1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi HSG THPT Ba ChucAG

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hết V lít hỗn hợp khí X rồi cho cho toàn bộ sản phẩm cháy tác dụng hết với 400ml dung dịch chứa NaOH và Ba(OH)2 thu được m2 gam kết tủa.[r]

Trang 1

Trường THPT Ba Chúc 2010-2011

Đề thi HSG mơn Hĩa số 1

Câu 1 (4đ):

a/ Cho nguyên tử X cĩ tổng số hạt (p,n,e) là 82 trong đĩ tổng số hạt mang điện gấp 26/15 tổng số hạt mang điện Xác định nguyên tố X và viết cấu hình electron của các ion tạo bởi X

b/ Viết CTCT các hợp chất sau: SiO2, SO3, H2SO4 Xác định cấu trúc phân tử của các hợp chất trên Giải thích

c/ Kim loại Ag cĩ cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể là 32% Khối lượng riêng của kim loại

Ag là 10,5g/cm3 Hãy tính bán kính tương đối của nguyên tử Ag

d/ Sắp xếp các axit sau theo chiều tăng tính axit: HIO4; HClO4; HBrO4 Giải thích

Câu 2 (4đ):

a/ Giải thích tại sao người ta dùng các xitet bằng nhơm hoặc bằng thép để đựng axit sunfuric đặc, nguội b/ Cho dung dịch HCl từ từ vào dung dịch Na2CO3 và làm ngược lại Nêu hiện tượng thí nghiệm và viết pthh xảy ra

c/ Cho 12,8g Cu vào 2lít dung dịch HNO3 0,2M thấy thốt ra V1 lít khí NO (đkc) Thêm tiếp 1 lít dung dịch H2SO4 0,5M thấy đồng tan hết và tạo ra V2 lít khí NO (dkc) Tính V1 và V2 biết NO là sản phẩm khử duy nhất của phản ứng trên

d/ Cho 4,06g một oxit sắt bị khử hồn tồn bởi CO khi nung nĩng thu được m gam Fe và khí tạo thành cho tác dụng với dd nước vơi trong dư thu được 7g kết tủa Tìm CTPT oxit sắt

Câu 3 (4đ):

a/ So sánh nhiệt độ sơi và độ tan các chất sau: ancol etylic, phenol, anilin Giải thích

b/ Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,001M biết pKa=4,75 Nếu thêm 0,328g CH3COONa vào 1 lít dung dịch trên thì pH của dung dịch là bao nhiêu?

c/ Cho isopren tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ 1:1 tạo ra bao nhiêu sản phẩm chứa monoclo Viết pthh xảy ra

d/ Oxi hồn tồn anđehit X thu được axit cacboxylic Y Cho Y tác dụng vừa đủ với NaHCO3 thấy lượng khí thốt ra gấp đơi lượng axit cần dùng Cho Y tác dụng vừa đủ với ancol etylic thu được hợp chất Z cĩ CTPT là C7H12O4 Xác định X, Y, Z và viết pthh xảy ra

Câu 4 (4đ):

a/ Trình bày sơ đồ điện phân và viết phương trình phản ứng điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực bằng Cu So sánh quá trình điện phân này với quá trình cho thanh Cu vào dung dịch AgNO3

b/ Giải thích cơ chế ăn mịn các hợp kim gang thép trong khơng khí ẩm Nêu các phương pháp bảo vệ các hợp kim trên

c/ Trong khí thải của các nhà máy sản xuất gang chứa khí sunfurơ là tác nhân chính gây ra mưa axit Hãy dự đốn tính chất hĩa học của khí sunfurơ và đề nghị các phương pháp cần thiết để loại bỏ khí thải sunfurơ

d/ Nguyên tố cacbon cĩ 2 đồng vị: 612C và 614C Tính % khối lượng của 6 14C cĩ trong phân tử CO2 biết nguyên tử khối trung bình của cacbon và oxi lần lượt là: 12,08 và 16,00

Câu 5 (4đ):

a/ Cho 16,25g Zn và 8,1g Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí N2O (đkc) Tính khối lượng muối cĩ trong dung dịch và tính số mol HNO3 đã dùng

b/ Một este đơn chức X cĩ thành phần khối lượng mC:mO = 3:1 Thủy phân hồn tồn X bằng dung dịch NaOH thu được 2 muối và nước Tìm CTCT của X biết các muối tạo ra đều cĩ khối lượng mol lớn hơn 70

