dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau.. dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ D.[r]
Trang 1ĐỀ THI HKI MÔN VẬT LÍ 11
Đề tham khảo
I Trắc nghiệm: (6 điểm)
Câu 1: Có ba quả cầu A, B, C đặt gần nhau Biết quả cầu A hút quả cầu B, quả cầu B hút
quả cầu C Vậy lực tương tác giữa quả cầu A và C là
Câu 2: Nếu độ lớn của hai điện tích đồng thời tăng 2 lần, khoảng cách giữa chúng không
thay đổi thì lực tương tác giữa chúng sẽ
A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần.
Câu 3: Một vật mang điện tích -16.10-7C vậy ta có thể nói vật đó:
A thiếu 1013 electron B thừa 1013 electron
C thừa 1026 electron D thiếu 1012 electron
Câu 4: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10(cm) có độ lớn là:
Câu 5: Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
A UMN = - UNM B UMN = UNM C UMN =
NM
U
1
D UMN =
NM
U
1
Câu 6: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế
U = 2000 (V) là A = 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là
A q = 2.10-4 (C) B q = 2.10-4 (μC) C q = 5.10-4 (C) D q = 5.10-4 (μC)
Câu 7: Công thức tính năng lượng điện trường trọng tụ điện là:
C
U W
2
2
C
U
W 2 2
Câu 8: Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 1A Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
A 1018 B 1 C 625.1010 D 6,25.1018
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.
B Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.
C Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điện
năng
D Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện
năng
Câu 10: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 200 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω), điện trở toàn mạch là:
A RTM = 120 (Ω) B RTM = 250 (Ω) C RTM = 400 (Ω) D RTM = 500 (Ω)
Trang 2Câu 11: Công của dòng điện có đơn vị là
Câu 12: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 13: Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sáng bình thường thì
A I1 = 2I2 B R2 = 4R1 C I1 = I2 D I2 = 4I1
Câu 14: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế
mạch ngoài
A U N giảm khi I tăng B U N tăng khi I mạch tăng.
C U N tỉ lệ thuận với I D U N tỉ lệ nghịch I.
Câu 15: Cho bộ nguồn gồm 6 pin giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau,
mỗi dãy gồm 3 pin mắc nối tiếp Mỗi pin có E = 2 (V) và r = 1 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
A Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω) B Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω)
C Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω) D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω)
Câu 16: Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu
là:
A
R
U
r R
I
E C I R r r'
E - E ' D
AB
R
I U ABE
Câu 17: Chọn câu phát biểu chính xác?
Các kim loại đều:
A dẫn điện tốt.
B dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau.
C dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
D dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
Câu 18: Biểu thức định luật Fa-ra-đây:
n
A F
n
A F
F
A
n F
m
Câu 19: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí, hình thành do:
A catốt bị nung nóng phát ra electron
B phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.
C quá trình nhân số hạt tải điện trong chất khí
D chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.
Câu 20: Dòng điện trong không sinh ra do chuyển động của
A các ion khí còn dư trong chân không
B các electron mà ta đưa từ bên ngoài vào giữa các điện cực đặt trong chân không
Trang 3C các electron phát ra từ anốt bị nóng đỏ
D các electron phát ra từ catốt
II Tự luận: (4 điểm)
Câu 1: Trên vỏ tụ điên có ghi 20 F 200V Mắc tụ điện này vào một hiệu điện thế 120V
a Tính điện tích của tụ tích được?
b Điện tích tối đa mà tụ có thể tích được là bao nhiêu?
Câu 2: Phát biểu và viết biểu thức công suất điện của đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
Trên một bóng đèn có ghi 6V – 3W Tính điện trở của đèn và cường độ dòng điện qua đèn khi đèn sáng bình thường
Câu 3: Cho mạch điện hình vẽ trong đó các nguồn giống nhau
e = 3,5V; r = 1Ω; Các điện trở R1 = 5Ω; R2 = 3Ω; R3 = 6Ω; R4 = 2Ω
Tính:
a Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Công suất tỏa nhiệt của điện trở R1
c Hiệu điện thế giữa hai điểm MN
Hết
-R 1
R 2
R 3
R 4