Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của nước ta thời kì 1995-2005.. b.Qua bảng số liệu và biểu đồ, rút ra những nhận xét và giải thí[r]
Trang 1BÀI TẬP VỀ DÂN SÔ
Bài 1 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta
25,066,09,0
a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu theo độ tuổi của nước ta trong
2 năm 1999 và 2009
b Nêu những nhận xét
c Cho biết cơ cáu trên có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển KT-XH
Bài 2 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu lao động phân theo thành thị và
nông thôn của nước ta thời kì 1996-2005 ( đơn vị là %)
25,075,0100
a Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thanh thị và nông thôn
b Nêu những nhận xét và giải thích
Bài 3 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế
của nước ta giai đoạn 2000-2005 ( đơn vị là %)
61,915,422,7
58,817,323,9
57,318,224,5
a Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta thời kì 2000-2005
b Nêu nhận xét và giải thích
Bài 4 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu dân số nước ta theo giới tính và
theo độ tuổi.( Đơn vị là %)
Nhóm tuổi Năm 1979 Năm 1989 Năm 1999
21,8 20,723,8 26,6 2,9 4,2
Nam Nữ20,1 18,925,6 28,2 3,0 4,2
Nam Nữ17,4 16,128,4 30,0 3,4 4,7
a) Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số nước ta theo độ tuổi và theo giới tính
1
Trang 2b) Qua biểu đồ hãy rút ra những nhận xét và giải thích.
c) Cho biết cơ cấu dân số như trên có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế xã hội
Bài 5: Dựa vào bảng số liệu sau đây về tình hình dân số của nước ta thời kì
12,914,918,820,922,8
a Hãy vẽ biểu đồ thẻ hiện sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị
Trang 3Cả nước 35.886 965,6Miền núi, trung du phía
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lệ người chưa có việc làm thườngxuyên ở nước ta
b Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì
Bài 9: Cho bảng số liệu sau về tình trạng thất nghiệp của lực lượng lao động ở
nước ta khu vực thành thị năm 2002
b.Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì
BÀI TẬP VỀ NÔNG NGHIỆP
Bài 1 Dựa vào bảng số liệu sau đây về giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản của
183342,4 9496,2 63549,2256387,8
a Tính tỉ trọng của từng ngành trong tổng giá trị sản xuất nông lâm nghiệp
và thủy sản
b Nêu nhận xét về sự thay đổi cơ cấu sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản
Trang 4c Vẽ biểu đồ so sánh giá trị sản xuất của ngành nông lâm nghiệp và thủy sản trong 2 năm 2000 và 2005
Bài 2 : Bảng số liệu sau:
Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta thời
kỳ 1980-2002 Đơn vị :1000ha
Cây công nghiệp lâu năm 256 478 657 902 1.451 1.505
a Nêu các dạng biểu đồ có thể vẽ được (chỉ nêu các dạng và cách
vẽ, không cần vẽ cụ thể) để thể hiện cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta thời kỳ 1980-2002 Lựa chọn 1 dạng thích hợp nhất và giải thích vì sao có sự lựa chọn đó? Vẽ biểu đồ đã lựa chọn và nêu nhận xét, giải thích
b Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta thời kỳ 1980-2002 Nêu nhận xét và giải thích
c Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm ở nước ta thời kỳ1980-2002 Nêu nhận xét và giải thích
Bài 3 Cho bảng số liệu sau :
Giá trị sản xuất của các ngành Nông- Lâm - Thuỷ sản ở nước ta thời kỳ 1990-2000 (Đơn vị tỷ đồng)
Bài 4: Cho bảng số liệu dới đây:
Diện tích và sản lượng lúa của cả nứơc trong thời kì 1980-2002
1 Tính năng suất lúa của nước ta thời kì 1980-2002
2 Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng diện tích và sản lượng
và năng suất lúa của cả nước trong thời kì 980-2002 Nêu nhận xét, giải thích?
Trang 5Bài 5: Cho bảng số liệu sau: Số dân và sản lượng lúa của cả nước trong thời
kì 1986-2002
Số dân ( triệu người)
Sản lượng lúa ( triệu
tấn)
61,2 16,0
66,0 19,2
72,0 25,0
75,5 29,1
79,7 34,4
1 Tính sản lượng lúa BQ/ng của nước ta thời kì 1986-2002
2 Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng số dân và sản lượng và sản lượng lúa BQ/ng của cả nước trong thời kì 1986-2002 Nêu nhận xét và giải thích?