Trường THPT Ba Chúc 2010-2011

Đề thi HSG mơn Hĩa số 2

Câu 1 (4đ):

a/ Hai nguyên tố X và Y cĩ phân lớp ngồi cùng là 3p và 4s Xác định X, Y biết tổng số e của 2 phân lớp ngồi cùng là 6

b/ Khơng dựa vào cấu hình electron, chỉ dựa vào cách sắp xếp các nguyên tố trong chu kì và nhĩm trong bảng tuần hồn Hãy cho biết vị trí của nguyên tố cĩ số hiệu nguyên tử là 50

c/ Xét phản ứng: SO2 + ½ O2 SO3 H<0 Cân bằng dịch chuyển theo chiều nào khi:

Trang 2

- Tăng áp suất của hệ - Tăng nhiệt độ phản ứng

- Dùng thêm xúc tác Fe - Cho hỗn hợp khí qua dung dịch H2SO4 loãng

d/ Giải thích tại sao NF3 khơng cĩ tính bazơ như NH3

Câu 2 (4đ):

a/ Giải thích tính axit-bazơ trong dung dịch của các chất sau: Fe(NO3)3, NH4ClO4, NaHS, K2Cr2O7, (CH3COO)2Mg

b/ Dung dịch NH3 0,01M cĩ độ điện li bằng 4% Tính pH của dung dịch và cho biết pH dung dịch sẽ thay đổi như thế nào khi cho lần lượt các chất là NH4Cl, HCl, NaOH vào dung dịch trên

c/ Cho biết trạng thái lai hĩa của cacbon trong các hợp chất sau: axetilen, butan, benzen Dựa vào trạng thái lai hĩa hay cho biết dạng hình học của các chất trên

d/ Cho V lít dung dịch gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M vào 500ml dung dịch chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,1M thu được 2,34g kết tủa Tính V cần dùng

Câu 3 (4đ):

a/ Monoclo hĩa tất cả các đồng phân C5H12 thu được các sản phẩm thế gì?

b/ So sánh tính axit của các chất sau: phenol, axit picric, ancol benzylic, axit acylic Giải thích

c/ Hai hiđrocacbon X (C4H8) và Y (C5H10) đều cĩ đồng phân hình học Hãy biễu diễn dạng hình học của

và gọi tên các đồng phân tạo ra

d/ Clo hĩa metan thu được 4 sản phẩm hữu cơ khác nhau Trình bày cơ chế phản ứng thế clo và gọi tên các sản phẩm tạo ra

Câu 4 (4đ):

a/ Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch cĩ pH=1 để pha thành 2 lít dung dịch cĩ pH=2?

b/ Một mẻ sản xuất phân amophot, người ta đưa vào lị 2 tấn quặng apatit (chứa 86,99% canxi photphat tinh khiết), H2SO4 78,4% vừa đủ sau đĩ thêm đủ 420m3 khí NH3 ở 76,220C và 1,2atm Biết quá trình phản ứng hao hụt 2%

- Tính lượng amophot thu được

- Tính %mN và %mP2O5 cĩ trong amophot

c/ Chất rắn A tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch HNO3 lỗng 2M sinh ra 3,36 lít NO (đkc) (khơng cĩ sản phẩm khử khác) và dung dịch X

- A cĩ thể là chất nào trong số các chất sau: Fe(OH)2, FeCO3, Fe, Cu2O, CuO Vì sao?

- Xác định A biết phản ứng tạo ra 36,3g muối

Câu 5 (4đ):

a/ Hỗn hợp A gồm chất X (C6H6) và chất Y (CxHy) cĩ cùng số mol Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp A thu được CO2 và H2O cĩ tỉ lệ khối lượng mH2O:mCO2=9:44

- Tìm Y biết làm mất màu dung dịch Br2 và x  12

- Cho Y thực hiện phản ứng cộng với buta-1,3-đien thu được hợp chất Z Hiđro hĩa hồn tồn Z thu được đixiclohexyl Xác định CTCT hợp chất Z

b/ Hai hợp chất hữu cơ A, B mạch hở (chỉ chứa C, H, O) đơn chức đều tác dụng với NaOH nhưng khơng tác dụng với Na Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm A và B cần dùng 8,4 lít khí O2 (đkc) thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 5,4g H2O

- A, B thuộc loại hợp chất gì? Chứng minh rằng A, B là các hợp chất no

- Tính Mtb của hỗn hợp X

- Xác định A, B biết MB lớn hơn MA là 28 đvC Tìm CTPT và viết các đồng phân cĩ thể cĩ của A và B

Trường THPT Ba Chúc 2010-2011

Đề thi HSG mơn Hĩa số 3

Câu 1 (4đ):

a/ Viết CTCT của các chất sau: NH3, C2H2, PCl5 Xác định trạng thái lai hĩa của các nguyên tố N, C, P trong các hợp chất trên

b/ Xét phản ứng: 3A + 4B 2C + 3D Chứng minh rằng nếu tăng áp suất của hệ thì cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?

