1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn cài đặt biến tần delta VFD F Tiếng Việt

19 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu hướng dẫn chi tiết vè các tham số của biến tần Delta VFD F giúp bạn cài đặt ứng dụng một cách dễ ràng. 1. Sơ đồ đấu nối 2. Mô tả chi tiết từng tham số biến tần 3. Hướng dẫn mã lỗi và cách kiểm tra

Trang 1

5011201809 200310-20

F09

VFD-F

BỘ ĐIỀU KHIỂN / THAY ĐỔI TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ AC

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

bientan.wordpress.com

Trang 2

NHỮNG LƯU Ý TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT

& VẬN HÀNH BIẾN TẦN

1 Người sử dụng nên đọc kỹ tài liệu hướng dẫn sử dụng này trước khi lắp đặt & vận hành

biến tần của Delta

2 CẢNH BÁO NGUY HIỂM!

Phải ngắt nguồn điện trước khi bảo trì máy Không được đấu dây hoặc tháo dây dẫn điện

và các thiết bị đấu nối khi đang được cấp nguồn Công việc bảo trì và vận hành máy phải

được thực hiện bởi những nguời có chuyên môn hoặc kỹ thuật viên có kinh nghiệm

chuyên ngành về điện

3 CẨN TRỌNG!

Có nhiều linh kiện rất dễ hư hỏng được lắp trên board mạch của biến tần Những linh

kiện này rất dễ bị tác động đến việc tích điện trên board Để ngăn chặn việc dễ làm hỏng

hóc các linh kiện này, ngưởi sử dụng không được dùng tay chạm vào các linh kiện này

hoặc để vật thể bằng kim loại ví dụ như mạc sắt hoặc những thứ tương tự rớt trên board

4 CẢNH BÁO NGUY HIỂM!

Khi cắt nguồn, điện vẫn còn tích trữ trong tụ điện DC với một điện áp cao và rất nguy

hiểm Để đề phòng những rủi ro có thể xảy ra cho con người, người sử dụng phải đảm

bảo nguồn điện đã được ngắt ra khỏi biến tần và chờ khoảng 10 phút sau để tụ điện

xảhết điện năng tích trữ bên trong và tụ ở mức an toàn trước khi vận hành

5 CẨN TRỌNG!

Nên thực hiện việc tiếp đất an toàn cho biến tần Cách thức tiếp đất phải tuân thủ theo qui

định an toàn về điện của từng quốc gia nơi lắp đặt biến tần Vui lòng tham khảo sơ đồ

mạch điện cơ bản ở chương 3 của tài liệu hướng dẫn sử dụng này

6 CẢNH BÁO NGUY HIỂM!

Điện áp danh định của hệ thống nguồn để lắp biến tần phải thấp hơn hoặc bằng 240V~

đối với Model có điện áp 220V~ và 480V~ đối với Model có điện áp 460V~ Và dòng danh

định phải thấp hơn hoặc bằng giá trị bình phương trung bình (RMS) 5000A

7 CẨN TRỌNG!

Biến tần có thể bị hư hỏng ngay sau khi khi sửa chữa, nếu việc đấu dây không đúng ở

ngõ vào hoặc ngõ ra Đừng bao giờ đấu nguồn điện AC trực tíêp vào ngõ ra U/T1, V/T2,

W/T3 vào nguồn chính của biến tần

8 CẨN TRỌNG!

Phiến tản nhiêt của biến tần có thể tăng nhiệt lên đến trên 700C (1580F) trong quá trình

hoạt động Người sử dụng không được chạm vào phiến tản nhiệt này.

bientan.wordpress.com

Trang 3

bientan.wordpress.com

Trang 4

BẢNG TÓM TẮT CÁC THÔNG SỐ BIẾN TẦN VFD – F

Nhóm 0: Thông số trạng thái của biến tần

Thông số Chức năng Cài đặt Mặc định

00-00 Phiên bản phần mềm Chỉ đọc

00-01 Hiển thị trạng thái thứ 1 của

biến tần 00 : Không xảy ra lỗi 01 : oc (Quá dòng)