Bài 6: Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thuỷ sản cả nước trong thời kỳ
1990-2002 (1000 tấn)
a Nêu các dạng biểu đồ có thể vẽ được (chỉ nêu các dạng và cách
vẽ, không cần vẽ cụ thể) để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản ở nước ta thời
kỳ 1990-2002 Lựa chọn 1 dạng thích hợp nhấ tvà giải thích vì sao có sự lựa chọn đó? Vẽ biểu đồ đã lựa chọn và nêu nhận xét, giải thích
b Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng thủy sản nuôi trồng và thủy sản khai thác của nước ta trong 2 năm trên Nêu nhận xét
c Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ gia tăng tổng sản lượng thủy sản sản lượng thủy sản nuôi trồng và thủy sản khai thác ở nước tathời kỳ 1990-2002
d Qua biểu đồ nêu nhận xét và giải thích
Bài tập 7: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta thời kỳ 1990-2003
Cây khác
1990
2003
49604 101210,2
33289,6 60609,8
3477 8404,2
6692,3 23756,6
6145,1 8439,6
nêu các dạng và cách vẽ, không cần vẽ cụ thể) để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta năm 1990 và 2003
Trang 6Năm Tổng số Khai thác Nuôi trồng
c Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu của ngành thuỷ sản ở nước
ta trong thời gian qua
d Qua mỗi biểu đồ em có nhận xét gì?
Bài 9: Cho bảng số liệu sau : Gia tăng đàn gia súc, gia cầm của nước
2597,63116,93638,94121,94062,95540,7
11807,512260,516306,416921,723169,527435,0
91,2107,4151,4196,1233,3219.9
a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng của các loại gia súc, gia cầm của nước ta thời kỳ 1985-2005
b Qua biểu đồ và bảng số liệu có nhận xét gì và giải thích tại sao?
Bài 10: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu sản lượng lúa của nước ta ( đơn
10020,251,3
10017,353,9
a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng lúa của nước ta
b Nêu nhận xét và giải thích
Bài 11 Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích cây công nghiệp lâu năm và
hàng năm của nước ta thời kì 1990-2005 ( đơn vị là nghìn ha)
Năm Cây công nghiệp hàngnăm Cây công nghiệp lâunăm
Trang 72000
2005
716778861
90214511633
a Tính tốc độ tăng trưởng của diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm của nước ta thời kì 1990-2005 ( lấy năm 1990= 100%)
b Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp lâu năm
và hàng năm của nước ta
Bài 13:Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích cây công nghiệp lâu năm và
cây công nghiệp hàng năm của nước ta thời kì 1976-2002 ( Đơn vị là nghìn ha)
Năm Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm
Trang 8Bài 15: Cho bảng số liệu sau: Sự biến động diện tích rừng qua một số năm:
Năm Tổng diện tích
có rừng (Triệu
ha)
Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha)
Diện tích rừng trồng (triệu ha)
Tỉ lệ che phủ(%)
Rừng trồng (Triệu ha)
Độ che phủ (%)
843.1172.9
1120.9344.1
1278.0423.0
1357.0425.0
1660.0589.0a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước ta
b) Nhận xét và phân tích nguyên nhân sự phát triển
BÀI TẬP VỀ CÔNG NGHIỆP
Bài 1 Dựa vào bảng số liệu về giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành
294.085308.854
Trang 9Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 39.589 433.110
a Vẽ biểu đồ so sánh giá trị sản xuất của 2 năm
b Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất phân theo thành phần kinh tế
c Nêu những nhận xét về sự tăng trưởng và sựthay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế
Bài 2 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân
22,8 5,0 0,3 3,7 5,3 0,848,113,0
a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phântheo vùng lãnh thổ
b Nêu những nhận xét và giải thích
Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau đây về tình hình hoạt động của ngành năng
lượng nước ta
16,4 16,8 35,8
27,3 20,0 46,2
34,0 18,5 53,3
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình hoạt động của ngành năng lượng nước ta
b Nêu những nhận xét và giải thích
Bài 4: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp
sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta:
Quần áo may sẳn ( triệu
cái)
Giày dép da ( triệu đôi) 46,4 107,9 102,3 218,0
Giấy, bìa ( nghìn tấn) 216,0 408,4 445,3 901,2
Trang 10Trang in ( tỉ trang) 96,7 184,7 206,8 450,3
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện chỉ số phát triển một số sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta thời kì 1995-2005
b Nêu những nhận xét và giải thích về tình hình phát triển của các sản phẩm
Bài 5: Dựa vào bảng số liệu sau về giá trị sản xuất công nghiệp phân theo khu
vực kinh tế của Đông Nam Bộ và cả nước ( đơn vị là tỉ đồng)
1995 2005
Cả nước
Công nghiệp ngoài quốc doanh 25.451 120127
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 25.933 155319
Đông Nam Bộ
Công nghiệp ngoài quốc doanh 9.942 46738
Khu vưc có vốn đầu tư nước ngoài 20.959 104826
a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của cả nước và vùng Đông Nam Bộ
b Nhận xét về vị trí của vùng Đông Nam Bộ trong công nghiệp cả nước và đặc điểm cơ cấu công nghiệp của vùng
Bài 6:
Giá trị sản xuất cơng nghiệp phân theo thành phần kinh tế Đơn vị: tỷ đồng
-Quốc doanh
-Ngoài quốc doanh
-Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
51990.525451.025933.2
104348.263948.091906.1
Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phầnkinh tế và nhận xét
BÀI TẬP VỀ DỊCH VU
Bài 1: Dựa vào bảng số liệu sau đây về khối lượng hàng hóa vận chuyển của
nước ta thời kì 2000 - 2005 ( đơn vị là tấn)
2000
2005
62588838
141.139212.263
43.01562.984
15.55233.118
a Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng vậnchuyển của nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải
b Nêu những nhận xét và giải thích
Trang 11Bài 2 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta ( đơn
Hàng nông lâm thủy sản 46,2 31,9 29,0 29,4 30,0 26,0
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của nước ta thời kì 1995-2005
b Nêu những nhận xét
Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau đây về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta thời
kì 1994-2005
( đơn vị là triệu USD)
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện tình hình hoạt động của ngành du lịch nước ta thời kì 1991-2005
b Nêu nhận xét và giải thích
Trang 12Bài 5: Cho bảng số liệu sau: Khối lượng hành khác vân chuyển
phân theo ngành vận tải (triệu người)
không
Đường sông
b Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì?
Bài 6 : Cho bảng số liệu sau: Khối lượng hàng hoá vận chuyển
phân theo ngành vận tải (nghìn tấn))
hàng không
b Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì?
Bài 7: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu khối lương hàng hoá vận chuyển phân theo loại hình vận tải của nước ta (%)
b, Qua biểu đồ nêu nhận xét
BÀI TẬP VỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TÊ
Bài 1: Dựa vào bảng số liệu sau đây về tỉ lệ tăng trưởng GDP của nước ta thời kì 1975-2005 (Đơn vị là %)
Năm 1979 1988 1995 1997 2005
Trang 13Tư nhân 7,4 7,3 8,9
Có vốn đầu tư nước ngoài 6,3 13,3 16,0
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP theothành phần kinh tế của nước ta thời kì 1995-2005
b.Qua bảng số liệu và biểu đồ, rút ra những nhận xét và giải thích cầnthiết
Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu GDP của nước ta thời kì
Tư nhân 7,4 7,3 8,9
Trang 14Có vốn đầu tư nước ngoài 6,3 13,3 16,0
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP theothành phần kinh tế của nước ta thời kì 1995-2005
b.Qua bảng số liệu và biểu đồ, rút ra những nhận xét và giải thích cầnthiết
Bài tập 5: Tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta Đơn vị: %
40,4923,7935,72
27,7629,7342,51
24,5336,7338,64
22,9938,5538,46Hãy nhận xét tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta từ năm
1986 đến 2002
BÀI TẬP VỀ CÁC VÙNG KINH TÊ
Bài 1 Cho bảng số liệu sau:
Diện tích lúa phân theo mùa vụ của đồng bằng sông Cửu Long trong thời kỳ
b Qua biểu đồ và bảng số liệu em có nhận xét gì?
