1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

oxi hoa khu

4 6 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phßng thÝ nghiÖm, ngêi ta thêng phun dung dÞch NH 3 ® Ó tr¸nh nhiÔm ®éc khi khÝ Cl 2 sinh ra trong c¸c ph¶n øng bÞ tho¸t ra ngoµi..  kim lo¹i t¸c dông víi dung dÞch kiÒmA[r]

Trang 1

CHƯƠNG 4: BÀI LUYỆN ( 60 PHÚT)

A Chất oxi hoá

B Sự oxi hoá

C Chất khử

D Sự khử

1 là chất nhờng electron

2 là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

3 là chất nhận electron

4 là chất có số oxi hoá tăng sau phản ứng

5 là quá trình nhờng electron

6 là quá trình nhận electron

2 Số oxi hoá của nguyên tố clo trong các hợp chất của dãy nào dới đây đợc sắp xếp theo

chiều tăng dần ?

A HClO4, HClO3, HClO2, HClO B HClO2, HCl, HClO3, HClO, HClO4

C HCl, HClO3, HClO, HCl D HClO, HClO2, HClO3, HClO4

3 Dãy chất xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần :

A HIO, HBrO, HClO B HBrO, HClO, HIO

C HBrO, HIO, HClO D HClO, HBrO, HIO

4 Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?

a) Lu huỳnh chỉ thể hiện tính khử b) S2 trong hiđro sunfua chỉ thể hiện tính khử

c) SO2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá

d) H2SO4 chỉ thể hiện tính oxi hoá

5. Điền vào chỗ trống những thông tin còn thiếu sao cho phù hợp :

A 2

S

0

S (2) 

4 S

C 4

S

(3)  6

S

D 5

N

N

E 2

N

(5)  0

N F

0

N (6) 

3 N

6 Cho một đinh sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat, xảy ra phản ứng :

A trao đổi, oxi hoá  khử B phân huỷ, oxi hoá  khử

C thế, oxi hoá  khử D hoá hợp, oxi hoá  khử

:

A CaO + CO2

B Fe + HCl

C Fe + Cl2

D BaCl2 + H2SO4

E Ca(OH)2 + CO2

1 BaSO4 + HCl

2 FeCl3

3 CaCO3

4 FeCl2 + H2

5 CaCO3 + H2O

6 Ba(OH)2 + Na2SO4

A Phản ứng thế 1 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

B Phản ứng hoá hợp 2 FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + Na2SO4

C Phản ứng phân huỷ

3 2Cu + O2 t o

   2CuO

D Phản ứng trao đổi

4 Cu(OH)2

o

t

   CuO + H2O

E Phản ứng oxi hoá  khử

5 Fe(OH)2

o

t

   FeO + H2O

6 2Al + 3CuCl2  2AlCl3 + 3Cu

7 BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

8 Fe + Ag2SO4  FeSO4 + 2Ag

10 Cho phơng trình phản ứng : Fe + H2SO4 (đặc, nóng)  X + Y + Z

X, Y, Z lần lợt là : A Fe(SO4)3 ; H2O ; H2 B Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

C FeSO4 ; H2O ; SO2 D FeSO4 ; H2O ; H2

11 Phản ứng giữa Cu với axit sunfuric đặc nóng thuộc loại phản ứng :

A phân huỷ B hóa hợp C thế D oxi hóa – khử

12 Các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?

a) Phản ứng trung hoà là phản ứng oxi hóa  khử

b) Phản ứng phân hủy luôn là phản ứng oxi hóa  khử

c) Phản ứng thế trong hoá học vô cơ luôn là phản ứng oxi hóa  khử

d) Phản ứng trao đổi luôn là phản ứng oxi hóa  khử

e) Phản ứng điện phân luôn là phản ứng oxi hóa  khử

13 Hãy ghép các phơng trình hoá học ở cột (II) với tên phản ứng ở cột (I) sao cho phù hợp.

Trang 2

Cột (I) Cột (II)