Trang 3

c/ X và Y là hai nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong một phân nhóm chính của bảng tuần hoàn (dạng ngắn) Xác định 2 nguyên tử X và Y biết tổng số hạt proton trong hai hạt nhân của chúng bằng 52 So sánh tính chất hóa học cơ bản của X với Y biết ZX<ZY

d/ Từ cấu hình của Fe2+; Fe3+ hãy giải thích tại sao Fe3+ bền hơn Fe2+ Viết pthh minh họa

Câu 2 (4đ):

a/ Viết công thức cấu tạo của Clorua vôi Giải thích tại sao clorua vôi có tính tẩy màu và viết pthh điều chế clorua vôi

b/ Hòa tan hoàn toàn 49,6 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 8, 96 lít khí SO2 (đktc) Tính khối lượng muối trong dung dịch Y

c/ Có 200ml dung dịch Cu(NO3)2 và AgNO3 Để điện phân hết các ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng điện có cường độ dòng điện là 0,25A và thời gian là 9,382 giờ Tính nồng độ mol của các muối nitrat trong dung dịch ban đầu biết rằng khối lượng kim loại thoát ra ở catot là 4,52g Giả sử hiệu suất quá trình điện phân là 80%

d/ Hòa tan hoàn toàn FeS2 bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và khí B không màu hóa nâu ngoài không khí Thêm tiếp lượng dư bột sắt vào dung dịch A thu được dung dịch C Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong điều kiện không có không khí thu được hợp chất D Dự đoán tính chất hóa học của D và viết pthh xảy ra trong quá trình thí nghiệm

Câu 3 (4đ):

a/ Nhận biết 3 ancol sau: sec-butylic, iso-butylic và tert-butylic

b/ Viết phương trình hóa học điều chế keo urefomanđehit từ không khí, khí metan, nước và các dụng cụ thí nghiệm cần thiết

c/ Trình bày phương pháp tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp gồm: anilin, phenol và benzen Viết pthh xảy ra

d/ So sánh tính axit của các chất sau: axit fomic, axit axetic, axit acrylic Giải thích

Câu 4 (4đ):

a/ Cho dung dịch Na2S lần lượt vào các dung dịch sau : AlCl3 , CuCl2 FeCl2 Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn

b/ Tính nồng độ của ion HPO42- có trong dung dịch H3PO4 0,05M Biết Ka1=10-2,12 ; Ka2=10 -7,21 ; Ka3=

10 -12,36

c/ Trộn 2 lít dung dịch có pH=3 với 3 lít dung dịch có pH=11 thu được dung dịch có pH bằng bao nhiêu?

d/ Cho 5,6lít khí CO2 (đkc) vào 500ml dung dịch chứa KOH 0,2M; NaOH 0,3M và Ca(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa Tính m

Câu 5 (4đ):

a/ Hợp chất X có công thức phân tử CnH2nO2 không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ được

2 chất Y1 và Y2 Biết Y2 bị oxi hoá cho metanal còn Y1 tham gia phản ứng tráng gương Xác định công thức phân tử của X

b/ Cho 5,2 gam stiren đã bị trùng hợp một phần tác dụng với 100ml dung dịch Br2 0,15M Sau phản ứng cho thêm KI dư vào hỗn hợp thu được 0,635 gam Iot Giải thích quá trình thí nghiệm bằng phản ứng và tính % stiren đã bị trùng hợp

c/ Khi đốt cháy hoàn toàn 2a mol một ancol no, mạch hở cần dùng 35a mol không khí (gồm 20% O2 và 80% N2 theo thể tích) Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo ancol

d/ Chia m gam hỗn hợp gồm một este và một axit đồng phân làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn thu được 8,96 lít CO2 và 7,2g H2O

- Phần 2: tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam hỗn hợp gồm 2 muối

Tìm công thức cấu tạo của este và tính m

Trường THPT Ba Chúc 2010-2011

Đề thi HSG môn Hóa số 4

Câu 1 (4đ):

a/ Sắp xếp các ion sau theo chiều giảm dần bán kính: S2-, Mg2+, Al3+, Cl- Giải thích

b/ Nguyên tố 114 (hiện nay chưa tìm ra) khi được tìm ra sẽ thuộc chu kì nào? Nhóm nào? Nó là kim loại hay phi kim?