02 : ov (Quá áp)

03 : oH (Quá nhiệt)

04 : oL (Quá tải)

05 : oL1 (Relay nhiệt điện tử)

06 : EF (Lỗi ngoại vi)

07 : occ (Hư IGBT)

08 : CF3 (Lỗi CPU)

09 : HPF (Lỗi phần cứng)

10 : ocA (Quá dòng trong thời gian tăng tốc)

11 : ocd (Quá dòng trong thời gian giảm tốc)

12 : ocn (Quá dòng trong thời gian chạy ổn định)

13 : GFF (Lỗi tiếp đất)

14 : Lv (Thấp áp)

15 : CF1 (dữ liệu vào không bình thường)

16 : CF2 (dữ liệu ra không bình thường)

17 : bb (

18 : oL2 (Quá tải 2)

19 : Dự phòng

20 : codE (Mã hóa bảo vệ hoặc phần mềm)

21 : EF1 (Nút dừng khẩn ngoại vi)

22 : PHL ( Mất pha)

23 : Lc (Thấp dòng)

24 : FbL (Mất tín hiệu hồi tiếp)

Đọc

00-02 Hiển thị trạng thái thứ 2 của

biến tần Bit 0~1: 00 : Đèn RUN tắt, và đèn STOP sáng

01 : Đèn RUN nhấp nháy, và đèn STOP sáng

10 : Đèn RUN sáng, và đèn STOP nhấp nháy

11 : Đèn RUN sáng, và đèn STOP tắt

Bit 2: 1: JOG sáng Bit 3~4:

00 : LED REV tắt, và LED FWD sáng

01 : LED REV nhấp nháy, và LED FWD sáng

10 : LED REV sáng, và LED FWD nhấp nháy

11 : LED REV sáng, và LED FWD tắt

Bit 5-7: Dự phòng Bit 8: Nguồn tần số chính thông qua giao

tiếp truyền thông

Đọc

Trang 5

Thông số Chức năng Cài đặt Mặc định

Bit 9: Nguồn tần số chính thông qua analog Bit 10: Lệnh hoạt động thông qua truyền

thông

Bit 11: Khóa thông số Bit 12~15: Dự phòng

00-08 Hệ số công suất ngõ ra Chỉ đọc (bit trong 1 giây) Đọc

00-10 Giá trị thực tín hiệu hồi tiếp Chỉ đọc Đọc

00-12 Giá trị mục tiêu người sử

00-13 Giá trị mục tiêu người sử

Nhóm 1: Nhóm các thông số cơ bản (Gấp đôi giá trị đối với nhóm điện áp 460V)

Thông số Giải thích Cài đặt Mặc định

01-00 Tần số đầu ra lớn nhất Fmax) 50.00 tới 120.00 Hz 60.00 01-01 Tần số điện áp lớn nhất (Fbase) 0.10 tới 120.00 Hz 60.00 01-02 Điện áp đầu ra lớn nhất (Vmax) 0.2V tới 510.0V 440.0 01-03 Điểm tần số trung bình (Fmid) 0.10 tới 120.0 Hz 1.50

01-05 Tần số đầu ra nhỏ nhất(Fmin) 0.10 tới 20.00Hz 1.50 01-06 Điện áp đầu ra nhỏ nhất (Vmin) 0.2V~100.0V 11.0

a01-09 Thời gian tăng tốc 1 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-10 Thời gian giảm tốc 1 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-11 Thời gian tăng tốc 2 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-12 Thời gian giảm tốc 2 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-13 Thời gian tăng tốc 3 0.1 tới 3600.00 giây 10.0/60.0 a01-14 Thời gian giảm tốc 3 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-15 Thời gian tăng tốc 4 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-16 Thời gian giảm tốc 4 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-17 Thời gian tăng tốc JOG 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0 a01-18 Thời gian giảm tốc JOG 0.1 tới 3600.0 giây 10.0/60.0