1 Phản ứng hoá hợp

2 Phản ứng phân huỷ

3 Phản ứng thế

4 Phản ứng trao đổi

A Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

B O2 + S to

   SO2

C HCl + NaOH  NaCl + H2O

D 2CuNO3

o

t

   2Cu + 2NO

2↑ + O2↑

E 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

14 Hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau :

a) Cho các phản ứng sau :

(1) Na(r) + 1

2Cl2(k)  NaCl(r) H =  411,1 kJ/mol

2 H2(k) +

1

2 Cl2(k)  HCl(k) H =  185,7 kJ/mol

(3) CaCO3(r) to

   CaO(r) + CO2(k) H = + 572 kJ/mol

2 H2(k) +

1

2 F2(k)

bóng tối

      HF(k) H =  288,6 kJ/mol

Phản ứng thu nhiệt là : A Phản ứng (1) B Phản ứng (2)

C Phản ứng (3) D Phản ứng (4)

b) Giá trị H= + 572 kJ/mol ở phản ứng (3) cho biết :

A lợng nhiệt toả ra khi phân huỷ 1 mol CaCO3

B lợng nhiệt cần hấp thụ để phân huỷ 1 mol CaCO3

C lợng nhiệt toả ra khi phân huỷ 1 g CaCO3

D lợng nhiệt cần hấp thụ để tạo thành 1 mol CaCO3

15 Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?

a) Sự đốt cháy sắt trong clo là phản ứng oxi hoá khử

b) HCl bao gồm các ion H+ và Cl

c) Khi tác dụng với N2 thì H2 là chất khử

d) Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

e) Chất khử là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

16 Hãy chọn đáp án đúng cho các câu dới đây.

a) Cho các phản ứng :

2Fe + 3Cl2 t o

   2FeCl3(1) 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O (2) CaSO3 + H2SO4  CaSO4 + H2O + SO2↑ (3)

Cu +2AgNO3  2Ag + Cu(NO3)2 (4) SO3 + H2O  H2SO4 (5) Phản ứng oxi hoá  khử là phản ứng :

A (1) và (4) ; B (2) và (4) ; C (4) và (5) ; D (1) và (3) b) Trong phản ứng nào dới đây HCl đóng vai trò là chất khử ?

(1) MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 (3) CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

A (1) B (2) C (1) và (2) D Cả 3 phản ứng

17 Hãy chọn đáp án đúng cho câu sau :

Thả một đinh sắt vào dung dịch đồng(II) clorua Đây là phản ứng

A trao đổi B phân huỷ C thế D hoá hợp

18 Hãy ghép các phơng trình hoá học ở cột (II) cho phù hợp với tên phản ứng ở cột (I).

A Phản ứng hoá hợp

B Phản ứng phân huỷ

C Phản ứng oxi hóa  khử

D Phản ứng thế

1 Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

2 CaO + H2O Ca(OH)2

3 CaCO3 t o

   CaO + CO2↑

4 2KMnO4

o

t

   K2MnO4 + MnO2 + O2↑

5 C + O2 t o

   CO2↑

6 2HgO to

   2Hg + O2↑

II  Câu hỏi và bài tập tự luận

1. Cho các phản ứng sau, hãy chỉ rõ loại phản ứng (hoá hợp, phân huỷ, thế, trao đổi) và cho biết đâu là phản ứng oxi hoá  khử (thể hiện bằng cách ghi rõ số oxi hoá của các nguyên tố)

2Na + Cl2  2NaCl

CaO + CO2

o

t

   CaCO

3

Mg + H2SO4  MgSO4 + H2 HCl + NaOH  NaCl + H2O

2Al(OH)3

o

t

   Al

2O3 + 3H2O 2H2O2  2H2O + O2

Trang 3

2 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta thờng phun dung dịch NH3 để tránh nhiễm độc

a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Trong phản ứng đó số oxi hoá của các nguyên tố thay đổi nh thế nào ? Nguyên tố nào

bị oxi hoá ? Nguyên tố nào bị khử ? Đâu là chất oxi hoá ? Đâu là chất khử ?