Trang 4

c/ Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch chứa a mol NaCl, b mol CuCl2 đối với các trường hợp sau:

- TH1: a=2b - TH2: a>2b - TH3: a<2b

Viết các phương trình điện phân xảy ra cho tới khi H2O bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực

d/ Một đặc điểm lí thú của lưu huỳnh là một số hợp chất của lưu huỳnh cĩ thể hịa tan được lưu huỳnh Thí dụ:

Na2S + S   Na2S2 Na2SO3 + S   Na2S2O3

Viết CTCT và cho biết trạng thái lai hĩa của lưu huỳnh trong các hợp chất sau: Na2S, Na2S2, Na2SO3,

Na2S2O3

Câu 2 (4đ):

a/ Cho khí HF tác dụng với khí NH3 theo tỉ lệ 2:1 tạo ra muối axit? Viết pthh xảy ra và giải thích

b/ Giải thích tại sao vỏ tàu bằng nhơm thì rất bền, dễ bảo quản và sự oxi hĩa gần như khơng xảy ra nhưng khi vơ ý đánh rơi 1 đồng xu bằng hợp kim đồng xuống đáy tàu, lâu ngày tàu sẽ bị thủng

c/ Cấu trúc của silicon khác với thạch anh như thế nào? Nêu các tính chất vật lí và hĩa học của silicon d/ Mỗi ơ cơ sở của mạng lập phương tâm khối, lập phương tâm diện và lục phương chứa bao nhiêu nguyên tử? Tính bán kính nguyên tử Ni biết cạnh ơ cơ sở cĩ độ dài là 3,5283 A và Ni kim loại kết tinh 0

theo mạng lập phương tâm khối

Câu 3 (4đ):

a/ Nhỏ 1 giọt iot vào hồ tinh bột Nhận xét hiện tượng thí nghiệm và giải thích

b/ Cho dung dịch brom lần lượt vào 3 ống nghiệm chứa: anilin, phenol và toluen Nêu hiện tượng thí nghiệm và cĩ kết luận gì về kết quả thực nghiệm?

c/ Oxi hĩa m-xilen bằng dung dịch KMnO4 (t0C) thu được axit Y Trùng ngưng Y với etilen glicol thu được polime Z Viết pthh xảy ra và chỉ rõ X, Y, Z

d/ Monoclo hĩa isopentan thu được hỗn hợp các sản phẩm thế Tính tỉ lệ % các sản phẩm thế biết khả năng phản ứng thế của hiđro ở cacbon cĩ bậc 1;2;3 tương ứng là 1,0; 3,3; 4,4

Câu 4 (4đ):

a/ Viết pthh dạng phân tử và ion rút gọn các phản ứng sau:

NO2 + NaOH   FexOy + HNO3 (đặc nĩng, dư)  

b/ Trộn 200ml dung dịch X gồm NaOH 0,03M và KOH 0,05M với 300mldung dịch Y gồm HCl 0,01M; HNO3 0,01M và H2SO4 0,06M thu được dung dịch cĩ pH là bao nhiêu?

c/ Xét phản ứng: 3A   B + C Hệ số nhiệt của tốc độ phản ứng là 3 khi nhiệt độ thay đổi từ

140C đến 740C thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

d/ Khi thực hiện phản ứng este hố 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hố 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là bao nhiêu? Biết các phản ứng este hố thực hiện ở cùng nhiệt độ

Câu 5 (4đ):

a/ Hai chất hữu cơ đơn chức X, Y cĩ cùng cơng thức đơn giản nhất là CH2O

- Tìm CTPT của X, Y biết MY>MX.

- Hỗn hợp M gồm X và Y tác dụng vừa đủ với 224ml khí H2 (xúc tác Ni) ở 54,60C và 1,2atm Mặt khác khi cho M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 5,4g Ag Tìm CTCT của Y và % khối lượng của Y cĩ trong hỗn hợp

b/ Cho 30,8g hỗn hợp các đồng phân C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 31,4g hỗn hợp muối và V lít hỗn hợp khí X Đốt cháy hết V lít hỗn hợp khí X rồi cho cho tồn bộ sản phẩm cháy tác dụng hết với 400ml dung dịch chứa NaOH và Ba(OH)2 thu được m2 gam kết tủa Tính tỉ khối hơi của X so với H2 và m2

Cho Fe=56; Al=27; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Cl=35,5; Br=80; O=16; N=14; P=31; C=12; S=32; H=1; Fe (Z=26); Al (Z=13); Na (Z=11); K (Z=19); Mg (Z=12); Ca (Z=20); Cu (Z=29); Zn (Z=30); Cl (Z=17); Br (Z=35); O (Z=8); N (Z=7); P (Z=15);

C (Z=6); S (Z=16); Si (Z=14); F (Z=9); H(Z=1).

Ngày đăng: 14/05/2021, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w