01-20 Thời gian trễ Tăng tốc theo đặc

01-21 Thời gian trễ Giảm tốc theo đặc

01-23 Thời gian tăng/giảm tốc đơn vị 00 : Đơn vị là 1 giây 01

Trang 6

01 : Đơn vị là 0.1 giây

02 : Đơn vị là 0.01 giây

Nhóm 2: Thông số Ngõ vào/Ngõ ra số

a02-00 Nguồn tần số yêu cầu 00 : Từ bàn phím

01 : Từ ngõ vào analog AVI

02 : Từ ngõ vào analog ACI1

03 : Từ ngõ vào analog ACI2

04 : Từ cổng truyền thông RS485

05 : Từ bên ngoài

00

a02-01 Nguồn hoạt động yêu cầu 00 : Được điều khiển bởi tín hiệu số từ bàn

phím

01 : Được điều khiển bởi các tiếp điểm ngoài, phím STOP sử dụng được

02 : Được điều khiển bởi các tiếp điểm ngoài, phím STOP không sử dụng được

03 : Được điều khiển bởi tín hiệu truyền thông RS485, phím STOP sử dụng được

04 : Được điều khiển bởi tín hiệu truyền thông RS485, phím STOP không sử dụng được

00

02-02 Phương pháp dừng (STOP) 00: Dừng = dừng từ từ, E.F (Lỗi thiết bị

ngoại vi) = dừng tự do

01 : Dừng = dừng tự do, E.F = dừng tự do

02 : Dừng = dừng từ từ, E.F = dừng từ từ

03 : Dừng = dừng tự do, E.F = dừng từ từ

00

a02-03 Chọn lựa tần số sóng mang

02-04 Cho phép quay thuận/nghịch 00 : Quay thuận

01 : Không cho phép quay nghịch

02 : Không cho phép quay thuận

00

02-05 Các chế độ hoạt động điều

khiển 2 dây/ 3 dây 00 : 2 dây (#1), chạy/ thuận, chạy/nghịch 01 : 2 dây (#2), chạy/dừng, thuận/nghịch

02 : 3 dây

00

02-06 Khóa tự động khởi động 00 : Không khóa

02-07 Mất tín hiệu ACI 00 : Giảm về 0Hz

01 : E.F

02 : Tiếp tục hoạt động theo tần số yêu cầu sau cùng

01

a02-08 Chọn hiển thị sau khởi động Bit 0~1:

00 = F LED

01 = H LED

10 = U LED (Hiển thị đặc biệt)

11 = Thuận /Nghịch

Bit 2: 0 = LED thuận; 1 = LED Nghịch Bit 3~5:

000 = Bước thứ 1 trong 7 bước

00

Trang 7

001 = Bước thứ 2 trong 7 bước

010 = Bước thứ 3 trong 7 bước

011 = Bước thứ 4 trong 7 bước

100 = Bước thứ 5 trong 7 bước

Bit 6~7: Dự phòng

a02-09 Hiển thị đặc biệt 00 : A hiển thị dòng điện ngõ ra biến tần

01 : U hiển thị điện áp DC-BUS biến tần

02 : E hiển thị RMS của điện áp ngõ ra

03 : P hiển thị tín hiệu hồi tiếp

00

a02-10 Người sử dụng xác định/định

nghĩa

0.01~160.00 1.00

a02-11 Dò tần số 00 : Không cho phép

01 : Cho phép (không cho phép DC braking) a02-12 Tần số xuất phát 00 : Dò từ tần số đặt

01 : Dò từ tần số thấp nhất (Pr01-00) 00 a02-13 Cài đặt bộ nhớ tần số chính 00 : Không nhớ tần số đặt trước đó

