)
13 : GFF (Lỗi tiếp đất)
14 : Lv (Thấp áp)
15 : CF1 (dữ liệu vào không bình thường)
16 : CF2 (dữ liệu ra không bình thường)
17 : bb (
18 : oL2 (Quá tải 2)
19 : Dự phòng
20 : codE (Mã hóa bảo vệ hoặc phần mềm)
21 : EF1 (Nút dừng khẩn ngoại vi)
22 : PHL ( Mất pha)
23 : Lc (Thấp dòng)
24 : FbL (Mất tín hiệu hồi tiếp)
Đọc
00-02 Hiển thị trạng thái thứ 2 của
biến tần Bit 0~1: 00 : Đèn RUN tắt, và đèn STOP sáng
01 : Đèn RUN nhấp nháy, và đèn STOP sáng
10 : Đèn RUN sáng, và đèn STOP nhấp nháy
11 : Đèn RUN sáng, và đèn STOP tắt
Bit 2: 1: JOG sáng Bit 3~4:
00 : LED REV tắt, và LED FWD sáng
01 : LED REV nhấp nháy, và LED FWD sáng
10 : LED REV sáng, và LED FWD nhấp nháy
11 : LED REV sáng, và LED FWD tắt
Bit 5-7: Dự phòng Bit 8: Nguồn tần số chính thông qua giao
tiếp truyền thông
Đọc
Trang 5Thông số Chức năng Cài đặt Mặc định
Bit 9: Nguồn tần số chính thông qua analog Bit 10: Lệnh hoạt động thông qua truyền
thông
Bit 11: Khóa thông số Bit 12~15: Dự phòng
00-08 Hệ số công suất ngõ ra Chỉ đọc (bit trong 1 giây) Đọc
00-10 Giá trị thực tín hiệu hồi tiếp Chỉ đọc Đọc
00-12 Giá trị mục tiêu người sử
00-13 Giá trị mục tiêu người sử
Nhóm 1: Nhóm các thông số cơ bản (Gấp đôi giá trị đối với nhóm điện áp 460V)
Thông số Giải thích Cài đặt Mặc định
01-00 Tần số đầu ra lớn nhất Fmax) 50.00 tới 120.00 Hz 60.00 01-01 Tần số điện áp lớn nhất (Fbase) 0.10 tới 120.00 Hz 60.00 01-02 Điện áp đầu ra lớn nhất (Vmax) 0.2V tới 510.0V 440.0 01-03 Điểm tần số trung bình (Fmid) 0.10 tới 120.0 Hz 1.50
01-05 Tần số đầu ra nhỏ nhất(Fmin) 0.10 tới 20.00Hz 1.50 01-06 Điện áp đầu ra nhỏ nhất (Vmin) 0.2V~100.0V 11.0
a01-09 Thời gian tăng tốc 1 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-10 Thời gian giảm tốc 1 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-11 Thời gian tăng tốc 2 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-12 Thời gian giảm tốc 2 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-13 Thời gian tăng tốc 3 0.1 tới 3600.00 giây 10.0/60.0 a01-14 Thời gian giảm tốc 3 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-15 Thời gian tăng tốc 4 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-16 Thời gian giảm tốc 4 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-17 Thời gian tăng tốc JOG 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-18 Thời gian giảm tốc JOG 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0
01-20 Thời gian trễ Tăng tốc theo đặc
01-21 Thời gian trễ Giảm tốc theo đặc
01-23 Thời gian tăng/giảm tốc đơn vị 00 : Đơn vị là 1 giây 01
Trang 601 : Đơn vị là 0.1 giây
02 : Đơn vị là 0.01 giây
Nhóm 2: Thông số Ngõ vào/Ngõ ra số
a02-00 Nguồn tần số yêu cầu 00 : Từ bàn phím
01 : Từ ngõ vào analog AVI
02 : Từ ngõ vào analog ACI1
03 : Từ ngõ vào analog ACI2
04 : Từ cổng truyền thông RS485
05 : Từ bên ngoài
00
a02-01 Nguồn hoạt động yêu cầu 00 : Được điều khiển bởi tín hiệu số từ bàn
phím
01 : Được điều khiển bởi các tiếp điểm ngoài, phím STOP sử dụng được
02 : Được điều khiển bởi các tiếp điểm ngoài, phím STOP không sử dụng được
03 : Được điều khiển bởi tín hiệu truyền thông RS485, phím STOP sử dụng được
04 : Được điều khiển bởi tín hiệu truyền thông RS485, phím STOP không sử dụng được
00
02-02 Phương pháp dừng (STOP) 00: Dừng = dừng từ từ, E.F (Lỗi thiết bị
ngoại vi) = dừng tự do