Bài 2: Cho bảng số liệu sau:
Năng suất lúa của ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long và cả nước (tạ/ha)
Trang 15b, Nêu nhận xét và giải thích vì sao năng suất lúa của ĐB sông Hồng lại cao hơn ĐB sông Cửu Long.
Bài 3: Cho bảng số liệu sau:
Bình quân lương thực/người của ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long và cả nước TK
b, Nêu nhận xét và giải thích tại sao có sự khác biệt về BQ lương thực/người của
ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long
Bài 4: Cho bảng số liệu sau:
a, Tính sản lượng lúa bình quân/ người qua các năm (kg/người)
b, Tình tốc độ gia tăng sản lượng lúa, dân số, BQSL lúa/người TK 1981-1999
Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ 3 đường biểu diễn về sự gia tăng DS, SL lúa, BQSL lúa/người và nêu nhận xét
Bài 5: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích các loại đất ở ĐB sồn Hồng và ĐB song Cửu Long năm 2005 (nghìn
ha)
Bài 6 Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích gieo trồng lúa của cả nước,
đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long ( đơn vị là nghìn ha)
Trang 16b Nêu nhận xét và giải thích về sự thay đổi diện tích lúa của nước ta
c Nêu vai trò của hai đồng bằng trong sản xuất lúa Vì sao hai đồng bằng lại
có vai trò đó?
Bài 7: Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số, diện tích gieo trồng, sản lượng
và bình quân đàu người của Đồng bằng sông Hồng và cả nước
Hồng
1995 2005
Cả nước1995
2005Dân số ( nghìn người)
Diện tích cây lương thực ( nghìn ha)
Sản lượng lương thực( nghìn tấn)
Bình quân lương thực ( kg/ người)
16.13718.0281.1171.2215.3406.518331362
71.99683.1067.3228.38326.14139.622363477
a Hãy vẽ biểu đồ so sánh tỉ trọng của Đồng bằng sông Hồng với cả nước về dân
số, diện tích gieo trồng và sản lượng lương thưc
b Nêu những nhận xét và giải thích cần thiết về tình hình sản xuất lương thực ởĐồng bằng sông Hồng
Trang 17Bài 9: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của cả nước và đồng
bằng sông Cửu Long ( đơn vị là triệu tấn)
Năm
Vùng
a Vẽ biểu đồ so sánh sản lượng thuỷ sản của đồng bằng sông Cửu Long với cả nước
b Nêu nhận xét và giải thích
Bài 10: Dựa vào bảng số liệu sau đây về tình hình sản xuất lúa của nước ta thời
kì 1985-2005 Đơn vị diện tích là triệu ha Đơn vị sản lượng là triệu tấn
Năm Cả nước
Diện tích Sản
lượng
Đồng bằng Sông Hồng
Diện tích Sản lượng
Đồng bằng S Cửu Long
Diện tích Sản lượng
2,25 6,8 3,8 19,2
1478.8857.617017.7
3936.12970.216365.9
a.Vẽ biểu đồ thể hiện tổng diện tích đất tự nhiên, đất nông nghiệp, số dâncủa Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, cả nước
b.Tính bình quân đất nông nghiệp, mật độ dân số Đồng bằng sông Hồng,Đồng bằng sông Cửu Long, cả nước
Trang 18c.Nhận xét đặc điểm và ảnh hưởng của dân số đối với vấn đề phát triểnkinh tế-xã hội Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, cả nước.
87.9182.7123.0122.115.6204.3229.9
a) Hãy vẽ tÝnh tû lÖ ngêi cha cã viÖc lµm thường xuyên cña c¸c vïng b) VÏ biểu đồ thể hiện tû lÖ người chưa có việc làm thường xuyên cñac¸c vïng
Trang 19BÀI TẬP VỀ TỰ NHIÊN
Bài 1 Dựa vào bảng số liệu sâu đây về lượng mưa và cân bằng ẩm của Hà Nội,
Huế và thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi
(mm)
Cân bằng ẩm(mm)
Hà Nội
Huế
TP Hồ Chí Minh
167628681931
98910001686
+687+1868+245
a Hãy vẽ biểu đồ so sánh lượng mưa và cân bằng ẩm ở Hà Nội, Huế, Thành phố
mưa
TB
(mm)