01 : Nhớ tần số đặt trước đó 01

Nhóm 3: Nhóm thông số chức năng đầu ra

Thông số Giải thích Cài đặt Mặc định

03-00 Ngõ ra đa chức năng 1 00 : Không có chức năng 00

08 : Động cơ thứ 8

09 : Ngõ ra phụ thứ 1

10 : Ngõ ra phụ thứ 2

11 : Ngõ ra phụ thứ 3

12 : Ngõ ra phụ thứ 4

13 : Ngõ ra phụ thứ 5

14 : Ngõ ra phụ thứ 6 15: Ngõ ra phụ thứ 7

16 : Sự chỉ thị trong quá trình hoạt động

17 : Đạt được tần số cài đặt

18 : Tốc độ zero (kể cả khi Shutdown)

19 : Quá momen

20 : Lỗi thiết bị ngoại vi

03-07 Ngõ ra đa chức năng 8

21 : Phát hiện thấp áp

22 : Chỉ thị chế độ hoạt động

23 : Lỗi chỉ thị

24 : Đạt được tần số 1

25 : Đạt được tần số 2 03-07 Ngõ ra đa chức năng 8

26 : Chỉ thị quá nhiệt

Trang 8

27 : Bộ điều khiển sẵn sàng

28 : Nút dừng khẩn (EF1)

29 : Hãm ngõ ra bằng phần mềm

30 : Cảnh báo quá tải OL hoặc OL1

31 : Chỉ thị chế độ nghỉ (ngủ)

32 : Chỉ thị thấp dòng

33 : Chỉ thị lỗi tín hiệu hồi tiếp PID

34 : Chương trình PLC hoạt động

35 : Hoàn tất bước chương trình PLC

36 : Hoàn tất chương trình PLC

37 : Tạm dừng chương trình PLC

03-10 Ngõ ra Analog 1, (AFM1)

0~10Vdc 00 : Tần số ngõ ra 01 : Dòng điện ngõ ra 00

03-11 Ngõ ra Analog 2, (AFM2)

0/4~20mA 02 : Điện áp ngõ ra 03 : Tần số yêu cầu

04 : Hệ số công suất tải

01

03-14 Sự chọn lựa ngò ra analog 2

03-15 Điều khiển quạt DC 00 : Quạt hoạt động khi có nguồn

01 : Quạt bắt đầu vào lúc có lệnh yêu cầu Quạt dừng 1 phút sau lệnh dừng (STOP)

02 : Quạt bắt đầu vào lúc có lệnh yêu cầu Quạt dừng sau lệnh dừng (STOP)

03 : Quạt được điều khiển bởi nhiệt độ

Nhiệt độ ở vào khoảng 600C sẽ khởi động quạt

00

Nhóm 4: Nhóm thông số chức năng đầu vào

Thông số Giải thích Cài đặt Mặc định

04-00 Đầu vào đa chức năng 1 00 : Không có chức năng 01

04-07 Đầu vào đa chức năng 8 07 : Chế độ làm việc theo JOG 09

08 : Không cho phép tăng tốc/giảm tốc

09 : Lựa chọn tăng tốc/giảm tốc 2

10 : Lựa chọn tăng tốc/giảm tốc 3

11 : Ngõ vào B.B (N.O)

12 : Ngõ vào B.B (N.C)

13 : Gia tăng tần số

14 : Giảm tần số

15 : Dừng khẩn (NO)

Trang 9

16 : Dừng khẩn (NC)

17 : AVI (mở); ACI1 (đóng)

18 : Bàn phím (mở); EXT (đóng)