01 : Dừng = dừng tự do, E.F = dừng tự do
02 : Dừng = dừng từ từ, E.F = dừng từ từ
03 : Dừng = dừng tự do, E.F = dừng từ từ
00
a02-03 Chọn lựa tần số sóng mang
02-04 Cho phép quay thuận/nghịch 00 : Quay thuận
01 : Không cho phép quay nghịch
02 : Không cho phép quay thuận
00
02-05 Các chế độ hoạt động điều
khiển 2 dây/ 3 dây 00 : 2 dây (#1), chạy/ thuận, chạy/nghịch 01 : 2 dây (#2), chạy/dừng, thuận/nghịch
02 : 3 dây
00
02-06 Khóa tự động khởi động 00 : Không khóa
02-07 Mất tín hiệu ACI 00 : Giảm về 0Hz
01 : E.F
02 : Tiếp tục hoạt động theo tần số yêu cầu sau cùng
01
a02-08 Chọn hiển thị sau khởi động Bit 0~1:
00 = F LED
01 = H LED
10 = U LED (Hiển thị đặc biệt)
11 = Thuận /Nghịch
Bit 2: 0 = LED thuận; 1 = LED Nghịch Bit 3~5:
000 = Bước thứ 1 trong 7 bước
00
Trang 7001 = Bước thứ 2 trong 7 bước
010 = Bước thứ 3 trong 7 bước
011 = Bước thứ 4 trong 7 bước
100 = Bước thứ 5 trong 7 bước
Bit 6~7: Dự phòng
a02-09 Hiển thị đặc biệt 00 : A hiển thị dòng điện ngõ ra biến tần
01 : U hiển thị điện áp DC-BUS biến tần
02 : E hiển thị RMS của điện áp ngõ ra
03 : P hiển thị tín hiệu hồi tiếp
00
a02-10 Người sử dụng xác định/định
nghĩa
0.01~160.00 1.00
a02-11 Dò tần số 00 : Không cho phép
01 : Cho phép (không cho phép DC braking) a02-12 Tần số xuất phát 00 : Dò từ tần số đặt
01 : Dò từ tần số thấp nhất (Pr01-00) 00 a02-13 Cài đặt bộ nhớ tần số chính 00 : Không nhớ tần số đặt trước đó
01 : Nhớ tần số đặt trước đó 01
Nhóm 3: Nhóm thông số chức năng đầu ra
Thông số Giải thích Cài đặt Mặc định
03-00 Ngõ ra đa chức năng 1 00 : Không có chức năng 00
08 : Động cơ thứ 8
09 : Ngõ ra phụ thứ 1
10 : Ngõ ra phụ thứ 2
11 : Ngõ ra phụ thứ 3
12 : Ngõ ra phụ thứ 4
13 : Ngõ ra phụ thứ 5
14 : Ngõ ra phụ thứ 6 15: Ngõ ra phụ thứ 7
16 : Sự chỉ thị trong quá trình hoạt động
17 : Đạt được tần số cài đặt
18 : Tốc độ zero (kể cả khi Shutdown)
19 : Quá momen
20 : Lỗi thiết bị ngoại vi
03-07 Ngõ ra đa chức năng 8
21 : Phát hiện thấp áp
22 : Chỉ thị chế độ hoạt động
23 : Lỗi chỉ thị
24 : Đạt được tần số 1
25 : Đạt được tần số 2 03-07 Ngõ ra đa chức năng 8
26 : Chỉ thị quá nhiệt
Trang 827 : Bộ điều khiển sẵn sàng
28 : Nút dừng khẩn (EF1)
29 : Hãm ngõ ra bằng phần mềm
30 : Cảnh báo quá tải OL hoặc OL1
31 : Chỉ thị chế độ nghỉ (ngủ)
32 : Chỉ thị thấp dòng
33 : Chỉ thị lỗi tín hiệu hồi tiếp PID
34 : Chương trình PLC hoạt động
35 : Hoàn tất bước chương trình PLC
36 : Hoàn tất chương trình PLC
37 : Tạm dừng chương trình PLC
03-10 Ngõ ra Analog 1, (AFM1)
0~10Vdc 00 : Tần số ngõ ra 01 : Dòng điện ngõ ra 00
03-11 Ngõ ra Analog 2, (AFM2)
0/4~20mA 02 : Điện áp ngõ ra 03 : Tần số yêu cầu
04 : Hệ số công suất tải
01
03-14 Sự chọn lựa ngò ra analog 2
03-15 Điều khiển quạt DC 00 : Quạt hoạt động khi có nguồn
01 : Quạt bắt đầu vào lúc có lệnh yêu cầu Quạt dừng 1 phút sau lệnh dừng (STOP)
02 : Quạt bắt đầu vào lúc có lệnh yêu cầu Quạt dừng sau lệnh dừng (STOP)
03 : Quạt được điều khiển bởi nhiệt độ
Nhiệt độ ở vào khoảng 600C sẽ khởi động quạt
00
Nhóm 4: Nhóm thông số chức năng đầu vào
Thông số Giải thích Cài đặt Mặc định
04-00 Đầu vào đa chức năng 1 00 : Không có chức năng 01
04-07 Đầu vào đa chức năng 8 07 : Chế độ làm việc theo JOG 09
08 : Không cho phép tăng tốc/giảm tốc
09 : Lựa chọn tăng tốc/giảm tốc 2
10 : Lựa chọn tăng tốc/giảm tốc 3
