Caâu 1: Neâu tính chaát phoå bieán cuûa ñònh daïng kyù töï, coù maáy loaïi ñònh daïng cô baûn, ñoù laø nhöõng loaïi naøo.. Ñaùp aùn: Nhöõng tính chaát phoå bieán cuûa ñònh daïng kyù t[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu tính chất phổ biến của định dạng ký tự, có mấy loại định dạng cơ bản, đó là những loại nào?
Đáp án: Những tính chất phổ biến của định dạng ký tự:
Phơng ch ữ Màu ch ữ
C ch ỡ ữ
Ki u ch ể ữ
Cĩ hai lo i đ nh d ng c b n: Đ nh d ng ký ạ ị ạ ơ ả ị ạ
Trang 2Câu 2: Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ sau:
3 4 5
1: Hộp chọn phông chữ
2: Hộp chọn cỡ chữ
3: Chữ đậm
4: Chữ nghiêng
5: Chữ gạch chân
6: Hộp chọn màu chữ
Đáp án: Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
Trang 3Bài 17:
Trang 4Bi n Đ p ể ẹ
Trang 5Khái ni m ệ :
Đ nh d ng đo n văn b n là thay đ i ị ạ ạ ả ổ tính ch t c a đo n văn b n ấ ủ ạ ả
1 Đ nh d ng đo n văn ị ạ ạ
Trang 61 Đ nh d ng đo n văn ị ạ ạ
Ví dụ 1: Các d ng căn l đo n văn b n: ạ ề ạ ả
Căn
gi a ữ
Căn
th ng ẳ
th ng ẳ
l ph i ề ả
Căn
th ng ẳ hai lề
Th t l ụ ề
dòng
đ u tiên ầ
C đo n ả ạ
văn
th t l ụ ề
Trang 71 Đ nh d ng đo n văn ị ạ ạ
VD 2: Kho ng cách gi a các đo n văn và gi a ả ữ ạ ữ
các dòng trong m t đo n văn ộ ạ
cách
trên
Kho ng ả
cách
đ n ế
đo n ạ
d i ướ
cách
dòng tăng lên
Trang 81 Đ nh d ng đo n văn ị ạ ạ
Tính ch t ấ :
Ki u căn l ể ề
V trí l c a c đo n văn so v i toàn ị ề ủ ả ạ ớ
trang.
Kho ng cách l c a dòng đ u tiên ả ề ủ ầ
Kho ng cách đ n đo n văn b n trên ho c ả ế ạ ả ặ
d i ướ
Kho ng cách gi a các dòng trong đo n văn ả ữ ạ
b n ả
Trang 9 Chú ý:
* Khác v i đ nh d ng ký t , ớ ị ạ ự
đ nh d ng đo n văn b n ị ạ ạ ả tác
đ ng đ n toàn b đo n văn ộ ế ộ ạ
b n mà con tr so n th o ả ỏ ạ ả
đang đó ở
Trang 10Vậy, làm thế nào để
định dạng được đoạn văn bản như trên?
Trang 112 Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn.
Căn lề Thay đổi lề cả đoạn văn
Giãn cách dòng trong đoạn văn
Đặt con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản cần
dịnh dạng.
Trang 122 Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn
Căn
trái
Căn th ng ẳ
l ph i ề ả
Căn th ng hai l ẳ ề
dòng trong
Gi m m t ả ứ
th t l ụ ề trái
Căn lề:
Nháy các nút sau:
(Align Left): Căn l trái.ề (Center): Căn gi a.ữ
(Align Righ): Căn l ph i.ề ả (Justify): Căn th ng hai l ẳ ề
Trang 132 S d ng các nút l nh đ đ nh d ng đo n văn ử ụ ệ ể ị ạ ạ
Thay đ i l c đo n:ổ ề ả ạ
(Decrease Indent): Gi m m c th t l trái c a ả ứ ụ ề ủ
(Increase Indent): Tăng m c th t l trái c a ứ ụ ề ủ
c đo n văn.ả ạ (Line spacing): Kho ng cách gi a các dòng ả ữ
Trang 14Trên thanh b ng ch n: ả ọ
Nháy ch nọ
Đ t con tr so n th o ặ ỏ ạ ả
vào đo n văn b n c n d nh ạ ả ầ ị
d ng ạ
3.Đ nh d ng đo n văn b ng h p tho i PaRaGrap ị ạ ạ ằ ộ ạ
Trang 153.Đ nh d ng đo n văn b ng h p tho i ị ạ ạ ằ ộ ạ
PaRaGrap
Kho ng cách ả
lề
Căn lề
Kho ng cách đ n ả ế
đo n văn b n ạ ả
trên
Kho ng cách đ n ả ế
đo n văn b n d i ạ ả ướ
Th t l ụ ề dòng đ u ầ
Kho ng ả cách gi a ữ các dòng
Trang 16* Tăng hay gi m kho ng các gi a cách đo n:ả ả ữ ạ
M c Spacing:ụ
Ô Before: kho ng cách đ n đo n văn b n ả ế ạ ả trên
Ô After: kho ng cách đ n đo n văn b n ả ế ạ ả
d i.ướ
Ô Line spacing: kho ng cách gi a các dòng ả ữ
* Ch n kho ng cách th t l dòng đ u tiên c a ọ ả ụ ề ầ ủ
đo n: ạ
M c Indentation:ụ
Ô Special: Kho ng cách th t l dòng đ uả ụ ề ầ
3.Đ nh d ng đo n văn b ng h p tho i PaRaGrap ị ạ ạ ằ ộ ạ
Trang 17Khi mu n đ nh d ng ố ị ạ
không?
Trang 18Ti t h c đ n đây là k t thúc ế ọ ế ế
này!