19 : Không cho phép chế độ PID

20 : Ngõ vào phụ 1

21 : Ngõ vào phụ 2

22 : Ngõ vào phụ 3

23 : Ngõ vào phụ 4

24 : Ngõ vào phụ 5

25 : Ngõ vào phụ 6

26 : Ngõ vào phụ 7

27 : Không cho phép ngõ ra động cơ thứ 1

28 : Không cho phép ngõ ra động cơ thứ 2

29 : Không cho phép ngõ ra động cơ thứ 3

30 : Không cho phép ngõ ra động cơ thứ 4

31 : Không cho phép tất cả ngõ ra động cơ

32 : Chạy chương trình PLC

33 : Dừng chương trình PLC

04-12 Tần số Max AVI (% củaPr.1-00) 0.00~100.00% 100.00

04-16 Tần số Max ACI1 (% củaPr.1-00) 0.00~100.00% 100.00

04-21 Thời gian trễ ngõ vào Analog AVI 0.00~100.00 giây 0.50

04-22 Thời gian trễ ngõ vào Analog ACI1 0.00~100.00 giây 0.50

04-23 Thời gian trễ ngõ vào Analog ACI2 0.00~100.00 giây 0.50

04-24 Tổng tần số nguồn ngoài 00 : Không có chức năng

01 : AVI+ACI1

02 : ACI1+ACI2

03 : ACI2+AVI

04 : Tần số đặt qua truyền thông + AVI

05 : Tần số đặt qua truyền thông + ACI1

06 : Tần số đặt qua truyền thông + ACI2

00

Trang 10

Nhóm 5: Đa tốc độ và thông số PLC

a05-09 Tần số tốc độ bước 10 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-10 Tần số tốc độ bước 11 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-11 Tần số tốc độ bước 12 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-12 Tần số tốc độ bước 13 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-13 Tần số tốc độ bước 14 0.00 tới 120.00Hz 0.00 a05-14 Tần số tốc độ bước 15 0.00 tới 120.00Hz 0.00

05-15 Chế độ PLC

00 : Không cho phép hoạt động PLC

01 : Thực thi 1 chu trình chương trình

02 : Tiếp tục thực thi các chu trình chương trình

03 : Thực thi từng bước chu trình

04 : Tiếp tục thực thi từng bước chu trình

00

05-16 Hoạt động thuận/nghịch PLC 00 đến 32767 (00 : thuận FWD 01 : Nghịch (REV)

05-17 Thời gian thực hiện bước 1 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-18 Thời gian thực hiện bước 2 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-19 Thời gian thực hiện bước 3 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-20 Thời gian thực hiện bước 4 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-21 Thời gian thực hiện bước 5 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-22 Thời gian thực hiện bước 6 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-23 Thời gian thực hiện bước 7 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-24 Thời gian thực hiện bước 8 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-25 Thời gian thực hiện bước 9 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-26 Thời gian thực hiện bước 10 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-27 Thời gian thực hiện bước 11 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-28 Thời gian thực hiện bước 12 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-29 Thời gian thực hiện bước 13 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-30 Thời gian thực hiện bước 14 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-31 Thời gian thực hiện bước 15 0.0 đến 655000 sec 0.0 05-32 Cài đặt đơn vị thời gian 00 : 1 sec 01 : 0.1 sec 00

Nhóm 6 Nhóm thông số bảo vệ (Gấp đôi giá trị đối với nhóm điện áp 460V)

06-00 Ngăn ngừa quá áp 230V: 330.0~410.0Vdc 460V: 660.0V~820.0Vdc

00 : Không cho phép

390.0 780.0

Trang 11

quá trình gia tốc 00 : Không cho phép

06-02 Ngăn ngừa quá dòng trong quá trình hoạt động 20~150% 00 : Không cho phép 120 06-03 Chọn chế độ phát hiện quá

momen 00 : Không cho phép phát hiện quá momen 01 : Cho phép phát hiện quá momen trong khi

hoạt động ở tần số ổn định (OL2), và hoạt động tiếp tục

02 : Cho phép phát hiện quá momen trong khi hoạt động ở tần số ổn định (OL2), và trong khi tạm ngừng hoạt động

03 : Cho phép phát hiện quá momen trong khi hoạt động (OL2), và hoạt động tiếp tục

04 : Cho phép phát hiện quá momen trong khi hoạt động (OL2), và trong khi tạm ngừng hoạt động

00

06-05 Phát hiện thời gian quá momen 0.1~60.0 giây 0.1 06-06 Chọn relay nhiệt điện tử 00 : Không cho phép hoạt động