11 : Ngõ vào B.B (N.O)
12 : Ngõ vào B.B (N.C)
13 : Gia tăng tần số
14 : Giảm tần số
15 : Dừng khẩn (NO)
Trang 916 : Dừng khẩn (NC)
17 : AVI (mở); ACI1 (đóng)
18 : Bàn phím (mở); EXT (đóng)
19 : Không cho phép chế độ PID
20 : Ngõ vào phụ 1
21 : Ngõ vào phụ 2
22 : Ngõ vào phụ 3
23 : Ngõ vào phụ 4
24 : Ngõ vào phụ 5
25 : Ngõ vào phụ 6
26 : Ngõ vào phụ 7
27 : Không cho phép ngõ ra động cơ thứ 1
28 : Không cho phép ngõ ra động cơ thứ 2
29 : Không cho phép ngõ ra động cơ thứ 3
30 : Không cho phép ngõ ra động cơ thứ 4
31 : Không cho phép tất cả ngõ ra động cơ
32 : Chạy chương trình PLC
33 : Dừng chương trình PLC
04-12 Tần số Max AVI (% củaPr.1-00) 0.00~100.00% 100.00
04-16 Tần số Max ACI1 (% củaPr.1-00) 0.00~100.00% 100.00
04-21 Thời gian trễ ngõ vào Analog AVI 0.00~100.00 giây 0.50
04-22 Thời gian trễ ngõ vào Analog ACI1 0.00~100.00 giây 0.50
04-23 Thời gian trễ ngõ vào Analog ACI2 0.00~100.00 giây 0.50
04-24 Tổng tần số nguồn ngoài 00 : Không có chức năng
01 : AVI+ACI1
02 : ACI1+ACI2
03 : ACI2+AVI
04 : Tần số đặt qua truyền thông + AVI
05 : Tần số đặt qua truyền thông + ACI1
06 : Tần số đặt qua truyền thông + ACI2
00
Trang 10Nhóm 5: Đa tốc độ và thông số PLC
a05-09 Tần số tốc độ bước 10 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-10 Tần số tốc độ bước 11 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-11 Tần số tốc độ bước 12 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-12 Tần số tốc độ bước 13 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-13 Tần số tốc độ bước 14 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-14 Tần số tốc độ bước 15 0.00 tới 120.00Hz 0.00
05-15 Chế độ PLC
00 : Không cho phép hoạt động PLC
01 : Thực thi 1 chu trình chương trình
02 : Tiếp tục thực thi các chu trình chương trình
03 : Thực thi từng bước chu trình
04 : Tiếp tục thực thi từng bước chu trình
00
05-16 Hoạt động thuận/nghịch PLC 00 đến 32767 (00 : thuận FWD 01 : Nghịch (REV)
05-17 Thời gian thực hiện bước 1 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-18 Thời gian thực hiện bước 2 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-19 Thời gian thực hiện bước 3 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-20 Thời gian thực hiện bước 4 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-21 Thời gian thực hiện bước 5 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-22 Thời gian thực hiện bước 6 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-23 Thời gian thực hiện bước 7 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-24 Thời gian thực hiện bước 8 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-25 Thời gian thực hiện bước 9 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-26 Thời gian thực hiện bước 10 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-27 Thời gian thực hiện bước 11 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-28 Thời gian thực hiện bước 12 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-29 Thời gian thực hiện bước 13 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-30 Thời gian thực hiện bước 14 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-31 Thời gian thực hiện bước 15 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-32 Cài đặt đơn vị thời gian 00 : 1 sec 01 : 0.1 sec 00