3. Cân bằng các phản ứng sau Xác định chất oxi hoá và chất khử trong mỗi phản ứng đó

Biểu diễn sự thay đổi số oxi hoá

a) H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 →MnSO4 + K2SO4 + CO2 ↑+ H2O

b) Cu + HNO3 →Cu(NO3)2 + NO↑ + H2O

c) Na2SO3 + K2Cr2O7 + H2SO4 →Na2SO4 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

d) FeO + CO →Fe + CO2

4. Cho các biến đổi hoá học sau :

 Điều chế oxi bằng cách điện phân nớc

 Tôi vôi

a) Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Số oxi hoá của các nguyên tố trong những phản ứng đó biến đổi nh thế nào ?

5. Cân bằng các phơng trình hoá học của các phản ứng sau :

a) Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + 2NO +H2O

b) Al + H2SO4 →Al2(SO4)3 + SO2  + H2O

c) Fe3O4 + HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + H2O

d) I2 + Na2S2O3 →Na2S4O6 + NaI

6. Cân bằng các phơng trình hoá học của các phản ứng sau :

a) H2S + HNO3 → H2SO4 + NO + H2O

b) KI + HNO3 → I2 + KNO3 + NO + H2O

c) PbO + NH3 → Pb + N2  + H2O

d) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

7. Chỉ ra các phản ứng để điều chế các kim loại theo các trờng hợp sau :

a) Từ 1 chất duy nhất (2 phản ứng)

b) Từ 1 đơn chất và 1 hợp chất (1 phản ứng)

c) Từ 2 hợp chất (1 phản ứng)

Cho biết số oxi hoá của các nguyên tố trong các phản ứng đó thay đổi nh thế nào ?

8. Nêu 3 cách điều chế FeCl3

a) Từ 2 đơn chất

b) Từ 2 hợp chất

c) Từ một đơn chất và một hợp chất

Cho biết số oxi hoá của các nguyên tố trong các phản ứng đó thay đổi nh thế nào ?

9. Hãy dẫn ra phản ứng oxi hoá khử trong đó :

 kim loại tác dụng với muối tạo thành 2 muối

 kim loại tác dụng với oxit kim loại

 kim loại tác dụng với phi kim

 kim loại tác dụng với dung dịch kiềm

 kim loại tác dụng với axit

Cho biết số oxi hoá của các nguyên tố trong các phản ứng đó thay đổi nh thế nào ? Đâu

là chất khử ? Đâu là chất oxi hoá ?

10 Trong các phản ứng oxi hoá  khử sau, các nguyên tử phi kim đóng vai trò gì ?

a) 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3 b) S + O2 → SO2 c) Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

11 a) Trong số các phần tử (nguyên tử hoặc ion) sau : Mg2+, Na+, Al, Al3+

Phần tử nào có thể đóng vai trò chất khử ? b) Trong số các phần tử sau : Mg, Cu2+, Cl, S2

Phần tử nào có thể đóng vai trò chất oxi hoá ?Hãy giải thích và lấy ví dụ minh họa

12 Trong số các nguyên tử và ion sau : Ag, Cu2+, Br, Fe2+

 Nguyên tử (ion) nào có thể đóng vai trò là chất khử ?

 Nguyên tử (ion) nào có thể đóng vai trò là chất oxi hoá ?