01 : Hoạt động với động cơ chuẩn

02 : Hoạt động với động cơ đặc biệt

02

06-08 Mức phát hiện thấp dòng 00~100% (00 không cho phép) 00 06-09 Thời gian phát hiện thấp dòng 0.1~3600.0 giây 10.0 06-10 Xử lý phát hiện thấp dòng 00 : Cảnh báo và dừng khẩn cấp

01 : cảnh báo và dừng từ từ

03 : Cảnh báo và vẫn hoạt động

01

06-12 Ghi lỗi thứ 2 gần nhất vừa xảy

06-13 Ghi lỗi thứ 3 gần nhất xảy ra 03: OH (Quá nhiệt) 00 06-14 Ghi lỗi thứ 4 gần nhất xảy ra 04 : OL (Quá tải)

05 : oL1 (Quá tải 1)

06 : EF (Lỗi thiết bị ngoại vi)

07 : Occ (Module IGBT không bình thường)

08 : CF3 (Mạch điện bên trong bộ điều khiển không bình thường)

09 : HPF (Lỗi phần cứng)

10 : OcA (Quá dòng trong khi tăng tốc)

11 : Ocd (Quá dòng trong khi giảm tốc)

12 : Ocn (quá dòng trong khi chạy ổn định)

13 : GFF (Lỗi nối đất)

14 : Dự phòng

15 : CF1 (Lỗi đọc CPU)

16 : CF2 (Lỗi ghi CPU)

17 : Dự phòng

18 : OL2 (Quá tải 2)

00

Trang 12

19 : Đã dành trước

20 : Mã code (Bảo vệ chương trình/ khóa bảo vệ)

21 : EF1 (Dừng khẩn)

22 : PHL (mất pha)

23 : Lc (Thấp dòng)

24 : FbL (Mất tín hiệu hồi tiếp) 06-15 Reset thông số cài đặt 00~65535

09 : Reset toàn bộ thông số cài đặt (50Hz, 220/380)

10 : Reset toàn bộ thông số cài đặt (60Hz, 220/440)

00

06-16 Nhập mật mã để cài đặt tần

06-17 Nhập mật mã để khóa tần số 00~65535

00 : Không có cài mã bảo vệ

00

Nhóm 7: Nhóm thông số biến tần (AC Drive) & motor

07-00 Mã nhận dạng của biến tần Hiển thị bằng loại model ##

07-01 Dòng điện định mức của biến tần Hiển thị bằng loại model ##

a07-05 Tần số trược định mức của động cơ 0.00~20.00Hz 0.00

07-08 Tính tổng thời gian hoạt động của động cơ (phút) 00 đến 1439 phút 00

07-09 Tính tổng thời gian hoạt động của động cơ (ngày) 00 đến 65535 ngày 00

Nhóm 8: Nhóm thông số đặc biệt (Gấp đôi giá trị đối với nhóm điện áp 460V)

08-01 Thời gian hãm DC khi khởi động 0.0 tới 60.0 giây 0.0

08-02 Thời gian hãm DC khi dừng 0.0 tới 60.0 giây 0.0

08-03 Điểm khởi động cho hãm DC 0.00 tới 120.00 Hz 0.00

08-04 Trạng thái mất nguồn tức thời và có trở

lại của biến tần 00 : Không cho phép 01 : Tìm từ trên xuống dưới

02 : Tìm từ dưới lên trên

00

08-05 Thời gian cho phép công suất giảm tối

08-06 Thời gian dò tìm tốc độ 0.1 tới 5.0 giây 0.5

08-08 Phương pháp khảo sát tốc độ BB 00 : Tìm từ trên xuống dưới

01 : Tìm từ dưới lên trên 00 08-09 Số lần tự động khởi động lại sau khi có

lỗi

00~10 00 08-10 Thời gian khởi động lại sau khi có lỗi 00 đến 60000 giây 600

Ngày đăng: 15/05/2021, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w