Nhóm 6 Nhóm thông số bảo vệ (Gấp đôi giá trị đối với nhóm điện áp 460V)
06-00 Ngăn ngừa quá áp 230V: 330.0~410.0Vdc 460V: 660.0V~820.0Vdc
00 : Không cho phép
390.0 780.0
Trang 11quá trình gia tốc 00 : Không cho phép
06-02 Ngăn ngừa quá dòng trong quá trình hoạt động 20~150% 00 : Không cho phép 120 06-03 Chọn chế độ phát hiện quá
momen 00 : Không cho phép phát hiện quá momen 01 : Cho phép phát hiện quá momen trong khi
hoạt động ở tần số ổn định (OL2), và hoạt động tiếp tục
02 : Cho phép phát hiện quá momen trong khi hoạt động ở tần số ổn định (OL2), và trong khi tạm ngừng hoạt động
03 : Cho phép phát hiện quá momen trong khi hoạt động (OL2), và hoạt động tiếp tục
04 : Cho phép phát hiện quá momen trong khi hoạt động (OL2), và trong khi tạm ngừng hoạt động
00
06-05 Phát hiện thời gian quá momen 0.1~60.0 giây 0.1 06-06 Chọn relay nhiệt điện tử 00 : Không cho phép hoạt động
01 : Hoạt động với động cơ chuẩn
02 : Hoạt động với động cơ đặc biệt
02
06-08 Mức phát hiện thấp dòng 00~100% (00 không cho phép) 00 06-09 Thời gian phát hiện thấp dòng 0.1~3600.0 giây 10.0 06-10 Xử lý phát hiện thấp dòng 00 : Cảnh báo và dừng khẩn cấp
01 : cảnh báo và dừng từ từ
03 : Cảnh báo và vẫn hoạt động
01
06-12 Ghi lỗi thứ 2 gần nhất vừa xảy
06-13 Ghi lỗi thứ 3 gần nhất xảy ra 03: OH (Quá nhiệt) 00 06-14 Ghi lỗi thứ 4 gần nhất xảy ra 04 : OL (Quá tải)
05 : oL1 (Quá tải 1)
06 : EF (Lỗi thiết bị ngoại vi)
07 : Occ (Module IGBT không bình thường)
08 : CF3 (Mạch điện bên trong bộ điều khiển không bình thường)
09 : HPF (Lỗi phần cứng)
10 : OcA (Quá dòng trong khi tăng tốc)
11 : Ocd (Quá dòng trong khi giảm tốc)
12 : Ocn (quá dòng trong khi chạy ổn định)
13 : GFF (Lỗi nối đất)
14 : Dự phòng
15 : CF1 (Lỗi đọc CPU)
16 : CF2 (Lỗi ghi CPU)
17 : Dự phòng
18 : OL2 (Quá tải 2)
00
Trang 1219 : Đã dành trước
20 : Mã code (Bảo vệ chương trình/ khóa bảo vệ)
21 : EF1 (Dừng khẩn)
22 : PHL (mất pha)
23 : Lc (Thấp dòng)
24 : FbL (Mất tín hiệu hồi tiếp) 06-15 Reset thông số cài đặt 00~65535
09 : Reset toàn bộ thông số cài đặt (50Hz, 220/380)
10 : Reset toàn bộ thông số cài đặt (60Hz, 220/440)
00
06-16 Nhập mật mã để cài đặt tần
06-17 Nhập mật mã để khóa tần số 00~65535
00 : Không có cài mã bảo vệ
00
Nhóm 7: Nhóm thông số biến tần (AC Drive) & motor
07-00 Mã nhận dạng của biến tần Hiển thị bằng loại model ##
07-01 Dòng điện định mức của biến tần Hiển thị bằng loại model ##
a07-05 Tần số trược định mức của động cơ 0.00~20.00Hz 0.00
07-08 Tính tổng thời gian hoạt động của động cơ (phút) 00 đến 1439 phút 00
07-09 Tính tổng thời gian hoạt động của động cơ (ngày) 00 đến 65535 ngày 00
Nhóm 8: Nhóm thông số đặc biệt (Gấp đôi giá trị đối với nhóm điện áp 460V)
08-01 Thời gian hãm DC khi khởi động 0.0 tới 60.0 giây 0.0
08-02 Thời gian hãm DC khi dừng 0.0 tới 60.0 giây 0.0
08-03 Điểm khởi động cho hãm DC 0.00 tới 120.00 Hz 0.00
08-04 Trạng thái mất nguồn tức thời và có trở
lại của biến tần 00 : Không cho phép 01 : Tìm từ trên xuống dưới
02 : Tìm từ dưới lên trên
00
08-05 Thời gian cho phép công suất giảm tối
08-06 Thời gian dò tìm tốc độ 0.1 tới 5.0 giây 0.5
08-08 Phương pháp khảo sát tốc độ BB 00 : Tìm từ trên xuống dưới
01 : Tìm từ dưới lên trên 00 08-09 Số lần tự động khởi động lại sau khi có
lỗi
00~10 00 08-10 Thời gian khởi động lại sau khi có lỗi 00 đến 60000 giây 600