 Nguyên tử (ion) nào có thể đóng vai trò vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử ? Lấy thí dụ minh hoạ

13 Ở nhiệt độ thờng nitơ hầu nh không có phản ứng với oxi Muốn có phản ứng xảy ra phải

đốt nóng đến khoảng 3000o hoặc dới tác dụng của tia lửa điện

a) Phản ứng giữa oxi và nitơ nói trên có phải là phản ứng thu nhiệt không ? Giải thích b) Viết phơng trình phản ứng và hãy cho biết sản phẩm của phản ứng có thể tham gia vào một phản ứng oxi hoá  khử nào đó không Nếu có thì nó đóng vai trò là chất gì ? Nêu thí dụ minh hoạ

14 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế khí nitơ tinh khiết bằng cách cho amoniac tác

dụng với một axit vô cơ A có tính oxi hoá Sản phẩm tạo thành là H2O và N2 với hệ số của H2O và N2 trong phơng trình lần lợt là 2 và 1

a) Xác định công thức phân tử của A

b) Viết phơng trình hoá học và tính số oxi hóa của các nguyên tố bị oxi hoá và bị khử

tr-ớc và sau phản ứng

15 Kali xianua là một chất rất độc đợc dùng trong công nghiệp khai thác vàng Chất này

đ-ợc điều chế từ đơn chất C, K2CO3 và một loại phân bón là CaCN2 a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng, biết phản ứng tạo ra sản phẩm phụ là CaCO3 b) Để điều chế 1 kg KCN ngời ta cần bao nhiêu kg nguyên liệu và thu đợc bao nhiêu gam CaCO3 ?

16 Trong công nghiệp, ngời ta điều chế photpho trắng theo phơng trình hoá học :

Ca3(PO4)2 + A + B → CaSiO3 + CO + P Biết A là một đơn chất và trong phản ứng A đóng vai trò là chất khử

Trang 4

B là một oxit axit và số oxi hoá của các nguyên tố trong B không đổi Viết ph ơng trình

hoá học của phản ứng, xác định A, B và cho biết trong tự nhiên chúng có ở đâu ?

17 Phơng trình nhiệt hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac nh sau :

3H2 + N2 → 2NH3 H = 92,82 kJ/mol

Hãy tính lợng nhiệt thu đợc khi :

a) Cho H2 tác dụng với 336 lit không khí chứa 80% N2 (đktc)

b) Tạo ra 340 g amoniac

18 Để tạo ra 1mol HCl từ các đơn chất cần tiêu hao một lợng nhiệt là 91,98 kJ.

a) Viết phơng trình nhiệt hoá học của phản ứng

b) Nếu 365 g khí HCl phân huỷ thành các đơn chất thì lợng nhiệt kèm theo quá trình đó

là bao nhiêu ?

19 Cân bằng các phơng trình hoá học sau và cho biết vai trò của từng chất tham gia PƯ

a) K2Cr2O7 + HCl→ Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O

b) NaClO + KI + H2SO4 →I2 + NaCl + K2SO4 + H2O

c) Cr2O3 + KNO3 + KOH→ K2CrO4 + KNO2 + H2O

d) Cl2 + NaOH→ NaCl + NaClO + H2O

20 Hoàn thành các phơng trình hoá học của phản ứng sau :

a) FeSO4 + HNO3 + H2SO4 →Fe2(SO4)3 + NO +

b) NH3 + Br2 → N2 +

c) KMnO4 + HCl  Cl2 + MnCl2 +

d) CuO + CO  +

21 Cân bằng phơng trình hoá học và cho biết vai trò của H2O2 trong mỗi phản ứng

H2O2 + KMnO4 + H2SO4  O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

PbS + H2O2  PbSO4 + H2O

H2O2  H2 + O2

KI + H2O2 + H2SO4  H2O + K2SO4 + I2

CaCl(OCl) +H2O2  H2O + O2 + CaCl2

22 a) Cân bằng phơng trình hoá học và cho biết tên nguyên tố bị khử và tên nguyên tố bị

oxi hoá

C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 CO2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

b) Để tác dụng hết với 112 g dung dịch A có chứa C2H5OH cần 140 ml dung dịch

K2Cr2O7 0,07M Tính nồng độ % của C2H5OH

23 Cân bằng các phơng trình phản ứng sau :

a) Fe Ox y + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

b) Fe Ox y + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2+ H2O c) M + HNO3  M(NO )3 n + NO + H2O d) M + HNO3  M(NO )3 n + NH4NO3 + H2O

Ngày đăng: 14/05/2021, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w